Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10961626_398576650322907_357088624_n.jpg Received_1610180619203744.jpeg Received_1610177849204021.jpeg Hinh00211.jpg Hinh0021.jpg Hinh0004.jpg Hinh0002.jpg Lop_8A.jpg Image4.jpg Image_3.jpg Image_2.jpg Image_1.jpg 14.jpg 23.jpg IMG_0006.jpg 20150210_144043.jpg 20150210_145055.jpg 20150210_145642.jpg 20150210_161426.jpg DSC02492.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bảng đơn vị đo độ dài

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Doãn Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:39' 19-02-2011
    Dung lượng: 244.0 KB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người
    chào mừng các thầy cô về dự giờ
    Thứ 6 ngày 5 tháng 11 năm 2010
    Toán
    Bài cũ
    Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:

    9hm = ….. m
    A. 100 m
    B. 900 m
    C. 90 m
    D. 10 m
    Toán
    Bài cũ
    Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:

    6 dam = ……. m
    A. 60 m
    B. 600 m
    C. 10 m
    D. 100 m
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
    km
    hm
    dam
    m
    dm
    cm
    mm
    Lớn hơn mét
    Nhỏ hơn mét
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    km
    hm
    dam
    m
    dm
    cm
    mm
    1 km
    1 hm
    1 dam
    1m
    1 dm
    1 cm
    1 mm
    = 10 hm
    = 100 dam
    = 1000 m
    = 10 cm
    = 100 mm
    = 10 dam
    = 100 m
    = 10 mm
    = 10 m
    = 10 dm
    = 100 cm
    = 1000 mm
    Toán
    Thực hành
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Bài 1:Sè?
    1 km = ….. hm
    1 km = ….. m
    1 hm = ….. dam
    1 hm = ….. m
    1 dam= ….. m
    1 m = …. dm
    1 m = …. cm
    1 m = …. mm
    1 dm = …. cm
    1 cm = …. mm
    10
    10
    10
    10
    10
    10
    1000
    100
    100
    1000
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Bài 2: Số?
    8 hm = 800m
    9 hm = 900m
    7 dam = 70 m
    3 dam = 30m
    8 m = 80dm
    6 m = 60cm
    8 cm = 80mm
    4 dm = 400 mm
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Bài 3 : Tính (theo mẫu)
    32 dam x 3 =
    96 dam
    25 m x 2 =
    15 km x 4 =
    34 cm x 6 =
    96 cm : 3 =
    32 cm
    36 hm : 3 =
    70 km : 7 =
    55 dm : 5 =
    50 m
    60 km
    204 cm
    12 hm
    10 km
    11 dm
    Củng cố
    Nhắc lại các đơn vị đo độ dài vừa học
    Làm bài trong Vở Bài tập
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print