Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra giữa kì 2 - Địa li 6 Cánh diều

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Hoàng
    Ngày gửi: 17h:51' 04-03-2026
    Dung lượng: 54.7 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn /3/2026
    Tiết 36:

    KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
    PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ

    I. MỤC TIÊU
    1. Yêu cầu cần đạt
    a) Về kiến thức:
    - Trình bày được đặc điểm của nhiệt độ không khí, mưa; phân biệt thời tiết và khí
    hậu.
    - Nêu được biểu hiện của biến đổi khí hậu và một số biện pháp ứng phó.
    - Kể tên và mô tả các thành phần chủ yếu của thủy quyển.
    - Trình bày được vòng tuần hoàn nước.
    - Nêu được đặc điểm sông, hồ; vai trò và cách sử dụng hợp lí nước sông, hồ.
    - Trình bày được đặc điểm cơ bản của biển, đại dương và môi trường biển.
    - Nêu được thành phần và vai trò của lớp đất trên Trái Đất.
    b) Về năng lực
    - Năng lực chung: tự chủ và tự học, trung thực trong kiểm tra.
    - Năng lực địa lí: tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng kiến thức địa lí để giải
    thích hiện tượng thực tiễn.
    c) Về phẩm chất
    - Trung thực, nghiêm túc khi làm bài.
    - Có ý thức bảo vệ môi trường, tài nguyên nước, đất và biển.
    II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
    - Đề kiểm tra đã in sẵn.
    - Giấy kiểm tra, bút, thước.
    - Ma trận đề và đáp án – biểu điểm (giáo viên chuẩn bị).
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    1. Ổn định tổ chức (1 phút)
    - Kiểm tra sĩ số.
    - Nhắc nhở quy định phòng kiểm tra.

    2. Phổ biến yêu cầu kiểm tra (4 phút)
    - Thời gian làm bài: 45 phút.
    - Cấu trúc: Trắc nghiệm và tự luận.
    - Nhắc HS đọc kĩ đề trước khi làm bài.
    3. Tổ chức kiểm tra (35 phút)
    - Phát đề.
    - HS làm bài độc lập, nghiêm túc.
    - GV quan sát, nhắc nhở, xử lí tình huống nếu có.
    4. Thu bài – Nhận xét (5 phút)
    - Thu bài theo thứ tự.
    - Nhận xét ý thức làm bài của lớp.
    - Dặn dò chuẩn bị bài tiếp theo.
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 6
    PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ 6
    A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    TT

    1

    Chủ đề/
    chương

    Chủ đề
    1: Khí
    hậu và
    biến đổi
    khí hậu

    Nội
    dung/
    Đơn vị
    kiến
    thức
    - Nhiệt
    độ
    không
    khí và
    mưa.
    Thời
    tiết, khí
    hậu
    - Sự
    biến đổi
    khí hậu
    và biện
    pháp
    ứng phó

    Mức độ đánh giá
    Trắc nghiệm khách quan
    Nhiều lựa chọn
    Biết

    Hiểu

    1

    1

    VD

    Tự luận

    Tổng

    Đúng /sai
    Biết

    Hiểu

    VD

    Tỷ
    lệ
    %
    điể
    m

    Biết

    Hiểu

    VD

    Biết

    Hiểu

    VD

    1

    1

    2

    2

    1

    2

    1

    12,5
    %

    2,5
    %

    -Các
    thành
    phần
    chủ yếu
    của thủy
    quyển

    1

    1

    2,5
    %

    1

    1

    2,5
    %

    - Vòng
    tuần
    hoàn
    nước

    2

    3

    Chủ đề
    2: Nước
    trên
    Trái
    Đất

    Chủ đề
    3: Đất
    và sinh
    vật trên
    Trái
    Đất

    - Sông,
    hồ và
    việc sử
    dụng
    nước
    sông, hồ

    1

    1

    - Biển
    và Đại
    dương.
    Một số
    đặc
    điểm
    của môi
    trường
    biển

    1

    1

    - Lớp
    đất trên
    Trái
    Đất.
    Thành
    phần
    của đất

    2

    1

    1

    1

    1

    7

    1

    1

    10%

    2

    10%

    2

    - Các
    nhân tố
    hình
    thành
    đất

    Tổng số lệnh hỏi

    1

    1

    2

    1

    1

    2

    0

    2

    5%

    1

    1

    5%

    8

    4

    5

    17

    Tổng số điểm

    2,5

    1,0

    1,5

    2,0

    1,5

    1,5

    5

    Tỷ lệ %

    25%

    10%

    15%

    20%

    15%

    15%

    50%

    B. KHUNG MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
    TT

    1

    2

    Chủ đề/
    chương

    Chủ đề
    1: Khí
    hậu và
    biến đổi
    khí hậu

    Chủ đề
    2: Nước
    trên
    Trái
    Đất

    Nội
    dung/
    Đơn vị
    kiến
    thức

    Yêu cầu cần
    đạt( tách ra theo 3
    múc độ)

    Mức độ đánh giá
    Trắc nghiệm khách quan
    Nhiều lựa chọn
    Đúng /sai
    Biết

    - Nhiệt
    độ
    không
    khí và
    mưa.
    Thời
    tiết, khí
    hậu

    - Biết: Nêu được sự
    thay đổi nhiệt độ bề
    mặt Trái Đất theo
    vĩ độ.
    - Vận dụng: Phân
    tích được biểu đồ
    nhiệt độ, lượng
    mưa; xác định được
    đặc điểm về nhiệt
    độ và lượng mưa
    của một địa điểm
    trên bản đồ khí hậu
    thế giới

    - Sự
    biến đổi
    khí hậu
    và biện
    pháp
    ứng phó

    - Hiểu: Trình bày
    được một số biểu
    hiện của biến đổi
    khí hậu

    - Các
    thành
    phần
    chủ yếu
    của thủy
    quyển

    - Biết: Kể được tên
    các thành phần chủ
    yếu của thủy
    quyển.

    1

    - Biết: Mô tả được
    vòng tuần hoàn lớn
    của nước.

    1

    - Vòng
    tuần
    hoàn
    nước

    - Sông,
    hồ và
    việc sử
    dụng
    nước
    sông, hồ

    - Biết: Mô tả được
    các bộ phận của
    một dòng sông lớn.
    - Hiểu: Trình bày
    được mối quan hệ
    giữa mùa lũ của
    sông và các nguồn
    cấp nước sông.
    - Vận dụng: Nêu
    được tầm quan

    Hiểu

    VD

    1

    Biết

    Hiểu

    VD

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    VD

    1

    1

    2

    1

    1

    1

    1

    trọng của việc sử
    dụng tổng hợp
    nước sông, hồ
    - Biển
    và Đại
    dương.
    Một số
    đặc
    điểm
    của môi
    trường
    biển

    - Biết: Trình bày
    được các hiện
    tượng sóng, thủy
    triều, dòng biển.
    - Vận dụng: Nêu
    được sự khác biệt
    về nhiệt độ và độ
    muối giữa vùng
    biển nhiệt đới và
    vùng biển ôn đới.

    1

    1

    1

    - Biết:

    3

    Chủ đề
    3: Đất
    và sinh
    vật trên
    Trái
    Đất

    - Lớp
    đất trên
    Trái
    Đất.
    Thành
    phần
    của đất

    - Các
    nhân tố
    hình
    thành
    đất

    + Nêu được các
    tầng đất và các
    thành phần chính
    của đất.
    + Kể tên và xác
    định được trên bản
    đồ một số nhóm đất
    điển hình vùng
    nhiệt đới hoặc ở
    vùng ôn đới

    2

    - Hiểu: Trình bày
    được một số nhân
    tố hình thành đât

    1

    Tổng số lệnh hỏi
    Tổng số điểm

    2,5

    1,0

    1,5

    Tỷ lệ %

    50%

    20%

    30%

    C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)
    1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Học sinh trả lời từ câu 1
    đến câu 10. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.
    Câu 1. Đi từ vùng vĩ độ thấp lên vĩ độ cao, nhiệt độ không khí có xu hướng

    A. giảm dần.
    B. tăng dần.
    C. không thay đổi.
    D. tăng, giảm không ổn định.
    Câu 2. Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất của thủy quyển là
    A. nước ngầm.
    B. băng hà.
    C. nước ở các đại dương.
    D. nước ở sông, hồ.
    Câu 3. Ý nào sau đây không phải biểu hiện của biến đổi khí hậu?
    A. Khí áp tăng.
    B. Mực nước biển dâng.
    C. Nhiệt độ trung bình của Trái Đất tăng.
    D. Gia tăng các hiện tượng khí tượng thủy văn cực đoan.
    Câu 4. Vòng tuần hoàn lớn của nước gồm các quá trình nào sau đây?
    A. Bốc hơi, ngưng tụ và mưa.
    B. Bốc hơi, ngưng tụ, mưa, dòng chảy mặt.
    C. Bốc hơi, ngưng tụ, mưa, dòng chảy ngầm.
    D. Bốc hơi, ngưng tụ, mưa, dòng chảy mặt, dòng chảy ngầm.
    Câu 5. Bộ phận nào sau đây của hệ thống sông có vai trò thoát nước cho sông
    chính?
    A. Phụ lưu.
    B. Cửa sông.
    C. Chi lưu.
    D. Lưu vực sông.
    Câu 6. Sử dụng tổng hợp nước hồ thủy điện Hòa Bình không mang lại hiệu quả
    kinh tế nào sau đây?
    A. Cung cấp điện.
    B. Phát triển du lịch ven hồ.

    C. Cung cấp nước tưới cho sản xuất nông nghiệp.
    D. Phòng chống lũ lụt cho vùng Đồng bằng sông Hồng.
    Câu 7. Hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày được
    gọi là
    A. sóng biển.
    B. thủy triều.
    C. dòng biển.
    D. sóng thần.
    Câu 8. Độ muối của nước biển vùng ôn đới thấp hơn vùng nhiệt đới do nguyên
    nhân chủ yếu nào sau đây?
    A. Nước băng tan và bốc hơi ít.
    B. Nhiệt độ cao.
    C. Nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều.
    D. Lượng mưa lớn.
    Câu 9. Các thành phần chính của đất là
    A. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.
    B. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
    C. hạt khoáng, nước, không khí, chất hữu cơ.
    D. nước, không khí, chất hữu cơ, độ phì.
    Câu 10. Nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới là
    A. đất đen thảo nguyên.
    B. đất đỏ vàng.
    C. đất pốt dôn.
    D. đất phù sa.
    2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Học sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở
    mỗi câu, chọn đúng hoặc sai.( Đ hoặc S)
    Cho biểu đồ sau:
    BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA TẠI TRẠM A

    a) Mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 10.
    b) Nhiệt độ trung bình năm cao (23,80C).
    c) Biên độ nhiệt độ năm thấp (12,80C).
    d) Trạm A nằm ở đới nóng.
    PHẦN II: TỰ LUẬN (1,5 điểm)
    Câu 1 (1,0 điểm).
    a) Trình bày mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với nguồn cung cấp nước sông.
    b) Phân tích vai trò của đá mẹ và khí hậu trong quá trình hình thành đất.
    Câu 2 (0,5 điểm).
    Vì sao độ muối trung bình của vùng biển Việt Nam thấp hơn độ muối trung bình
    của thế giới?
    D. HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)
    1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm)
    (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Đáp
    án

    A

    C

    A

    D

    C

    D

    B

    A

    C

    B

    2. Trắc nghiệm đúng – sai (1,0 điểm)
    (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)
    a) Đúng
    b) Đúng
    c) Sai
    d) Đúng
    Phần II. Tự luận
    Câu 1 (1,0 điểm)
    a) Mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với nguồn cung cấp nước (0,5 điểm)
    - Mùa lũ của sông phụ thuộc chủ yếu vào nguồn cung cấp nước cho sông (0,25
    điểm).
    + Nếu sông được cung cấp nước chủ yếu từ mưa thì mùa lũ trùng với mùa mưa.
    + Nếu sông được cung cấp nước từ băng tuyết tan thì mùa lũ vào mùa xuân – hè.
    - Nếu sông có nhiều nguồn cung cấp (mưa, băng tuyết, nước ngầm) thì chế độ
    nước điều hòa hơn (0,25 điểm).
    b) Vai trò của đá mẹ và khí hậu trong quá trình hình thành đất (0,5 điểm)
    - Đá mẹ:
    + Là nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất.
    + Quyết định thành phần khoáng vật và một phần tính chất của đất (0,25 điểm).
    - Khí hậu:
    + Ảnh hưởng đến quá trình phong hóa đá.
    + Quyết định tốc độ hình thành đất và đặc điểm của đất (đất nhiệt đới phong hóa
    mạnh, màu đỏ vàng…) (0,25 điểm).
    Câu 2 (0,5 điểm)
    Độ muối trung bình của vùng biển Việt Nam thấp hơn trung bình thế giới vì:
    - Nằm trong khu vực mưa nhiều (gió mùa).

    - Có nhiều sông lớn đổ ra biển như hệ thống sông Hồng, sông Cửu Long, làm giảm
    độ mặn.
    - Lượng nước ngọt bổ sung lớn nên làm giảm nồng độ muối (0,5 điểm).
     
    Gửi ý kiến