Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
chao mung quy thay co

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Lan Huyền
Ngày gửi: 09h:35' 21-10-2014
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 433
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Lan Huyền
Ngày gửi: 09h:35' 21-10-2014
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 433
Số lượt thích:
0 người
đến với tập thể lớp 6/ 1
Chào mừng quí thầy cô
GV:Nguyễn Ngọc Trà
Câu hỏi
Trả lời :
1) Nêu khái niệm phân số.
2) Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
a) (-3) : (-5)
b) -4 : 7
=
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
§2
1.Định nghĩa
2. Các ví dụ :
3. 8
1 .6
a.d = b.c
=
3. 2
8. 5
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
(-3).(-8)
= 24
4.6
= 24
3.7
= 21
5. (-4)
= - 20
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
§2
1.Định nghĩa
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
1.Định nghĩa
2. Các ví dụ :
a.d = b.c
?1
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Giải
vì 1. 12 = 4.3(= 12)
vì (-3).(-15)=5.9 (= 45)
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
§2
1.Định nghĩa
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
1.Định nghĩa
2. Các ví dụ :
a.d = b.c
?2
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?
Giải
Có thể khẳng định các cặp phân số trên không bằng nhau vì hai tích khác dấu.
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
§2
1.Định nghĩa
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
2. Các ví dụ :
a.d = b.c
b)Ví dụ 2:
Tìm số nguyên x, biết:
Giải
Vì
nên x . 28 = 4.21
Suy ra
Bài tập 6/8 SGK
Tìm các số nguyên x và y, biết:
a) Vì
nên x . 21 = 7 . 6
Suy ra
Giải
b) Vì
nên - 5 . 28 = y.20
Suy ra
§2
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau.
- Cách kiểm tra hai phân số có bằng nhau .
Để kiểm tra hai phân số và có bằng nhau không ta kiểm tra tích a.d và b.c :
+ Nếu a.d = b.c thì
+ Nếu a.d b.c thì
§2
Bài tập 8/9 SGK
Cho hai số nguyên a và b ( ). Chứng tỏ các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
b)
Giải
a)
Vì nên
a.b
= (-a).(-b)
= (-b). (-a)
Vì
-a.b
= a.(-b)
= (-b). a
Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử lẫn mẫu của một phân số thì ta được một phân số bằng phân số đó.
nên
§2
Bài tập 9/9 SGK
Áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Giải
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra hai phân số bằng nhau.
Làm bài tập 7, 10/9 SGK, 9,10,11,14,15/4,5 SBT
Chuẩn bị :
+ Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phân số”.
+ Làm ?1/ 9 SGK : Giải thích vì sao :
§2
Bài tập 7/8 SGK
Điền số thích hợp vào ô vuông:
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
b)
c)
d)
a)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài tập 10/9 SGK
Từ đẳng thức 2 . 3 = 1 . 6 ta có thể lập được các phân số bằng nhau như sau:
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ dẳng thức 3 . 4 = 6 . 2
3
Chúc
Các
Em
Học
Giỏi
Chúc
Quí
Thầy
Cô
Khỏe
Chào mừng quí thầy cô
GV:Nguyễn Ngọc Trà
Câu hỏi
Trả lời :
1) Nêu khái niệm phân số.
2) Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
a) (-3) : (-5)
b) -4 : 7
=
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
§2
1.Định nghĩa
2. Các ví dụ :
3. 8
1 .6
a.d = b.c
=
3. 2
8. 5
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
(-3).(-8)
= 24
4.6
= 24
3.7
= 21
5. (-4)
= - 20
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
§2
1.Định nghĩa
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
1.Định nghĩa
2. Các ví dụ :
a.d = b.c
?1
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Giải
vì 1. 12 = 4.3(= 12)
vì (-3).(-15)=5.9 (= 45)
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
§2
1.Định nghĩa
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
1.Định nghĩa
2. Các ví dụ :
a.d = b.c
?2
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?
Giải
Có thể khẳng định các cặp phân số trên không bằng nhau vì hai tích khác dấu.
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
§2
1.Định nghĩa
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
2. Các ví dụ :
a.d = b.c
b)Ví dụ 2:
Tìm số nguyên x, biết:
Giải
Vì
nên x . 28 = 4.21
Suy ra
Bài tập 6/8 SGK
Tìm các số nguyên x và y, biết:
a) Vì
nên x . 21 = 7 . 6
Suy ra
Giải
b) Vì
nên - 5 . 28 = y.20
Suy ra
§2
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau.
- Cách kiểm tra hai phân số có bằng nhau .
Để kiểm tra hai phân số và có bằng nhau không ta kiểm tra tích a.d và b.c :
+ Nếu a.d = b.c thì
+ Nếu a.d b.c thì
§2
Bài tập 8/9 SGK
Cho hai số nguyên a và b ( ). Chứng tỏ các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
b)
Giải
a)
Vì nên
a.b
= (-a).(-b)
= (-b). (-a)
Vì
-a.b
= a.(-b)
= (-b). a
Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử lẫn mẫu của một phân số thì ta được một phân số bằng phân số đó.
nên
§2
Bài tập 9/9 SGK
Áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Giải
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra hai phân số bằng nhau.
Làm bài tập 7, 10/9 SGK, 9,10,11,14,15/4,5 SBT
Chuẩn bị :
+ Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phân số”.
+ Làm ?1/ 9 SGK : Giải thích vì sao :
§2
Bài tập 7/8 SGK
Điền số thích hợp vào ô vuông:
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
b)
c)
d)
a)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài tập 10/9 SGK
Từ đẳng thức 2 . 3 = 1 . 6 ta có thể lập được các phân số bằng nhau như sau:
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ dẳng thức 3 . 4 = 6 . 2
3
Chúc
Các
Em
Học
Giỏi
Chúc
Quí
Thầy
Cô
Khỏe
 






Các ý kiến mới nhất