Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0101.jpg DSC02317.jpg 10519774_524762587651515_7109795661298368435_n.jpg 10494797_524762574318183_8755806903489899151_n.jpg 10481630_524762550984852_6041697915561295215_n.jpg 10464368_524762990984808_3834778478029224608_n.jpg 10433215_524762607651513_297442137602232522_n.jpg 10404529_524762947651479_2965481803751478493_n.jpg 10386287_524762970984810_5595389643065432634_n.jpg IMG_00673.jpg IMG_00471.jpg IMG_0042.jpg DSC04368.jpg Image4792e26b222b0abe8974ac05f08e5e185d637ea9af1d3af327bc1ece6d65f71aV.jpg DSC00376.jpg Anh_3_thiet_b.jpg WP_20140905_021.jpg WP_20140905_018.jpg WP_20140905_0171.jpg WP_20140905_027.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 2 thành viên
  • Phan Thị Hà
  • Đỗ Anh Vũ
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bảng đơn vị đo độ dài

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Doãn Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:39' 19-02-2011
    Dung lượng: 244.0 KB
    Số lượt tải: 120
    Số lượt thích: 0 người
    chào mừng các thầy cô về dự giờ
    Thứ 6 ngày 5 tháng 11 năm 2010
    Toán
    Bài cũ
    Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:

    9hm = ….. m
    A. 100 m
    B. 900 m
    C. 90 m
    D. 10 m
    Toán
    Bài cũ
    Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:

    6 dam = ……. m
    A. 60 m
    B. 600 m
    C. 10 m
    D. 100 m
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
    km
    hm
    dam
    m
    dm
    cm
    mm
    Lớn hơn mét
    Nhỏ hơn mét
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    km
    hm
    dam
    m
    dm
    cm
    mm
    1 km
    1 hm
    1 dam
    1m
    1 dm
    1 cm
    1 mm
    = 10 hm
    = 100 dam
    = 1000 m
    = 10 cm
    = 100 mm
    = 10 dam
    = 100 m
    = 10 mm
    = 10 m
    = 10 dm
    = 100 cm
    = 1000 mm
    Toán
    Thực hành
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Bài 1:Sè?
    1 km = ….. hm
    1 km = ….. m
    1 hm = ….. dam
    1 hm = ….. m
    1 dam= ….. m
    1 m = …. dm
    1 m = …. cm
    1 m = …. mm
    1 dm = …. cm
    1 cm = …. mm
    10
    10
    10
    10
    10
    10
    1000
    100
    100
    1000
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Bài 2: Số?
    8 hm = 800m
    9 hm = 900m
    7 dam = 70 m
    3 dam = 30m
    8 m = 80dm
    6 m = 60cm
    8 cm = 80mm
    4 dm = 400 mm
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Bài 3 : Tính (theo mẫu)
    32 dam x 3 =
    96 dam
    25 m x 2 =
    15 km x 4 =
    34 cm x 6 =
    96 cm : 3 =
    32 cm
    36 hm : 3 =
    70 km : 7 =
    55 dm : 5 =
    50 m
    60 km
    204 cm
    12 hm
    10 km
    11 dm
    Củng cố
    Nhắc lại các đơn vị đo độ dài vừa học
    Làm bài trong Vở Bài tập
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print