Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    800 câu hỏi trắc nghiệm hóa học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:45' 21-03-2009
    Dung lượng: 950.0 KB
    Số lượt tải: 84
    Số lượt thích: 0 người
    Phạm Đức Bình - Lê Thị Tam


    Phương pháp giải
    Bài Tập Trắc Nghiệm
    Hoá Học


    Luyện Thi Đại Học
    800 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đủ Các Thể Loại


    Các phương pháp giúp giải nhanh bài toán hoá học
    Hướng dẫn giải đáp chi tiết
    Các bộ đề thi đề nghị
    Nội dung phong phú






















    Phần I
    Hệ Thống Hoá Các Công Thức
    Quan Trọng Dùng Giải Toán Hoá Học

    * Số Avogađrô: N = 6,023 . 1023
    * Khối lượng mol: MA = mA / nA
    mA: Khối lượng chất A
    nA: Số mol chất A
    * Phân tử lượng trung bình của 1 hỗn hợp (M)
    M = mhh hay M = M1n1 + M2n2 + ... = M1V1 + M2V2 + ...
    nhh n1 + n2 + ... V1 + V2 + ...
    mhh: Khối lượng hỗn hợp
    nhh: Số mol hỗn hợp.
    * Tỉ khối hơi (d) của chất A đối với chất B.
    (đo cùng điều kiện: V, T, P)
    dA/B = MA/MB = mA/mB
    * Khối lượng riêng D
    D = Khối lượng m/Thể tích V
    g/mol hoặc kg/lít.
    * Nồng độ phần trăm
    C% = mct . 100%/mdd
    mct: Khối lượng chất tan (gam)
    mdd: Khối lượng dung dịch = mct + mdm (g)
    * Nồng độ mol/lít: CM = nA (mol)
    Vdd (lít)
    * Quan hệ giữa C% và CM:
    CM = 10 . C% . D
    M
    * Nồng độ % thể tích (CV%)
    CV% = Vct . 100%/Vdd
    Vct: Thể tích chất tan (ml)
    Vdd: Thể tích dung dịch (ml)
    * Độ tan T của một chất là số gam chất đó khi tan trong 100g dung môi nước tạo ra được dung dịch bão hoà:
    T = 100 . C%
    100 - C%
    * Độ điện ly (:
    ( = n/n0
    n: Nồng độ mol chất điện ly bị phân ly hay số phân tử phân ly.
    n0: Nồng độ mol chất điện ly ban đầu hay tổng số phân tử hoà tan.
    * Số mol khí đo ở đktc:
    nkhí A = VA (lít)/22,4 n = Số hạt vi mô/N
    * Số mol khí đo ở điều kiện khác: (không chuẩn)
    nkhí A = P . V/R . T
    P: áp suất khí ở t(C (atm)
    V: Thể tích khí ở t(C (lít)
    T: Nhiệt độ tuyệt đối ((K) T = t( + 273
    R: Hằng số lý tưởng:
    R = 22,4/273 = 0,082
    Hay: PV = nRT Phương trình Menđeleep - Claperon
    * Công thức tính tốc độ phản ứng:
    V = C1 - C2 = AC (mol/l.s)
    t t
    Trong đó:
    V: Tốc độ phản ứng
    C1: Nồng độ ban đầu của một chất tham gia phản ứng
    C2: Nồng độ của chất đó sau t giây (s) xảy ra phản ứng.
    Xét phản ứng: A + B = AB
    Ta có: V = K . ( A( . ( B (
    Trong đó:
    ( A (: Nồng độ chất A (mol/l)
    ( B (: Nồng độ của chất B (mol/l)
    K: Hằng số tốc độ (tuỳ thuộc vào mỗi phản ứng)
    Xét phản ứng: aA + bB ( cC + dD.
    Hằng số cân bằng:
    KCB = (C(c . (D
     
    Gửi ý kiến