Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
cuối kỳ 2 có ma trận 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:17' 13-05-2022
Dung lượng: 74.5 KB
Số lượt tải: 219
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:17' 13-05-2022
Dung lượng: 74.5 KB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT ……………
TRƯỜNG THCS…….
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 60 phút
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu hỏi
3
1 15a
15c
4
Số điểm
0,75
2,0
2,75(27,5%)
2.Dung dịch
-Nhận biết dung môi, chất tan trong dung dịch.
-Khái niệm dd, dd chưa bão hòa, nồng độ %
-Những yếu tố ảnh hưởng đến đọ tan. Kí hiệu độ tan. Tính tan.
-Tính C%
-Tính khối lượng khi biết CM.
Số câu hỏi
1
1
15b
1
10
Số điểm
1,75
1,75
0,25
0,25
4,0(40%)
3. Tổng hợp
-Bài toán.
Só câu hỏi
1
1
Số điểm
3,25
32,5 (32,5%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
9
2,5
(25%)
1
1,75
(17,5%)
1
2,0
(20%)
1
0.25
(2,5%)
1
0,25
2,5%
1
3,25
(32,5%)
14
10,0 đ
(100%)
ĐỀ BÀI
A. Phần trắc nghiệm (2,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Trong các dãy chất sau đây, dãy chất nào làm quì tím chuyển màu xanh?
A. KClO3, NaCl, FeSO4, MgCO3.
B. CaO, SO3, BaO, Na2O.
C. Ca(OH)2, KOH, NaOH, Ba(OH)2.
D. HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4.
Câu 2. Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2.Số oxit; axit; bazơ, muối lần lượt là:
A. 1; 2; 2; 3.
B. 1; 2; 2; 2.
C. 2; 2; 1; 2.
D. 2; 2; 2; 1
Câu 3. Nồng độ % của một dung dịch cho biết
A. Số gam chất tan có trong 100g nước.
B. Số gam chất tan có trong 1000ml dung dịch.
C. Số gam chất tan có trong 100ml nước.
D. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch.
Câu 4. Biết độ tan của KCl ở 30oC là 37. Khối lượng nước bay hơi ở 30oC từ 200g dung dịch KCl 20% để được dung dịch bão hòa là:
A. 52 gam.
B. 148 gam.
C. 48 gam
D. 152 gam
B. Phần tự luận (8,0 điểm)
Câu 5. Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?:
K + ? KOH + H2
Al + O2 ?
FexOy + O2 Fe2O3
KMnO4 ? + MnO2 + O2
Câu 6. Nêu phương pháp nhận biết các chất khí sau: Khí nitơ, hiđro, oxi, cacbon đioxit, và khí metan (CH4). Viết PTHH nếu có?
Câu 7. Cho 5,4 gam bột Nhôm tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl
a. Tính nồng độ mol/lít dung dịch HCl đã dùng?
b. Lượng khí Hidro thu được ở trên cho qua bình đựng 32g CuO nung nóng thu được m gam chất rắn. Tính % khối lượng các chất trong m?
Đáp án đề thi học kì 2 Hóa 8
A. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
B
D
A
Thang điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
B. Phần tự luận: (8đ)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1 (3đ)
2K + 2H2O →2 KOH + H2 (Phản ứng thế)
4Al + 3O2→ 2Al2O3
TRƯỜNG THCS…….
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 60 phút
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu hỏi
3
1 15a
15c
4
Số điểm
0,75
2,0
2,75(27,5%)
2.Dung dịch
-Nhận biết dung môi, chất tan trong dung dịch.
-Khái niệm dd, dd chưa bão hòa, nồng độ %
-Những yếu tố ảnh hưởng đến đọ tan. Kí hiệu độ tan. Tính tan.
-Tính C%
-Tính khối lượng khi biết CM.
Số câu hỏi
1
1
15b
1
10
Số điểm
1,75
1,75
0,25
0,25
4,0(40%)
3. Tổng hợp
-Bài toán.
Só câu hỏi
1
1
Số điểm
3,25
32,5 (32,5%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
9
2,5
(25%)
1
1,75
(17,5%)
1
2,0
(20%)
1
0.25
(2,5%)
1
0,25
2,5%
1
3,25
(32,5%)
14
10,0 đ
(100%)
ĐỀ BÀI
A. Phần trắc nghiệm (2,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Trong các dãy chất sau đây, dãy chất nào làm quì tím chuyển màu xanh?
A. KClO3, NaCl, FeSO4, MgCO3.
B. CaO, SO3, BaO, Na2O.
C. Ca(OH)2, KOH, NaOH, Ba(OH)2.
D. HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4.
Câu 2. Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2.Số oxit; axit; bazơ, muối lần lượt là:
A. 1; 2; 2; 3.
B. 1; 2; 2; 2.
C. 2; 2; 1; 2.
D. 2; 2; 2; 1
Câu 3. Nồng độ % của một dung dịch cho biết
A. Số gam chất tan có trong 100g nước.
B. Số gam chất tan có trong 1000ml dung dịch.
C. Số gam chất tan có trong 100ml nước.
D. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch.
Câu 4. Biết độ tan của KCl ở 30oC là 37. Khối lượng nước bay hơi ở 30oC từ 200g dung dịch KCl 20% để được dung dịch bão hòa là:
A. 52 gam.
B. 148 gam.
C. 48 gam
D. 152 gam
B. Phần tự luận (8,0 điểm)
Câu 5. Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?:
K + ? KOH + H2
Al + O2 ?
FexOy + O2 Fe2O3
KMnO4 ? + MnO2 + O2
Câu 6. Nêu phương pháp nhận biết các chất khí sau: Khí nitơ, hiđro, oxi, cacbon đioxit, và khí metan (CH4). Viết PTHH nếu có?
Câu 7. Cho 5,4 gam bột Nhôm tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl
a. Tính nồng độ mol/lít dung dịch HCl đã dùng?
b. Lượng khí Hidro thu được ở trên cho qua bình đựng 32g CuO nung nóng thu được m gam chất rắn. Tính % khối lượng các chất trong m?
Đáp án đề thi học kì 2 Hóa 8
A. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
B
D
A
Thang điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
B. Phần tự luận: (8đ)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1 (3đ)
2K + 2H2O →2 KOH + H2 (Phản ứng thế)
4Al + 3O2→ 2Al2O3
 






Các ý kiến mới nhất