Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BT Các Tập Con Của Số Thực

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Hồng Quế
    Ngày gửi: 12h:06' 10-10-2023
    Dung lượng: 78.5 KB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC TẬP CON CỦA SỐ THỰC

    I. TỰ LUẬN
    Bài 1. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn để viết các tập hợp sau
    a. A = {x ∊ R | 2 ≤ x < 5}
    b. B = {x ∊ R | –2 ≤ x ≤ 6}
    c. C = {x ∊ R | x ≤ –1}
    d. D = {x ∊ R | x < 5}
    e. E = {x ∊ R | x ≥ 4}
    g. G = {x ∊ R | x > 0}
    h. H = {x ∊ R | –1 < x < π}
    Bài 2. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn để viết các tập hợp sau
    a. A = {x ∊ R | –3 < 2x ≤ 1}
    b. B = {x ∊ R | –2 < 4 – x < 2}
    c. C = {x ∊ R | 1 ≤ 2x + 1 < 5}
    d. D = {x ∊ R | 2x > 5}
    e. E = {x ∊ R | 4x – 9 ≤ 3x}
    Bài 3. Cho A = (–2; 5] và B = [3; 9]. Tìm A ∪ B, A ∩ B và A \ B
    Bài 4. Cho A = (–∞; 2], B = (–3; +∞), C = [–3; 2]. Xác định tập hợp (A ∩ B) ∪ C
    II. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn để viết tập hợp A = {x ∊ R | 4 ≤ x < 9}
    A. (4; 9)
    B. (4; 9]
    C. [4; 9)
    D. [4; 9]
    Câu 2. Cho tập hợp A = {x ∊ R | x < 3}. Hãy viết lại tập hợp A bằng kí hiệu khoảng, nửa
    khoảng hoặc đoạn.
    A. (0; 3)
    B. (–∞; 3]
    C. (0; 3]
    D. (–∞; 3)
    Câu 3. Cho tập hợp A = {x ∊ R | x + 3 < 4 + 2x}. Hãy viết lại tập hợp A bằng kí hiệu khoảng,
    nửa khoảng, đoạn.
    A. (–1; +∞)
    B. [–2; +∞)
    C. [–1; +∞)
    D. (–∞; –1)
    Câu 4. Cho tập hợp B = {x ∊ R | –3 ≤ x ≤ π}. Hãy viết lại các tập hợp B dưới kí hiệu khoảng,
    nửa khoảng, đoạn.
    A. (–3; π)
    B. [–3; π]
    C. (–3; π]
    D. [–3; π)
    Câu 5. Cho tập hợp C = {x ∊ R | x ≥ 3 hoặc x < –1}. Hãy viết lại các tập hợp C dưới kí hiệu
    khoảng, nửa khoảng, đoạn.
    A. (–∞; 1) ∪ [3; +∞)
    B. (–∞; 3] ∪ (1; +∞)
    C. (–∞; –1) ∪ [3; +∞)
    D. (–∞; 3] ∪ (–1; +∞)
    Câu 6. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn để viết tập hợp {x ∊ R | –4 < x ≤
    3}
    A. [–4; 3]
    B. (–4; 3]
    C. (–3; 4]
    D. [–3; 4]
    Câu 7. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn để viết tập hợp {x ∊ R | x ≤ 2}
    A. (–∞; 2]
    B. (–∞; 2)
    C. (2; +∞)
    D. [2; +∞)
    Câu 8. Cho tập hợp A = [2; +∞). Hãy viết lại tập hợp A dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
    A. A = {x ∊ R | x < 2}
    B. A = {x ∊ R | x > 2}
    C. A = {x ∊ R | x ≤ 2}
    D. A = {x ∊ R | x ≥ 2}
    Câu 9. Cho tập hợp A = (–∞; –3) ∪ [2; +∞). Hãy viết lại tập hợp A dưới dạng chỉ ra tính chất
    đặc trưng.
    A. A = {x ∊ R | x < –3 hoặc x > 2}
    B. A = {x ∊ R | x < –3 hoặc x ≥ 2}

    C. A = {x ∊ R | x ≤ –3 hoặc x ≥ 2}
    D. A = {x ∊ R | x ≤ 2 hoặc x > –3}
    Câu 10. Cho tập hợp A = {x ∊ R | 2x + 1 ≤ 0}. Tập A có thể viết lại là
    A. (–1; +∞)
    B. (–∞; –1/2]
    C. (–∞; 1/2]
    D. [–1; +∞)
    Câu 11. Cho tập hợp D = {x ∊ R | –2 < x ≤ 4}, E = [–3 ; 1]. Tìm số phần tử của tập hợp (D ∩
    E) ∩ Z.
    A. 0
    B. 1
    C. 2
    D. 3
    Câu 12. Tập hợp D = (–∞; 2] ∩ (–6; 5] là
    A. (–6; 2]
    B. [2; 5]
    C. R
    D. [–6; 2)
    Câu 13. Cho tập hợp A = (–∞; 5], B = (–1; 6]. Khi đó A \ B là
    A. (–∞; –1)
    B. (–∞; –1]
    C. (–∞; 6]
    D. (–1; 5]
    Câu 14. Cho tập hợp D = (–2; 4], E = [–3; 1]. Khi đó D ∪ E là
    A. (–2; 1]
    B. [–3; 1]
    C. {–1; 0; 1}
    D. [–3; 4]
    Câu 15. Cho tập hợp A = (2; +∞). Khi đó, tập CRA là
    A. [2; +∞)
    B. (–∞; 2)
    C. (0; 2)
    D. (–∞; 2]
    Câu 16. Tập hợp nào dưới đây là giao của hai tập hợp A = (–1; 3], B = {–1; 0; 1}
    A. (0; 1)
    B. [0; 1]
    C. {0; 1}
    D. {–1; 0; 1}
    Câu 17. Cho A = (–∞; 2] và B = (0; +∞). Tìm A \ B
    A. (–∞; 0]
    B. (0; 2]
    C. [0; 2)
    D. (–∞; 0)
    Câu 18. Cho hai tập hợp M = {x ∊ R | –3 < x ≤ 2}, X = (–1; 3). Chọn khẳng định đúng
    A. M ∩ X = (–1; 2)
    B. M \ X = (–3; –1)
    C. X \ M = (2; 3)
    D. M ∪ X = (–3; 3]
    Câu 19. Cho A = [–1; 3], B = (2; 5). Tìm mệnh đề sai.
    A. B \ A = [3; 5) B. A ∩ B = (2; 3] C. A \ B = [–1; 2] D. A ∪ B = [–1; 5]
    Câu 20. Cho các tập A = [1; +∞), B = (–∞; 3). Tập A ∩ B là
    A. R
    B. [1; 3)
    C. (1; 3]
    D. (3; +∞)
    Câu 21. Cho hai tập hợp A = (–3; 3), B = (0; +∞). Tìm A ∪ B
    A. (–3; +∞)
    B. (3; +∞)
    C. R
    D. (0; 3)
    Câu 22. Cho A = {x ∊ R | x ≥ –2}, B = {x ∊ R | x < 3}. Khi đó A \ B là
    A.[–2; 3]
    B. [–2; 3)
    C. (3; +∞)
    D. [3; +∞)
    Câu 23. Cho A = {x ∊ R | –5 ≤ x < 7}, B = {x ∊ R | x ≥ 0}. Khi đó A ∪ B là
    A. [–5; +∞)
    B. (7; +∞)
    C. (–5; 0)
    D. [–5; 0]
    Câu 24. Khẳng định nào sau đây sai?
    A. Q ∩ R = Q
    B. N ∩ R = N
    C. Z ∪ Q = Q
    D. N ∪ Z = N
    Câu 25. Tìm tập hợp A = [–4; 4) ∪ [1; 7] ∪ (2; 6)
    A. [–4; 6)
    B. [–4; 7]
    C. [1; 7]
    D. (2; 7]
    Câu 26. Cho tập hợp X = {1; 2; 3} ∩ (1; 3). Khẳng định nào sau đây đúng?
    A. X = Ø
    B. X = {1; 2; 3} C. X = {2}
    D. X = [1; 3]
    Câu 27. Cho A = (–2; 5). Số phần tử là số nguyên của A bằng
    A. 1
    B. 7
    C. 6
    D. 5
    Câu 28. Cho A = (–∞; 2m + 1], B= (–2; +∞). Tìm m để A ∪ B = R.
    A. m < –3/2
    B. m ≥ –3/2
    C. m > –1
    D. m ≤ –1
    Câu 29. Cho hai tập hợp khác rỗng A = (–4; 2], B = (–1; m]. Tìm m để A ∪ B = A
    A. –1 < m ≤ 2
    B. –2 ≤ m < 1
    C. –4 ≤ m ≤ 2
    D. –4 < m < 2
    Câu 30. Cho hai tập hợp A = (–4; 3), B = (m – 3; m + 1). Tìm giá trị thực của tham số m để
    B là con của A.

    A. –2 ≤ m ≤ 3

    B. –1 ≤ m ≤ 2

    C. –2 ≤ m ≤ 1

    D. –3 ≤ m ≤ 2
     
    Gửi ý kiến