Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CHUYÊN HÀ TĨNH- SINH 24-25

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:48' 17-11-2025
    Dung lượng: 518.3 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HÀ TĨNH
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
    NĂM HỌC 2025 - 2026
    MÔN THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
    (Dành cho thí sinh đăng kí vào lớp chuyên Sinh học)
    HƯỚNG DẪN CHẤM

    Phần 1. Trắc nghiệm
    Mỗi câu đúng: 0,25 điểm.
    Câu
    1
    2
    Đáp án
    B
    D
    Phần 2. Tự luận
    Câu
    a)
    (a) Vận tốc máu.

    3
    C

    4
    A

    5
    B

    6
    D

    7
    C

    8
    A

    Nội dung

    Điểm

    (b) Tổng tiết diện mạch.
    (Trả lời đúng 1 trường hợp cho 0,125 điểm)

    0,25

    - Giải thích:
    + Vận tốc máu phụ thuộc vào áp lực bơm máu, đặc biệt phụ thuộc vào tổng tiết
    diện mạch  Vận tốc máu lớn nhất ở động mạch, nhỏ nhất ở mao mạch.
    + Động mạch, tĩnh mạch là những mạch máu lớn nhưng số lượng ít hơn nhiều
    1
    (1,0đ) so với mao mạch  mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất.
    (Giải thích đúng 1 trường hợp cho 0,125 điểm)
    b)
    - Trường hợp đang chạy nhanh có huyết áp và nhịp thở cao hơn trường hợp hoạt
    động bình thường.
    - Vì: khi chạy nhanh, cơ thể cần cung cấp nhiều năng lượng và lượng khí O2 cao
    hơn mức bình thường  nhịp tim, huyết áp và nhịp thở tăng.
    a)
    a1) Sai. Vì giống A chỉ có thể nuôi ở vùng Y trong khoảng tháng 5, tháng 6 hoặc
    tháng 8, 9, 10, 11 không đủ thời gian tối thiểu 160 ngày đến khi xuất chuồng.
    a2) Sai. Vì sau khoảng 90 ngày (tính từ tháng 2) trở đi, nhiệt độ cao nhất trong
    các tháng (tháng 5, 6, 7, 8) nằm ngoài giới hạn sinh thái của giống D.
    b)
    b1) Từ vùng vĩ độ thấp đến vùng vĩ độ cao độ đa dạng của các loài thực vật giảm
    dần. Vì: Càng lên cao điều kiện sống càng khắc nghiệt, chất dinh dưỡng,… càng ít.
    2
    (1,5đ) b2)
    - Quần xã ở vĩ độ thấp sẽ bị tác động nhiều hơn.
    - Vì: Ở vĩ độ thấp, môi trường có tính ổn định cao hơn so với ở vĩ độ cao  các
    loài thích nghi với môi trường ổn định, nên khi nhiệt độ tăng  ảnh hưởng đến
    hoạt động sống của các loài. Mặt khác ở vĩ độ thấp, nhiều loài thích nghi với
    môi trường ẩm ướt; quần xã sinh vật có độ đa dạng sinh học cao nên nhiều quần
    thể có kích thước nhỏ, khi nhiệt độ tăng  nhiều quần thể kém thích nghi bị chết
    hoặc giảm số lượng dưới mức tối thiểu, nguy cơ tuyệt chủng cao.

    0,25

    0,25
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25
    0,25
    0,50

    Trang 1/3

    a)
    - Dựa vào Bảng 3  nhóm máu của 4 người trong gia đình trên là:
    Người 1: Nhóm máu B; Người 2: Có nhóm máu AB; Người 3: Có nhóm máu A;
    Người 4: Có nhóm máu O.
     Trong 4 người trên, hai người có thể là bố và mẹ:
    TH1: Người (1) và (3) vì có thể sinh ra con có nhóm máu AB và nhóm máu O.
    TH2: Người (2) và (4) vì có thể sinh ra con có nhóm máu A và nhóm máu B.
    (Giải thích cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
    b)
    - Người 2 nhóm máu AB có kiểu gene: IAIB.
    - Người 4 nhóm máu O có kiểu gene: IOIO.
    - Người 1 nhóm máu B có kiểu gene: IBIO, vì nếu người 1 là con thì nhận giao
    tử IO từ bố hoặc mẹ; còn nếu người 1 làm bố hoặc mẹ sinh ra con nhóm máu O
     Người 1 có allele IO.
    3
    - Người 3 nhóm máu A có kiểu gene: IAIO, vì nếu người 1 là con thì nhận giao
    (1,5đ) tử IO từ bố hoặc mẹ; còn nếu người 1 làm bố hoặc mẹ sinh ra con nhóm máu O
     Người 3 có allele IO.
    (Đúng 1-2 kiểu gene cho 0,25 điểm; đúng 3-4 kiểu gene cho 0,50 điểm)
    c)
    - Theo bài ra, người số 3 và 4 trong phả hệ bình thường, sinh ra người số 7 bị
    bệnh GAL  Bệnh GAL do gene lặn (g) gây bệnh.
     Người số 7 trong phả hệ có kiểu gene:

    𝑔𝐼𝐵
    𝑔𝐼𝑂

    𝐺𝐼𝐴
    𝑔𝐼

    hoặc
    𝑂

    𝑔𝐼𝐴
    𝐺𝐼𝑂

    - Người số 10 nhóm máu O, bình thường  nhận gI từ người 7 và GI từ người
    số 6
    O

     người số 6 có kiểu gene:

    O

    0,25

    .

    𝐺𝐼𝑂
    𝐺𝐼𝑂

    người số 10 có kiểu gene:

    0,50

    (vì người con 10 nhóm máu O).

    - Người số 6 nhóm máu A, bình thường có thể có kiểu gene:

    𝑔𝐼𝐴

    0,25
    0,25

    𝑔𝐼𝑂

    0,25

    .

    a) - Dạng 1: Thay thế cặp G - C ở vị trí thứ 15 thành cặp C - G  Làm xuất
    hiện bộ ba kết thúc  chiều dài mRNA không thay đổi nhưng chuỗi
    polypeptide ngắn lại.
    - Dạng 2: Thêm cặp G - C vào sau cặp A - T ở vị trí thứ 12  Biến đổi bộ ba kết
    thúc thành bộ ba mã hóa  mRNA dài ra, chuỗi polypeptide tương ứng dài ra.
    - Dạng 3: Thay thế cặp A - T ở vị trí thứ 6 thành cặp T - A  mRNA, chuỗi
    polypeptide không thay đổi.
    4.
    (2,0đ) b)
    - M1: so với đối chứng thì kích thước mRNA không đổi, protein ngắn hơn 
    M1 thuộc dạng 1.
    - M2: so với đối chứng thì kích thước mRNA, kích thước protein không đổi 
    M2 thuộc dạng 3.
    - M3: so với đối chứng thì kích thước mRNA dài ra, kích thước protein dài ra 
    M3 thuộc dạng 2.

    0,25

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25
    0,25

    Trang 2/3

    c)
    - Tần số allele M giảm so với quần thể trước đột biến. Vì đột biến xuất hiện các
    allele mới M1, M2, M3  tần số allel M trong quần thể sau đột biến nhỏ hơn
    100%.
    - Thành phần kiểu gen trong quần thể đa dạng hơn trước đột biến, xuất hiện các
    kiểu gene mới có các allele M, M1, M2, M3.
    a)
    - Ruồi giấm 1 có giới tính đực. Vì có cặp NST số IV là cặp NST giới tính, gồm
    2 chiếc NST không tương đồng.
    - Ruồi giấm 2 có giới tính cái. Vì có cặp NST số IV là NST giới tính gồm 2 chiếc
    NST tương đồng.
    b)
    5.
    - Cả 4 loại giao tử đều có thể là giao tử đực.
    (2,0đ)
    - Chỉ có giao tử 1, 3, và 4 có thể là giao tử cái.
    c)
    - Cơ chế hình thành giao tử 1: Trong quá trình giảm phân tạo giao tử, cặp NST
    số 2 không phân li  tạo ra giao tử thừa một chiếc ở cặp NST số 2 (giao tử n+1).
    - Cơ chế hình thành giao tử 4: Trong quá trình giảm phân tạo giao tử, cặp NST số
    4 không phân li  tạo ra giao tử thiếu một chiếc ở cặp NST số 4 (giao tử n-1).
    d)
    - Số loại giao tử tối đa: 23 = 8 loại.
    - Số tế bào sinh giao tử tối thiểu:
    + Nếu là sinh giao tử cái: 8 tế bào.
    + Nếu là sinh giao tử đực: 4 tế bào.

    0,25

    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    -------------------------------- HẾT --------------------------------

    Trang 3/3
     
    Gửi ý kiến