Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề c­ương ôn thi vào lớp 10 vật lý (hay)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:49' 14-05-2009
    Dung lượng: 136.0 KB
    Số lượt tải: 99
    Số lượt thích: 0 người

    đề cương luyện thi môn lý 9
    Môn : vật Lý
    ________________________________________________________________

    Câu 1: ( 4 điểm)
    Quãng đường AB được chia làm 2 đoạn, đoạn lên dốc AC và đoạn xuống dốc CB. Một xe máy đi lên dốc với vận tốc 25km/h và xuống dốc với vận tốc 50km/h. Khi đi từ A đến B mất 3h30ph và đi từ B về A mất 4h. Tính quãng đường AB.

    Câu 2 ( 5 điểm):
















    ( Hình vẽ bài 2 )
    Cho đồ thị chuyển động ở hai xe được vẽ ở ( hình vẽ bài 2 ).
    Nêu đặc điểm của mỗi chuyển động. Tính thời điểm hai xe gặp nhau, lúc đó mỗi xe đi được quãng đường bao nhiêu?
    Khi xe I đến B, xe II còn cách A bao nhiêu km?
    Để xe thứ II gặp xe I lúc nó nghỉ thì xe II phải chuyển động với vận tốc bao
    nhiêu?

    Câu 3 ( 4 điểm):
    Có 2 bình cách nhiệt. Bình 1 chứa m1 = 4kg nước ở nhiệt độ t1= 200C. Bình 2 chứa m2= 8kg nước ở nhiệt độ t2= 400C. Người ta trút một lượng nước m từ bình 2 sang bình 1. Sau khi nhiệt độ ở bình 1 đã ổn định, người ta lại trút lượng nước m từ bình 1 sang bình 2.Nhiệt độ ở bình 2 khi cân bằng nhiệt là t’2 = 380C.
    Hãy tính lượng nước m đã trút trong mỗi lần và nhiệt độ ổn định t’1 ở bình 1 ?

    Câu 4( 4 điểm):
    Cho mạch điện như hình vẽ: R1 R2


    R3 Rx
    A D



    + _
    R1= 40R2=70R3= 60Cường độ dòng điện mạch chính là 0,3A.
    Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch : U = 22V.
    Cường độ dòng điện trong mạch rẽ ABD; ACD.
    Nếu điện trở Rx làm bằng dây hợp kim dài 2 m, đường kính 0,2mm. Tính điện trở suất của dây hợp kim đó?
    Mắc vôn kế giữa B và C; cực dương (+) của vôn kế phải mắc với điểm nào? vôn kế chỉ bao nhiêu? ( biết Rv = bỏ qua dòng điện chạy qua nó).

    Câu 5 (1 điểm):
    Trong các kết hợp sau đây, cần kết hợp tiết diện S và chiều dài l của vật dẫn như thế nào để có điện trở nhỏ nhất:
    A. l và S B. 2l và S/2 C. l/2 và 2S D. 2l và S

    Câu 6 ( 1 điểm):
    Một nguồn điện cung cấp một công suất P1 cho bóng đèn có điện trở R1. Đèn sáng bình thường. Nếu mắc một điện trở R2 khác song song với bóng đèn thì:
    Độ sáng của đèn giảm vì công suất của mạch phải chia cho R2
    Độ sáng của đèn tăng vì điện trở toàn mạch giảm khiến cường độ dòng điện tăng lên.
    Độ sáng của đèn tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào giá trị R2
    Độ sáng của đèn không đổi vì hiệu điện thế hai đầu bóng đèn không đổi.

    Câu 7 ( 1 điểm):
    Có hai điện trở 5 và 10 được mắc nối tiếp với nhau. Nếu công suất của điện trở 5 là P thì công suất của điện trở 10 là:
    A) P/ 4 B) P/2
     
    Gửi ý kiến