Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII - TOÁN 6 - CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Kim Dung
Ngày gửi: 15h:55' 02-05-2024
Dung lượng: 429.0 KB
Số lượt tải: 1998
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Kim Dung
Ngày gửi: 15h:55' 02-05-2024
Dung lượng: 429.0 KB
Số lượt tải: 1998
Số lượt thích:
0 người
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN CTST – LỚP 6
NĂM HỌC … - ….
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Phân
số
Phân số. Tính chất cơ bản
của phân số. So sánh phân
số
TL
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ TL
TNKQ
2 TN
(0,5đ)
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế giới
tự
nhiên
Số thập phân và các phép
tính với số thập phân. Tỉ số
và tỉ số phần trăm
Hình có trục đối xứng
Hình có tâm đối xứng
Vai trò của tính đối xứng
trong thế giới tự nhiên
TL
TNKQ TL
1 TL
(0,5đ)
Các phép tính với phân số
Số thập
phân
Vận dụng cao
1 TN
2 TL
1 TL
(0,25đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
2 TN
3 TL
1 TL
(0,5đ)
(1,5đ)
(0,5đ)
27,5%
25%
2 TN
(0,5đ)
1 TN
(0,25đ)
7,5%
dc
Các
hình
hình
học cơ
bản
Một số
yếu tố
xác
suất.
ổng: Số câu
iểm
ỉ lệ %
ỉ lệ chung
Điểm, đường thẳng, tia
2 TN
1/2 TL
(0,5đ)
(0,75đ)
1 TL
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
thẳng
27,5%
(0,75đ)
1/2 TL
Góc. Các góc đặc biệt. Số
đo góc
(0,75đ)
Làm quen với một số mô
hình xác suất đơn giản. Làm
quen với việc mô tả xác suất
(thực nghiệm) của khả năng
xảy ra nhiều lần của một sự
kiện trong một số mô hình
xác suất đơn giản
2 TN
12,5%
(0,5đ)
Mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng xảy
ra nhiều lần của một sự kiện
trong một số mô hình xác
suất đơn giản
2 TL
(0,75đ)
7
1,75đ
2
2,25đ
40%
4
1,0đ
4
2,0đ
30%
70%
1
0,25đ
5
2,25đ
25%
1
0,5đ
5%
30%
24
10đ
100%
100%
dc
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
SỐ - ĐẠI SỐ
1
Phân
số
Nhận biết:
- Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số
nguyên âm.
- Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau
và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân
số.
1 TN
- Nhận biết được hỗn số dương.
1 TN
Phân số. Tính chất cơ
bản của phân số. So sánh - Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
phân số
- - Nhận biết được số đối của một phân số.
Thông hiểu:
- So sánh được hai phân số cho trước.
1 TL
- Thực hiện được phép tính đơn giản
Các phép tính với phân Vận dụng:
số
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
với phân số.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và
3 TL
Vận
dụng cao
dc
tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
- Tính được giá trị phân số của một số cho trước và
tính được một số biết giá trị phân số của số đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật
lí,...).
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số.
2
Số thập
phân
Số thập phân và các
phép tính với số thập
phân. Tỉ số và tỉ số
phần trăm
Nhận biết:
- Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số
thập phân.
Thông hiểu:
- So sánh được hai số thập phân cho trước.
2 TN
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
với số thập phân.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập
phân.
- Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại
1 TN
3 TL
dc
lượng.
- Tính được giá trị phần trăm của một số cho
trước, tính được một số biết giá trị phần trăm
của số đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân,
tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan
đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các
chất trong Hoá học,...).
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số
thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
1TL
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
3
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế
giới tự
nhiên
Nhận biết:
Hình có trục đối xứng
- Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng.
- Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên
có trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
Nhận biết:
Hình có tâm đối xứng
- Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng.
- Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới
tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình
ảnh 2 chiều).
Vai trò của tính đối Nhận biết:
xứng trong thế giới tự
- Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự
1 TN
1 TN
1 TN
dc
nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,...
nhiên
4
Các
hình
hình
học cơ
bản
- Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu
hiện qua tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của
một số loài thực vật, động vật trong tự nhiên có tâm
đối xứng hoặc có trục đối xứng).
Nhận biết:
- Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm,
đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua
hai điểm phân biệt.
1 TN
Điểm, đường thẳng, tia - Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt
nhau, song song.
- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba
điểm không thẳng hàng.
- Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
- Nhận biết được khái niệm tia.
Đoạn thẳng. Độ dài
đoạn thẳng
1 TN
1/2 TL
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm
của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
Góc. Các góc đặc biệt. Nhận biết:
Số đo góc
- Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của
góc (không đề cập đến góc lõm).
- Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc bẹt).
1 TL
1/2 TL
dc
- Nhận biết được khái niệm số đo góc.
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Nhận biết:
5
- Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò
Làm quen với một số
chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung
mô hình xác suất đơn
giản. Làm quen với việc đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng
mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng với mặt xuất hiện của đồng xu, ...).
xảy ra nhiều lần của
Một số một sự kiện trong một Thông hiểu:
số mô hình xác suất đơn
yếu tố giản
- Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm)
xác suất
của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong
một số mô hình xác suất đơn giản.
Vận dụng:
Mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng - Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực
xảy ra nhiều lần của
một sự kiện trong một nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua
số mô hình xác suất đơn kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một
giản
số mô hình xác suất đơn giản.
2 TN
2 TL
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC … – …
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 02 trang)
MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất rồi viết vào giấy thi.
Câu 1. Phân số
được viết dưới dạng hỗn số là:
A.
B.
C.
Câu 2. Số trục đối xứng của hình vuông là:
A. 1
B. 2
Câu 3. Số đối của -3,52 là:
C. 3
A. 3,52
B. 5,32
C. 2,35
Câu 4. Những điểm thuộc đường thẳng d có trong Hình 1 là:
Hình 1
D.
D. 4
D. -3,52
M
d
Q
P
N
A. điểm M và điểm N B. điểm Q và điểm P C. điểm Q và điểm N D. điểm P và điểm M
Câu 5. Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Hỏi sự kiện nào sau đây là chắc
chắn xảy ra?
A. Mặt xuất hiện có số chấm là bội của 7
B. Mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 6
C. Mặt xuất hiện có số chấm nhỏ hơn 7
D. Mặt xuất hiện có số chấm là ước của 7
Câu 6. Trong các số sau đây số nào lớn hơn
A.
?
B.
C.
D.
B. -15
C. -16
D. 15
Câu 7. Tìm số nguyên x, biết
A. 16
Câu 8. Kết quả làm tròn số 267,548 đến hàng phần mười là:
A. 267,6
B. 267,5
C. 268
D. 267,55
Câu 9. Hình nào sau đây có trục đối xứng?
A. Hình a, c, d
B. Hình a, c
C. Hình a, b, c
Câu 10. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
D. Hình a, b, c, d
A. Hình chữ nhật
dc
B. Hình vuông
C. Hình bình hành
D. Hình thang cân
Câu 11. Quan sát Hình 2 và cho biết khẳng định nào là đúng?
G
H
Hình 2
I
K
A. Điểm H nằm giữa hai điểm G và K
B. Điểm H nằm giữa hai điểm K và I
C. Điểm G nằm giữa hai điểm H và I
D. Điểm K nằm giữa hai điểm G và H
Câu 12. Trong hộp có 4 lá thăm bằng giấy có hình dạng và kích thước giống
nhau được đánh số từ 1 đến 4. Lấy ra 1 lá thăm từ hộp. Hỏi sự kiện nào sau
đây không thể xảy ra?
A. Rút được lá thăm ghi số chẵn
C. Rút được lá thăm ghi số nhỏ hơn 5
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (0,5 điểm) So sánh
B. Rút được lá thăm ghi số lẻ
D. Rút được lá thăm ghi số là bội của 5
và
Câu 14. (1,5 điểm) a) Thực hiện phép tính:
b) Tính nhanh:
c) Tìm x, biết:
Câu 15. (1,5 điểm) Liệt kê tất cả các tia và các góc có trong Hình 3.
T
C
Hình 3
O
B
Câu 16. (1,0 điểm) Lớp 6A có 50 học sinh, số học sinh nam chiếm
số học sinh cả lớp.
a) Tính số học sinh nữ của lớp 6A.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với học sinh cả lớp.
Câu 17. (0,75 điểm) Cho đoạn thẳng DE = 8cm, lấy điểm M là trung điểm của đoạn thẳng DE.
Tính độ dài đoạn thẳng ME.
Câu 18. (0,75 điểm) Hằng ngày Việt đều đi xe buýt đến trường. Việt ghi lại thời gian chờ xe
buýt của mình trong 10 lần liên tiếp ở bảng sau:
Từ 2 phút đến dưới
Từ 5 phút đến
Từ 10 phút
5 phút
dưới 10 phút
trở lên
Số lần
3
4
2
1
Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:
a) Việt phải chờ xe buýt từ 5 phút đến dưới 10 phút.
b) Việt phải chờ xe buýt dưới 5 phút.
Câu 19. (0,5 điểm) Học kì I lớp 6B có số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Cuối học kì
Thời gian chờ
Dưới 2 phút
II có thêm 8 học sinh giỏi nữa nên số học sinh giỏi chiếm
hai học kì không đổi). Tính số học sinh của lớp 6B.
số học sinh cả lớp (Sĩ số học sinh cả
dc
Câu 20. (0,5 điểm) Tìm x, biết
-------Hết-------
HƯỚNG DẪN CHẤM
(Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
B
C
A
C
B
A
D
A
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
13
(0,5đ)
Đáp án
Ta có
Vì
a)
b)
Điểm
0,25
0,25
nên
=
0,25x2
0,25
=
=
=
14
(1,5đ)
0,25
c)
0,25
15
(1,5đ)
Các tia có trong hình 3 là: OT, OB, OC
Các góc có trong hình 3 là:
0,25
0,25x3
0,25x3
dc
a) Số học sinh nam của lớp 6A là:
16
(1,0đ)
(học sinh)
Số học sinh nữ của lớp 6A là: 50 – 30 = 20 (học sinh)
b) Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với học sinh cả lớp:
0,25
0,25
0,25x2
17
(0,75đ)
Hình vẽ đúng.
Vì M là trung điểm của DE nên
ME =
0,25
= 4 (cm)
0,5
a) Xác suất thực nghiệm của sự kiện Việt chờ xe buýt từ 5 phút đến
dưới 10 phút là:
18
(0,75đ)
19
(0,5đ)
0,25
b) Xác suất thực nghiệm của sự kiện Việt chờ xe buýt dưới 5 phút
là:
Phân số chỉ 8 học sinh bằng:
(số học sinh)
Số học sinh lớp 6B là:
(học sinh)
0,5
0,25
0,25
=
20
(0,5đ)
=
Suy ra
0,25
0,25
*Lưu ý:
- Học sinh làm cách khác đúng theo yêu cầu đề bài, giáo viên phân bước cho điểm.
- Với bài cần vẽ hình, không có hình vẽ không chấm phần bài làm.
NĂM HỌC … - ….
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Phân
số
Phân số. Tính chất cơ bản
của phân số. So sánh phân
số
TL
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ TL
TNKQ
2 TN
(0,5đ)
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế giới
tự
nhiên
Số thập phân và các phép
tính với số thập phân. Tỉ số
và tỉ số phần trăm
Hình có trục đối xứng
Hình có tâm đối xứng
Vai trò của tính đối xứng
trong thế giới tự nhiên
TL
TNKQ TL
1 TL
(0,5đ)
Các phép tính với phân số
Số thập
phân
Vận dụng cao
1 TN
2 TL
1 TL
(0,25đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
2 TN
3 TL
1 TL
(0,5đ)
(1,5đ)
(0,5đ)
27,5%
25%
2 TN
(0,5đ)
1 TN
(0,25đ)
7,5%
dc
Các
hình
hình
học cơ
bản
Một số
yếu tố
xác
suất.
ổng: Số câu
iểm
ỉ lệ %
ỉ lệ chung
Điểm, đường thẳng, tia
2 TN
1/2 TL
(0,5đ)
(0,75đ)
1 TL
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
thẳng
27,5%
(0,75đ)
1/2 TL
Góc. Các góc đặc biệt. Số
đo góc
(0,75đ)
Làm quen với một số mô
hình xác suất đơn giản. Làm
quen với việc mô tả xác suất
(thực nghiệm) của khả năng
xảy ra nhiều lần của một sự
kiện trong một số mô hình
xác suất đơn giản
2 TN
12,5%
(0,5đ)
Mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng xảy
ra nhiều lần của một sự kiện
trong một số mô hình xác
suất đơn giản
2 TL
(0,75đ)
7
1,75đ
2
2,25đ
40%
4
1,0đ
4
2,0đ
30%
70%
1
0,25đ
5
2,25đ
25%
1
0,5đ
5%
30%
24
10đ
100%
100%
dc
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
SỐ - ĐẠI SỐ
1
Phân
số
Nhận biết:
- Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số
nguyên âm.
- Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau
và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân
số.
1 TN
- Nhận biết được hỗn số dương.
1 TN
Phân số. Tính chất cơ
bản của phân số. So sánh - Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
phân số
- - Nhận biết được số đối của một phân số.
Thông hiểu:
- So sánh được hai phân số cho trước.
1 TL
- Thực hiện được phép tính đơn giản
Các phép tính với phân Vận dụng:
số
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
với phân số.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và
3 TL
Vận
dụng cao
dc
tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
- Tính được giá trị phân số của một số cho trước và
tính được một số biết giá trị phân số của số đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật
lí,...).
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số.
2
Số thập
phân
Số thập phân và các
phép tính với số thập
phân. Tỉ số và tỉ số
phần trăm
Nhận biết:
- Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số
thập phân.
Thông hiểu:
- So sánh được hai số thập phân cho trước.
2 TN
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
với số thập phân.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập
phân.
- Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại
1 TN
3 TL
dc
lượng.
- Tính được giá trị phần trăm của một số cho
trước, tính được một số biết giá trị phần trăm
của số đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân,
tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan
đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các
chất trong Hoá học,...).
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số
thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
1TL
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
3
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế
giới tự
nhiên
Nhận biết:
Hình có trục đối xứng
- Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng.
- Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên
có trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
Nhận biết:
Hình có tâm đối xứng
- Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng.
- Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới
tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình
ảnh 2 chiều).
Vai trò của tính đối Nhận biết:
xứng trong thế giới tự
- Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự
1 TN
1 TN
1 TN
dc
nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,...
nhiên
4
Các
hình
hình
học cơ
bản
- Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu
hiện qua tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của
một số loài thực vật, động vật trong tự nhiên có tâm
đối xứng hoặc có trục đối xứng).
Nhận biết:
- Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm,
đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua
hai điểm phân biệt.
1 TN
Điểm, đường thẳng, tia - Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt
nhau, song song.
- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba
điểm không thẳng hàng.
- Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
- Nhận biết được khái niệm tia.
Đoạn thẳng. Độ dài
đoạn thẳng
1 TN
1/2 TL
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm
của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
Góc. Các góc đặc biệt. Nhận biết:
Số đo góc
- Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của
góc (không đề cập đến góc lõm).
- Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc bẹt).
1 TL
1/2 TL
dc
- Nhận biết được khái niệm số đo góc.
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Nhận biết:
5
- Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò
Làm quen với một số
chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung
mô hình xác suất đơn
giản. Làm quen với việc đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng
mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng với mặt xuất hiện của đồng xu, ...).
xảy ra nhiều lần của
Một số một sự kiện trong một Thông hiểu:
số mô hình xác suất đơn
yếu tố giản
- Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm)
xác suất
của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong
một số mô hình xác suất đơn giản.
Vận dụng:
Mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng - Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực
xảy ra nhiều lần của
một sự kiện trong một nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua
số mô hình xác suất đơn kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một
giản
số mô hình xác suất đơn giản.
2 TN
2 TL
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC … – …
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 02 trang)
MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất rồi viết vào giấy thi.
Câu 1. Phân số
được viết dưới dạng hỗn số là:
A.
B.
C.
Câu 2. Số trục đối xứng của hình vuông là:
A. 1
B. 2
Câu 3. Số đối của -3,52 là:
C. 3
A. 3,52
B. 5,32
C. 2,35
Câu 4. Những điểm thuộc đường thẳng d có trong Hình 1 là:
Hình 1
D.
D. 4
D. -3,52
M
d
Q
P
N
A. điểm M và điểm N B. điểm Q và điểm P C. điểm Q và điểm N D. điểm P và điểm M
Câu 5. Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Hỏi sự kiện nào sau đây là chắc
chắn xảy ra?
A. Mặt xuất hiện có số chấm là bội của 7
B. Mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 6
C. Mặt xuất hiện có số chấm nhỏ hơn 7
D. Mặt xuất hiện có số chấm là ước của 7
Câu 6. Trong các số sau đây số nào lớn hơn
A.
?
B.
C.
D.
B. -15
C. -16
D. 15
Câu 7. Tìm số nguyên x, biết
A. 16
Câu 8. Kết quả làm tròn số 267,548 đến hàng phần mười là:
A. 267,6
B. 267,5
C. 268
D. 267,55
Câu 9. Hình nào sau đây có trục đối xứng?
A. Hình a, c, d
B. Hình a, c
C. Hình a, b, c
Câu 10. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
D. Hình a, b, c, d
A. Hình chữ nhật
dc
B. Hình vuông
C. Hình bình hành
D. Hình thang cân
Câu 11. Quan sát Hình 2 và cho biết khẳng định nào là đúng?
G
H
Hình 2
I
K
A. Điểm H nằm giữa hai điểm G và K
B. Điểm H nằm giữa hai điểm K và I
C. Điểm G nằm giữa hai điểm H và I
D. Điểm K nằm giữa hai điểm G và H
Câu 12. Trong hộp có 4 lá thăm bằng giấy có hình dạng và kích thước giống
nhau được đánh số từ 1 đến 4. Lấy ra 1 lá thăm từ hộp. Hỏi sự kiện nào sau
đây không thể xảy ra?
A. Rút được lá thăm ghi số chẵn
C. Rút được lá thăm ghi số nhỏ hơn 5
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (0,5 điểm) So sánh
B. Rút được lá thăm ghi số lẻ
D. Rút được lá thăm ghi số là bội của 5
và
Câu 14. (1,5 điểm) a) Thực hiện phép tính:
b) Tính nhanh:
c) Tìm x, biết:
Câu 15. (1,5 điểm) Liệt kê tất cả các tia và các góc có trong Hình 3.
T
C
Hình 3
O
B
Câu 16. (1,0 điểm) Lớp 6A có 50 học sinh, số học sinh nam chiếm
số học sinh cả lớp.
a) Tính số học sinh nữ của lớp 6A.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với học sinh cả lớp.
Câu 17. (0,75 điểm) Cho đoạn thẳng DE = 8cm, lấy điểm M là trung điểm của đoạn thẳng DE.
Tính độ dài đoạn thẳng ME.
Câu 18. (0,75 điểm) Hằng ngày Việt đều đi xe buýt đến trường. Việt ghi lại thời gian chờ xe
buýt của mình trong 10 lần liên tiếp ở bảng sau:
Từ 2 phút đến dưới
Từ 5 phút đến
Từ 10 phút
5 phút
dưới 10 phút
trở lên
Số lần
3
4
2
1
Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:
a) Việt phải chờ xe buýt từ 5 phút đến dưới 10 phút.
b) Việt phải chờ xe buýt dưới 5 phút.
Câu 19. (0,5 điểm) Học kì I lớp 6B có số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Cuối học kì
Thời gian chờ
Dưới 2 phút
II có thêm 8 học sinh giỏi nữa nên số học sinh giỏi chiếm
hai học kì không đổi). Tính số học sinh của lớp 6B.
số học sinh cả lớp (Sĩ số học sinh cả
dc
Câu 20. (0,5 điểm) Tìm x, biết
-------Hết-------
HƯỚNG DẪN CHẤM
(Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
B
C
A
C
B
A
D
A
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
13
(0,5đ)
Đáp án
Ta có
Vì
a)
b)
Điểm
0,25
0,25
nên
=
0,25x2
0,25
=
=
=
14
(1,5đ)
0,25
c)
0,25
15
(1,5đ)
Các tia có trong hình 3 là: OT, OB, OC
Các góc có trong hình 3 là:
0,25
0,25x3
0,25x3
dc
a) Số học sinh nam của lớp 6A là:
16
(1,0đ)
(học sinh)
Số học sinh nữ của lớp 6A là: 50 – 30 = 20 (học sinh)
b) Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với học sinh cả lớp:
0,25
0,25
0,25x2
17
(0,75đ)
Hình vẽ đúng.
Vì M là trung điểm của DE nên
ME =
0,25
= 4 (cm)
0,5
a) Xác suất thực nghiệm của sự kiện Việt chờ xe buýt từ 5 phút đến
dưới 10 phút là:
18
(0,75đ)
19
(0,5đ)
0,25
b) Xác suất thực nghiệm của sự kiện Việt chờ xe buýt dưới 5 phút
là:
Phân số chỉ 8 học sinh bằng:
(số học sinh)
Số học sinh lớp 6B là:
(học sinh)
0,5
0,25
0,25
=
20
(0,5đ)
=
Suy ra
0,25
0,25
*Lưu ý:
- Học sinh làm cách khác đúng theo yêu cầu đề bài, giáo viên phân bước cho điểm.
- Với bài cần vẽ hình, không có hình vẽ không chấm phần bài làm.
 






Các ý kiến mới nhất