Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề kiểm tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Giang
    Ngày gửi: 08h:06' 25-04-2012
    Dung lượng: 99.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Môn Hóa học lớp 8 (Năm học: 2011 -2012)

    MA TRẬN:

    Tên Chủ đề
    (nôi dung chương...)
    Mức độ kiến thức, kỹ năng
    
    Cộng
    
    
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chủ đề 1
    Oxi – không khí
    - Biết thành phần của không khí
    - Sự oxi hóa
    Thực hiện phản ứng oxi hóa
    Phân biệt các loại phản ứng
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
     2
    1,0
    
    1
    0,5
    
    1
    0,5
    
    
    
    4
    2,0 đ
    20%
    
    Chủ đề 2
    Hiđro – nước
    Biết khái niệm axit-bazơ-muối
    Phân biệt được phản ứng thế, phản ứng phân hủy
    Viết PT phản ứng xảy ra
    Tính lượng nước tham gia phản ứng
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5
    1
    1,0
    1
    0,5

    
    
    1
    1,0
    

    1
    1,0
    5
    4,0 đ
    40%
    
    Chủ đề 3.
    Dung dịch
    Biết nồng độ phần trăm của dung dịch
     - Độ tan củ chất khí trong nước
    - Tính số gam chất tan khi biết nồng độ % và khối lượng d. dịch
    Tính số gam chất tan khi biết nồng độ mol
    Tính nồng độ sau cùng của dung dịch
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5
    
    1
    0,5
    2
    1,5
    2
    1,0
    
    
    1
    0,5
    7
    4,0 đ
    40%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ%
    5
    3,0
    30%
    5
    3,0
    30%
    6
    4,0
    40%

    16

    100%
    
    

    ĐỀ KIỂM TRA


    ĐỀ KIỂM TRA

    PHẦN I - TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

    Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước phương án chọn đúng

    Câu 1: Công thức hóa học của một hợp chất gồm nguyên tố kẽm (Zn) với nhóm (SO4)là:
    A. ZnSO4 B. Zn2SO4
    C. Zn2(SO4)3 D. Zn(SO4)2
    Câu 2: Dùng giấy quỳ tím ta không thể nhận biết được dung dịch nào sau đây?
    A. Dung NaCl B. Dung HCl
    C. Dung H2SO4 D. Dung KOH

    Câu 3: Trong các phương trình hóa học sau, phương trình hóa học thuộc loại phản ứng thế là:
    A. 2H2O 2H2↑ + O2↑
    B. 5O2 + 4P 2P2O5
    C. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 (
    CaO + H2O → Ca(OH)2
    Câu 4: Hòa tan 5 g muối ăn vào 45 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
    A. 5% B. 10%
    C. 15% D. 20%

    Câu 5: Ngậm ống thủy tinh rồi thổi vào cốc nước nguyên chất, dung dịch thu được có tính axit, chất khí gây nên tính axit đó là:
    A. Hiđro B. Oxi
    C. Cacbon đioxit D. Nitơ


    Câu 6: Số gam muối ăn (NaCl) có trong 2 lít dung dịch NaCl 0,5M là:
    A. 5,85 gam B. 58,5 gam
    C. 11,7 gam D. 117 gam

    Câu 7: Câu phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Hòa tan 5 gam muối ăn vào 100 ml nước ta có nồng độ mol của dung dịch là 0,5M
    B. Muối natri cacbonat có công thức hóa học là NaHCO3
    C. Natri, kali là những chất tan được trong nước
    D. Kiềm là bazơ không tan được trong nước.

    Câu 8: Nước biển chứa 3,5% muối ăn (NaCl). Khi làm bay hơi 100 kg nước biển, ta thu được số gam muối ăn là:
    A. 3,5 gam B. 35 gam
    C. 350 gam D. 3500 gam

    Câu 9: Độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu:
    A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B
     
    Gửi ý kiến