Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    231. ĐỀ giữa kì 1-kntt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Văn Bảng
    Ngày gửi: 15h:53' 11-08-2023
    Dung lượng: 33.3 KB
    Số lượt tải: 1847
    Số lượt thích: 0 người
    231-Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức

    1. Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 8 KNTT
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Kết quả của phép chia 5x2y4 : 10x2y là:
    A. y4
    B.
    C. xy3
    D. y3 Câu 2. Kết
    quả của phép tính (3x + 2y)(3y + 2x) bằng:
    A. 9xy + 4xy.
    B. 9xy + 6x2.
    C. 6y2 + 4xy.
    D. 6x2 + 13xy + 6y2. Câu 3. Kết
    quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là:
    A. (x - 1)2
    B. - (x - 1)2
    C. - (x + 1)2
    D. (- x - 1)2
    Câu 4. Tứ giác ABCD có 50o ; 120o ; 120o. Số đo góc D bằng:
    A. 500
    B. 600
    C. 700
    D. 900
    Câu 5. Giá trị của biểu thức tại x = - 1 và y = - 3 bằng
    A. 16
    B. – 4
    C. 8
    D. Một kết quả khác
    Câu 6. Biểu thức 1012 – 1 có giá trị bằng
    A. 100
    B. 1002
    C. 102000
    D. Một kết quả khác
    Câu 7. Hình thang cân là hình thang có:
    A. Hai đáy bằng nhau
    B. Hai cạnh bên bằng nhau
    C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau
    D. Hai cạnh bên song song
    Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó:
    A. 50o
    B. 50o
    C. 120o
    D. 120o
    II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. (1,5 điểm).
    1) Thực hiện phép tính a) 7x2. (2x3 + 3x5)
    b) (x3 – x2 + x - 1) : (x– 1)
    2) Tìm x biết: x2 – 8x + 7= 0
    Câu 2. (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a) 3x2 + 6xy
    b) x2 – 2xy + 3x – 6y = 0
    c) x2 + 2x – y2 + 1
    Câu 3. (3,0 điểm). Cho tam giác ABC. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và AC.
    a) Tứ giác BPQC là hình gì? Tại sao?
    b) Gọi E là điểm đối xứng của P qua Q. Tứ giác AECP là hình gì? Vì sao?

    2. Đáp án đề thi Toán giữa kì 1 lớp 8
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
    Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7

    Câu 8

    D

    A

    D

    B

    C

    A

    C

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
    Câu
    Nội dung đáp án

    B

    Biểu điểm

    1) a) 7x2.(2x3 + 3x5) = 14x5 + 21x7
    b) (x3 – x2 + x - 1) : (x– 1)
    = x2 (x-1)+(x-1)
    Câu 1
    =(x-1)(x2 +1)= x2 +1
    (1,5 điểm) 2) x2 - 8x + 7 = 0
    (x2 - 7x) - (x - 7) = 0
    x.(x-7) - (x - 7) = 0
    (x-7)(x-1) = 0
    Câu 2
    a) 3x2 + 6xy = 3x(x + 2y)
    (1,5 điểm)

    0,5
    0,25

    b) x2 – 2xy + 3x – 6y
    = (x2 – 2xy)+ (3x – 6y)
    = x(x – 2y) + 3(x – 2y)
    = (x – 2y)(x + 3)
    c) x2 + 2x – y2 + 1
    = (x2 + 2x + 1) – y2
    = (x + 1)2 – y2
    = (x + 1 – y)(x + 1 + y)
    Câu 3.
    Vẽ hình + Ghi GT,KL
    a) Tứ giác BPQC là hình gì? Tại sao?
    (3,0 điểm) Xét tứ giác BPQC có:
    P là trung điểm của AB (gt)
    Q là trung điểm của AC (gt)
    Nên PQ là đường trung bình của ΔABC
    ⇒ PQ//BC (tính chất đường trung bình của tam
    giác) và
    ⇒ Tứ giác BPQC là hình thang

    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,5

    0,25
    0,25
    0,25
    0,5

    0,5
    0,5

    b) Gọi E là điểm đối xứng của P qua Q. Tứ giác
    AECP là hình gì? Vì sao?
    0,5
    Xét tứ giác AECP có:
    0,5
    Q là trung điểm của PE (tính chất đối xứng)
    Q là trung điểm của AC (gt)
    ⇒ Tứ giác AECP là hình bình hành (vì tứ giác có
    hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi
    đường)

    3. Ma trận đề thi giữa kì 1 Toán 8 KNTT
    MỨC ĐỘ

    CHỦ ĐỀ
    Nhận biết

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    Tổng
    số câu

    VD cao

    TN

    TL TN TL TN TL TN TL TN TL

    1. ĐA THỨC

    1

    2. HẰNG ĐẲNG
    THỨC ĐÁNG NHỚ
    VÀ ỨNG DỤNG

    2

    2

    3

    3

    Điểm
    số

    1

    1

    3. PHÉP NHÂN ĐA
    THỨC VÀ PHÉP
    CHIA ĐA THỨC CHO
    ĐƠN THỨC
    3. TỨ GIÁC

    1

    1

    2

    3,0 2,5

    3,0

    Tổng số câu TN/TL
    Điểm số
    Tổng số điểm

    0,5

    1,0
    điểm

    5,5
    điểm

    3,0
    điểm

    0,5
    điểm

    10
    điểm

    10%

    55%

    30 %

    5%

    100 %

    10
    điểm

    4. Bản đặc tả đề thi Toán giữa học kì 1 KNTT
    Nội dung
    TL
    (số ý)

    Mức độ

    Yêu cầu cần
    đạt

    TN
    (số câu)

    TL
    (số ý)

    CHƯƠNG I. ĐA THỨC
    1. Đơn thức Nhận biết
    và đa thức

    - Nhận biết
    đơn thức,
    phần biến và
    bậc của đơn
    thức; đơn
    thức đồng

    Số ý TL/
    Số câu hỏi
    TN
    TN
    (số
    câu)
    1

    Câu hỏi

    C1

    dạng.
    - Nhận biết
    các khái
    niệm: đa
    thức, hạng tử
    của đa thức,
    đa thức thu
    gọn và bậc
    của đa thức.
    - Thu gọn đơn thức
    và thực hiện cộng trừ
    Thông hiểu hai đơn thức đồng
    dạng.
    - Thu gọn đa thức
    Vận dụng

    - Tính giá trị của đa
    thức khi biết giá trị
    của các biến.

    2. Phép
    cộng và
    phép trừ đa Thông hiểu
    thức

    Vận dụng

    1

    C2

    1

    C1.1a,b C2

    - Vận dụng phép tính
    cộng, trừ đa thức ứng
    dụng giải bài toán
    thực tế

    3. Phép
    nhân đa
    thức và
    Thông hiểu
    phép chia
    đa thức cho
    đơn thức

    Vận dụng

    - Thực hiện
    được các
    phép toán
    cộng, trừ,
    nhân, chia
    đơn thức, đa
    thức.

    Vận dụng phép nhân
    đơn thức với đa thức,
    nhân hai đa thức để

    - Thực hiện
    được các
    phép toán
    nhân đơn
    thức với đa
    thức và nhân
    đa thức với
    đa thức

    2

    rút gọn biểu thức
    - Vận dụng phép chia
    đa thức cho đơn thức
    hoàn thành bài toán
    thoả mãn yêu cầu đề.
    CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG
    NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
    1. Hằng
    đẳng thức
    đáng nhớ

    Nhận biết

    - Biết khai
    triển các
    hằng đẳng
    thức đáng
    nhớ đơn giản.

    - Hoàn chỉnh hằng
    đẳng thức.
    Thông hiểu

    2

    Áp dụng hằng đẳng
    thức để tính giá trị
    biểu thức.

    Vận dụng

    - Vận dụng hằng
    đẳng thức đáng nhớ
    để rút gọn biểu thức.

    Vận dụng
    cao

    - Vận dụng phương
    pháp sử dụng hằng
    đẳng thức để hoàn
    thành các bài tập
    nâng cao

    1

    2. Phân tích
    đa thức
    Nhận biết
    thành nhân
    tử

    - Nhận biết
    phân tích đa
    thức thành
    nhân tử.

    - Áp dụng 3 cách
    phân tích đa thức
    thành nhân tử (Đặt
    Thông hiểu nhân tử chung,
    Nhóm các hạng tử,
    Sử dụng hằng đẳng
    thức)

    3

    - Vận dụng, kết hợp
    các linh hoạt các
    phương pháp phân

    1

    Vận dụng

    C5, C6

    C4

    1

    C2.a,b,c C3

    C1.2

    tích đa thức thành
    nhân tử hoàn thành
    các bài tập.
    CHƯƠNG III. TỨ GIÁC
    1. Tứ giác
    (tứ giác,
    hình thang, Nhận biết
    hình thang
    cân, hình
    bình hành);

    Biết khái
    niệm, tính
    chất, dấu
    hiệu nhận
    biết của các
    tứ giác.

    Hiểu tính chất tứ
    giác (hình thang,
    hình thang cân, hình
    bình hành). Áp dụng
    Thông hiểu được dấu hiệu nhận
    biết các tứ giác nói
    trên.Vẽ hình chính
    xác theo yêu cầu.

    Vận dụng
    Vận dụng
    cao

    Vận dụng được định
    nghĩa, tính chất, dấu
    hiệu nhận biết của
    các tứ giác để giải
    toán.
    Vận dụng linh hoạt
    các tính chất hình
    học vào giải toán.

    1

    1

    2

    C7

    C4, C8

    C3a,b
     
    Gửi ý kiến