Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC05310.jpg DSC05304.jpg DSC05317.jpg P_20150129_155322.jpg P_20150129_155744.jpg 20150130_150833.jpg 20150130_141843.jpg 20150130_144055.jpg IMG_20150129_071232.jpg 20150116_104154.jpg 10933808_601469226652491_8451672863289974355_n.jpg 10455033_601469023319178_7148330641596685219_n.jpg 1_39.jpg 1_101.jpg 1_10.jpg 14.jpg 1_20.jpg 1_1.jpg 1_51.jpg To_Huu_Phan_Tu_Bac_Tran_Dinh_Van.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 1 thành viên
  • dương thị tuyết ma
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bảng đơn vị đo độ dài

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Doãn Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:39' 19-02-2011
    Dung lượng: 244.0 KB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người
    chào mừng các thầy cô về dự giờ
    Thứ 6 ngày 5 tháng 11 năm 2010
    Toán
    Bài cũ
    Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:

    9hm = ….. m
    A. 100 m
    B. 900 m
    C. 90 m
    D. 10 m
    Toán
    Bài cũ
    Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:

    6 dam = ……. m
    A. 60 m
    B. 600 m
    C. 10 m
    D. 100 m
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
    km
    hm
    dam
    m
    dm
    cm
    mm
    Lớn hơn mét
    Nhỏ hơn mét
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    km
    hm
    dam
    m
    dm
    cm
    mm
    1 km
    1 hm
    1 dam
    1m
    1 dm
    1 cm
    1 mm
    = 10 hm
    = 100 dam
    = 1000 m
    = 10 cm
    = 100 mm
    = 10 dam
    = 100 m
    = 10 mm
    = 10 m
    = 10 dm
    = 100 cm
    = 1000 mm
    Toán
    Thực hành
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Bài 1:Sè?
    1 km = ….. hm
    1 km = ….. m
    1 hm = ….. dam
    1 hm = ….. m
    1 dam= ….. m
    1 m = …. dm
    1 m = …. cm
    1 m = …. mm
    1 dm = …. cm
    1 cm = …. mm
    10
    10
    10
    10
    10
    10
    1000
    100
    100
    1000
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Bài 2: Số?
    8 hm = 800m
    9 hm = 900m
    7 dam = 70 m
    3 dam = 30m
    8 m = 80dm
    6 m = 60cm
    8 cm = 80mm
    4 dm = 400 mm
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài
    Bài 3 : Tính (theo mẫu)
    32 dam x 3 =
    96 dam
    25 m x 2 =
    15 km x 4 =
    34 cm x 6 =
    96 cm : 3 =
    32 cm
    36 hm : 3 =
    70 km : 7 =
    55 dm : 5 =
    50 m
    60 km
    204 cm
    12 hm
    10 km
    11 dm
    Củng cố
    Nhắc lại các đơn vị đo độ dài vừa học
    Làm bài trong Vở Bài tập
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print