Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII - TOÁN 6 - CTST

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Kim Dung
    Ngày gửi: 15h:55' 02-05-2024
    Dung lượng: 429.0 KB
    Số lượt tải: 1998
    Số lượt thích: 0 người
    A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN CTST – LỚP 6
    NĂM HỌC … - ….

    Tổng %
    điểm

    Mức độ đánh giá
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị kiến thức

    Nhận biết
    TNKQ

    Phân
    số

    Phân số. Tính chất cơ bản
    của phân số. So sánh phân
    số

    TL

    Thông hiểu

    Vận dụng

    TNKQ TL

    TNKQ

    2 TN
    (0,5đ)

    Tính
    đối
    xứng
    của
    hình
    phẳng
    trong
    thế giới
    tự
    nhiên

    Số thập phân và các phép
    tính với số thập phân. Tỉ số
    và tỉ số phần trăm
    Hình có trục đối xứng
    Hình có tâm đối xứng
    Vai trò của tính đối xứng
    trong thế giới tự nhiên

    TL

    TNKQ TL

    1 TL
    (0,5đ)

    Các phép tính với phân số
    Số thập
    phân

    Vận dụng cao

    1 TN

    2 TL

    1 TL

    (0,25đ)

    (1,0đ)

    (0,5đ)

    2 TN

    3 TL

    1 TL

    (0,5đ)

    (1,5đ)

    (0,5đ)

    27,5%

    25%

    2 TN
    (0,5đ)
    1 TN
    (0,25đ)

    7,5%

    dc

    Các
    hình
    hình
    học cơ
    bản

    Một số
    yếu tố
    xác
    suất.

    ổng: Số câu
    iểm

    ỉ lệ %

    ỉ lệ chung

    Điểm, đường thẳng, tia

    2 TN

    1/2 TL

    (0,5đ)

    (0,75đ)
    1 TL

    Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
    thẳng

    27,5%

    (0,75đ)
    1/2 TL

    Góc. Các góc đặc biệt. Số
    đo góc

    (0,75đ)

    Làm quen với một số mô
    hình xác suất đơn giản. Làm
    quen với việc mô tả xác suất
    (thực nghiệm) của khả năng
    xảy ra nhiều lần của một sự
    kiện trong một số mô hình
    xác suất đơn giản

    2 TN

    12,5%

    (0,5đ)

    Mô tả xác suất (thực
    nghiệm) của khả năng xảy
    ra nhiều lần của một sự kiện
    trong một số mô hình xác
    suất đơn giản

    2 TL
    (0,75đ)
    7
    1,75đ

    2
    2,25đ

    40%

    4
    1,0đ

    4
    2,0đ
    30%

    70%

    1
    0,25đ

    5
    2,25đ

    25%

    1
    0,5đ
    5%

    30%

    24
    10đ
    100%
    100%

    dc

    B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6
    NĂM HỌC 2022 - 2023
    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    TT

    Chương/Chủ đề

    Mức độ đánh giá

    Nhận
    biết

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    SỐ - ĐẠI SỐ
    1

    Phân
    số

    Nhận biết:
    - Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số
    nguyên âm.
    - Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau
    và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân
    số.

    1 TN

    - Nhận biết được hỗn số dương.

    1 TN

    Phân số. Tính chất cơ
    bản của phân số. So sánh - Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
    phân số
    - - Nhận biết được số đối của một phân số.

    Thông hiểu:
    - So sánh được hai phân số cho trước.

    1 TL

    - Thực hiện được phép tính đơn giản
    Các phép tính với phân Vận dụng:
    số
    - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
    với phân số.
    - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
    phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc
    dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và

    3 TL

    Vận
    dụng cao

    dc

    tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
    - Tính được giá trị phân số của một số cho trước và
    tính được một số biết giá trị phân số của số đó.
    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
    quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ:
    các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật
    lí,...).
    Vận dụng cao:
    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số.
    2

    Số thập
    phân

    Số thập phân và các
    phép tính với số thập
    phân. Tỉ số và tỉ số
    phần trăm

    Nhận biết:
    - Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số
    thập phân.
    Thông hiểu:
    - So sánh được hai số thập phân cho trước.

    2 TN

    Vận dụng:
    - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
    với số thập phân.
    - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
    phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
    tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán
    (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp
    lí).
    - Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập
    phân.
    - Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại

    1 TN
    3 TL

    dc

    lượng.
    - Tính được giá trị phần trăm của một số cho
    trước, tính được một số biết giá trị phần trăm
    của số đó.
    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
    quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân,
    tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan
    đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các
    chất trong Hoá học,...).
    Vận dụng cao:
    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
    hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số
    thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.

    1TL

    HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
    3

    Tính
    đối
    xứng
    của
    hình
    phẳng
    trong
    thế
    giới tự
    nhiên

    Nhận biết:
    Hình có trục đối xứng

    - Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng.
    - Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên
    có trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
    chiều).
    Nhận biết:

    Hình có tâm đối xứng

    - Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng.
    - Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới
    tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình
    ảnh 2 chiều).

    Vai trò của tính đối Nhận biết:
    xứng trong thế giới tự
    - Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự

    1 TN

    1 TN

    1 TN

    dc

    nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,...
    nhiên

    4

    Các
    hình
    hình
    học cơ
    bản

    - Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu
    hiện qua tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của
    một số loài thực vật, động vật trong tự nhiên có tâm
    đối xứng hoặc có trục đối xứng).
    Nhận biết:
    - Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm,
    đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không
    thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua
    hai điểm phân biệt.

    1 TN

    Điểm, đường thẳng, tia - Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt
    nhau, song song.
    - Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba
    điểm không thẳng hàng.
    - Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
    - Nhận biết được khái niệm tia.
    Đoạn thẳng. Độ dài
    đoạn thẳng

    1 TN
    1/2 TL

    Nhận biết:
    - Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm
    của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.

    Góc. Các góc đặc biệt. Nhận biết:
    Số đo góc
    - Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của
    góc (không đề cập đến góc lõm).
    - Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc
    nhọn, góc tù, góc bẹt).

    1 TL
    1/2 TL

    dc

    - Nhận biết được khái niệm số đo góc.
    MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
    Nhận biết:

    5

    - Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò
    Làm quen với một số
    chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung
    mô hình xác suất đơn
    giản. Làm quen với việc đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng
    mô tả xác suất (thực
    nghiệm) của khả năng với mặt xuất hiện của đồng xu, ...).
    xảy ra nhiều lần của
    Một số một sự kiện trong một Thông hiểu:
    số mô hình xác suất đơn
    yếu tố giản
    - Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm)
    xác suất
    của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong
    một số mô hình xác suất đơn giản.
    Vận dụng:
    Mô tả xác suất (thực
    nghiệm) của khả năng - Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực
    xảy ra nhiều lần của
    một sự kiện trong một nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua
    số mô hình xác suất đơn kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một
    giản
    số mô hình xác suất đơn giản.

    2 TN

    2 TL

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC … – …
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề có 02 trang)

    MÔN TOÁN LỚP 6
    Thời gian làm bài: 90 phút

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất rồi viết vào giấy thi.
    Câu 1. Phân số

    được viết dưới dạng hỗn số là:

    A.

    B.

    C.

    Câu 2. Số trục đối xứng của hình vuông là:
    A. 1
    B. 2
    Câu 3. Số đối của -3,52 là:

    C. 3

    A. 3,52
    B. 5,32
    C. 2,35
    Câu 4. Những điểm thuộc đường thẳng d có trong Hình 1 là:
    Hình 1

    D.
    D. 4
    D. -3,52

    M

    d
    Q

    P
    N

    A. điểm M và điểm N B. điểm Q và điểm P C. điểm Q và điểm N D. điểm P và điểm M
    Câu 5. Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Hỏi sự kiện nào sau đây là chắc
    chắn xảy ra?
    A. Mặt xuất hiện có số chấm là bội của 7

    B. Mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 6

    C. Mặt xuất hiện có số chấm nhỏ hơn 7

    D. Mặt xuất hiện có số chấm là ước của 7

    Câu 6. Trong các số sau đây số nào lớn hơn
    A.

    ?

    B.

    C.

    D.

    B. -15

    C. -16

    D. 15

    Câu 7. Tìm số nguyên x, biết
    A. 16

    Câu 8. Kết quả làm tròn số 267,548 đến hàng phần mười là:
    A. 267,6

    B. 267,5

    C. 268

    D. 267,55

    Câu 9. Hình nào sau đây có trục đối xứng?

    A. Hình a, c, d

    B. Hình a, c

    C. Hình a, b, c

    Câu 10. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

    D. Hình a, b, c, d

    A. Hình chữ nhật

    dc

    B. Hình vuông

    C. Hình bình hành

    D. Hình thang cân

    Câu 11. Quan sát Hình 2 và cho biết khẳng định nào là đúng?
    G

    H

    Hình 2

    I

    K

    A. Điểm H nằm giữa hai điểm G và K
    B. Điểm H nằm giữa hai điểm K và I
    C. Điểm G nằm giữa hai điểm H và I
    D. Điểm K nằm giữa hai điểm G và H
    Câu 12. Trong hộp có 4 lá thăm bằng giấy có hình dạng và kích thước giống
    nhau được đánh số từ 1 đến 4. Lấy ra 1 lá thăm từ hộp. Hỏi sự kiện nào sau
    đây không thể xảy ra?
    A. Rút được lá thăm ghi số chẵn
    C. Rút được lá thăm ghi số nhỏ hơn 5
    PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 13. (0,5 điểm) So sánh

    B. Rút được lá thăm ghi số lẻ
    D. Rút được lá thăm ghi số là bội của 5



    Câu 14. (1,5 điểm) a) Thực hiện phép tính:
    b) Tính nhanh:
    c) Tìm x, biết:
    Câu 15. (1,5 điểm) Liệt kê tất cả các tia và các góc có trong Hình 3.
    T
    C

    Hình 3

    O

    B

    Câu 16. (1,0 điểm) Lớp 6A có 50 học sinh, số học sinh nam chiếm

    số học sinh cả lớp.

    a) Tính số học sinh nữ của lớp 6A.
    b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với học sinh cả lớp.
    Câu 17. (0,75 điểm) Cho đoạn thẳng DE = 8cm, lấy điểm M là trung điểm của đoạn thẳng DE.
    Tính độ dài đoạn thẳng ME.
    Câu 18. (0,75 điểm) Hằng ngày Việt đều đi xe buýt đến trường. Việt ghi lại thời gian chờ xe

    buýt của mình trong 10 lần liên tiếp ở bảng sau:

    Từ 2 phút đến dưới
    Từ 5 phút đến
    Từ 10 phút
    5 phút
    dưới 10 phút
    trở lên
    Số lần
    3
    4
    2
    1
    Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:
    a) Việt phải chờ xe buýt từ 5 phút đến dưới 10 phút.
    b) Việt phải chờ xe buýt dưới 5 phút.
    Câu 19. (0,5 điểm) Học kì I lớp 6B có số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Cuối học kì
    Thời gian chờ

    Dưới 2 phút

    II có thêm 8 học sinh giỏi nữa nên số học sinh giỏi chiếm
    hai học kì không đổi). Tính số học sinh của lớp 6B.

    số học sinh cả lớp (Sĩ số học sinh cả

    dc

    Câu 20. (0,5 điểm) Tìm x, biết
    -------Hết-------

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25đ
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    C

    D

    A

    B

    C

    A

    C

    B

    A

    D

    A

    D

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu
    13
    (0,5đ)

    Đáp án
    Ta có

    a)

    b)

    Điểm
    0,25
    0,25

    nên
    =

    0,25x2
    0,25

    =
    =
    =

    14
    (1,5đ)

    0,25

    c)

    0,25

    15
    (1,5đ)

    Các tia có trong hình 3 là: OT, OB, OC
    Các góc có trong hình 3 là:

    0,25
    0,25x3
    0,25x3

    dc

    a) Số học sinh nam của lớp 6A là:
    16
    (1,0đ)

    (học sinh)

    Số học sinh nữ của lớp 6A là: 50 – 30 = 20 (học sinh)
    b) Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với học sinh cả lớp:

    0,25
    0,25
    0,25x2

    17
    (0,75đ)

    Hình vẽ đúng.
    Vì M là trung điểm của DE nên
    ME =

    0,25

    = 4 (cm)

    0,5

    a) Xác suất thực nghiệm của sự kiện Việt chờ xe buýt từ 5 phút đến
    dưới 10 phút là:
    18
    (0,75đ)

    19
    (0,5đ)

    0,25
    b) Xác suất thực nghiệm của sự kiện Việt chờ xe buýt dưới 5 phút
    là:

    Phân số chỉ 8 học sinh bằng:

    (số học sinh)

    Số học sinh lớp 6B là:

    (học sinh)

    0,5
    0,25
    0,25

    =
    20
    (0,5đ)

    =
    Suy ra

    0,25
    0,25

    *Lưu ý:
    - Học sinh làm cách khác đúng theo yêu cầu đề bài, giáo viên phân bước cho điểm.
    - Với bài cần vẽ hình, không có hình vẽ không chấm phần bài làm.
     
    Gửi ý kiến