Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI KTĐK CUỐI NĂM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Minh Đức
    Ngày gửi: 17h:01' 27-10-2019
    Dung lượng: 115.0 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC MÔN TOÁN LỚP 4
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên; phân số và các phép tính với phân số. Dấu hiệu chia hết.
    Số câu
    2
    1
    1
    1
    
    
    
    1
    3
    3
    
    
    Câu số
    4,5
    9
    1
    10
    
    
    
    12
    1,4,5
    9,10
    
    
    Số điểm
    1
    2
    0,5
    1
    
    
    
    1
    1,5
    4
    
    Đại lượng và đo đại lượng: đơn vị đo diện tích. Ứng dụng tỉ lệ bản đồ.
    Số câu
    1
    
    1
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
    Câu số
    6
    
    2
    
    
    
    
    
    2,6
    
    
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    
    
    
    
    1
    
    
    Yếu tố hình học: Diện tích hình thoi, diện tích hình bình hành.
    Số câu
    
    
    2
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
    Câu số
    
    
    7,8
    
    
    
    
    
    7,8
    
    
    
    Số điểm
    
    
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    Tìm số trung bình cộng; Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng-tỉ của hai số đó.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    1
    
    
    1
    1
    
    
    Câu số
    6
    
    
    
    
    11
    
    
    6
    11
    
    
    Số điểm
    0,5
    
    
    
    
    2
    
    
    0,5
    2
    
    Tổng
    Số câu
    4
    1
    4
    1
    
    1
    
    1
    8
    4
    
    
    Số điểm
    2
    2
    2
    1
    
    2
    
    1
    4
    6
    
    Tỷ lệ %
    
    40%
    30%
    20%
    10%
    40%
    60%
    
    NĂM HỌC 2018 – 2019








    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC- NĂM HỌC 2018 - 2019
    Môn: TOÁN - Lớp 4
    Thời gian làm bài: 40 phút
    Họ và tên: . ………………………………………………Lớp: 4
    Trường Tiểu học Sơn Lâm

    Điểm


     Nhận xét của giáo viên
    …………………………..…………………..
    ……………………….………………………
    ………………………...……………………..
    Chữ kí
    Người coi thi
    Chữ kí
    Người chấm thi.
    
    
    I - Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Cho các số: 2012; 1785 ; 1209 ; 4250. Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
    A . 2010 B. 1785 C. 1209 D. 4250
    Câu 2 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm để phút = ... giây là
    A. 20 B. 15 C. 15giây D. 10
    Câu 3 : Trung bình cộng của các số: 36 ; 42 và 57 là :
    A. 42 B. 135 C. 57 D. 45
    Câu 4: Phân số có giá trị bé hơn 1 là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 5: Phân số  rút gọn được phân số:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 6: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ nhà em đến trường đo được 3cm. Độ dài thật của quãng đường từ nhà em đến trường là:
    A. 3 km B . 4 km C. 30 km D. 300 km
    Câu 7: Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 6 cm và 7 cm. Diện tích hình thoi là:
    A. 13cm2 B. 42cm2 C. 21cm2  D. 26cm2
    Câu 8: Một hình bình hành có chiều cao 2dm và độ dài đáy 3dm. Diện tích hình bình hành đó là:
    A. 5 cm2 B. 6 dm2 C. 10 dm2 D. 12 dm2
    II – Phần tự luận:
    Câu 1 : Tính:
    a)  +  b)  - 
    .............................................................. .................................................................
    .............................................................. .................................................................
    c)  x  d)  : 
    .............................................................. .................................................................
    .............................................................. .................................................................
    Câu 2: Tìm x:
    a) x : 12 = 13 b) x + 158 = 321
    .............................................................. .................................................................
    .............................................................. .................................................................
    .............................................................. .................................................................

    Câu 3:  Một thửa ruộng hình chữ nhật tổng chiều dài và rộng là 75 m
     
    Gửi ý kiến