Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    11 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương sinh 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Giang
    Ngày gửi: 20h:13' 12-12-2011
    Dung lượng: 128.0 KB
    Số lượt tải: 326
    Số lượt thích: 0 người

    Đề cương ôn tập sinh học lớp 7
    Ngành động vật nguyên sinh
    Đại diện
    Đặc điểm
    Trùng Roi
    Trùng biến hình
    Trùng giầy
    Trùng kiết lị
    Trùng sốt rét
    
    

    Cấu tạo
    Cơ thể là 1 tế bào ( 0,05 mm) M; NSC; N Hình thoi ; có roi ; điểm mắt ; hạt diệp lục ; hạt dự trữ ; không bào co bóp
    Gồm 1 tế bào : CNS lỏng;nhân ; không bào tiêu hóa ; không bào co bóp
    Gồm 1 tế bào ;CNS nhân lớn ; nhân nhỏ 2 không bào co bóp không bào tiêu hóa ; rãnh miệng và hầu , lông bơi
    Có chân giả ngắn ; Không có không bào ( kích thước to hơn hồng cầu) cơ quan di chuyển tiêu giảm
    Không có cơ quan di chuyển , không có các không bào
    (Kích thước nhỏ hơn hồng cầu người )
    
    
    Di chuyển
    Roi xoáy vào nước –vừa tiến vừa xoay
    Nhờ chân giả do chất nguyên sinh dồn về một phía
    Lông bơi
    Cơ quan di chuyển tiêu giảm
    Không có cơ quan di chuyển
    
    


    Dinh dưỡng
    Tự dưỡng và Dị dưỡng
    Hô hấp : Trao đổi khí qua màng tế bào
    Bài tiết : Nhờ không bào co bóp
    Tiêu hóa nội bào
    HH: Khuyếch tán qua màng cơ thể

    Bài tiết : chất thừa-KBCB thải ra ngoài ở mọi nơi trên cơ thể
    T/ăn – Miệng – hầu– KBTH biến đổi nhờ En Zim-Chất thải – KBCB- lỗ thoát ra ngoài .
    HH: Khuyếch tán qua màng cơ thể

    Ăn hồng cầu:
    “Nuốt”nhiều hồng cầu cùng một lúc và tiêu hóa chúng rồi sinh sản nhân đôi lên rất nhanh
    Ăn hồng cầu:Chui vào hồng cầu (kí sinh nội bào )ăn hết NSCcủa hồng cầu –sinh sản nhiều trùng kí sinh ( Liệt sinh)Phá vỡ hồng cầu chui ra ngoài rồi lại tiếp tục chui vào hồng cầu khác
    
    
    Sinh sản
    VT bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc
    Vô tính bằng cách phân đôi cơ thể
    VT bằng phân đôi cơ thể theo chiều ngang . HT bằng tiếp hợp
    Vô tính
    Vô tính
    
    Đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh :
    - Cơ thể cấu tạo đơn giản chỉ gồm 1 tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống
    - Cơ thể bước đầu đã có sự phân hóa các thành phần để thực hiện một số chức năng :
    Tiêu hóa ( KBTH), bài tiết ( KBCB); Vận chuyển ( roi , lông bơi hay chân giả )
    - Đa số sống tự do , một số sống kí sinh một số rất ít sống thành tập đoàn .
    - Sinh sản vô tính bằng phân đôi ; một số khă năng sinh sản hưũ tính bằng tiếp hợp hoặc bằng giao tử
    - Khi gặp điều kiện sống bất lợi – kết bào xác để bảo vệ .

    Ngành Ruột khoang :
    Sống ở nước ngọt số lượng 10 ngàn loài

    Đại diện
    Đặc điểm
    Thủy Tức
    Sứa
    Hải Quỳ
    San hô
    
    Hình dạng

    Cấu tạo
    Hình trụ,có 2 lớp TBào Miệng ở trên giữa là tầng keo mỏng , dưới là dế bám xung quanh miệng có nhiều tua . Ruột túi .
    Hình cái dù có khả năng xèo , cụp “phản lực” Miệng ở dưới , tầng keo dầy .
    Hình trụ to , ngắn . Miệng ở trên tàng koe dày rải rác có các gai xương .
    Hình càng cây , khối lớn . Miệng ở trên có gai , xương đá vôi
     
    Gửi ý kiến