Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề kiểm tra giữa kì 1 môn khtn 8( phần sinh)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Liên
    Ngày gửi: 15h:05' 23-12-2023
    Dung lượng: 454.6 KB
    Số lượt tải: 468
    Số lượt thích: 0 người
    BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
    MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
    - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
    luận).
    - Cấu trúc:
    - Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
    - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
    - Phần tự luận: 6,0 điểm ( Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao:
    1,0 điểm).
    - Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
    - Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)

    MA TRẬN ĐỀ
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I KHTN 8
    Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức
    Phần/
    TT

    Chương/Ch
    ủ đề/Bài

    Bài 1. Mở
    đầu

    Số tiết

    3t

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận
    dụng

    TN

    TN

    TN

    TL

    3

    TL

    1

    TN

    TN

    TL

    Tổng
    số
    điểm

    TL
    2

    1

    2

    TL

    Vận
    dụng cao

    Tổng số
    câu

    0,5

    1

    Bài 2. Phản
    ứng hóa học

    3

    Bài 3. Mol
    và tỉ khối
    của chất khí

    2

    1

    2
    1

    1

    1

    0.5
    1

    0.5

    1

    1

    Bài 13:
    Khối lượng
    riêng (2 tiết)
    6

    Bài 14:
    Thực hành
    xác định
    khối lượng

    0.25
    .2

    1

    1

    1

    1

    0.5

    riêng (2 tiết)

    7

    Bài 15: Áp
    suất trên
    một bề mặt

    0,75
    2

    2

    1

    3

    (2 tiết)
    Bài 16: Áp
    suất chất
    8

    .3

    lỏng. Áp
    suất khí
    quyển (3
    tiết)

    1

    9

    Bài 30. Khái 1
    quát về cơ
    thể người (1
    tiết )

    1

    10

    Bài 31. Hệ
    vận động ở
    người (3
    tiết)

    1

    11

    Bài 32. Dinh 4
    dưỡng và
    tiêu hoá ở
    người (3
    tiết)

    1

    1

    1

    0.25

    2

    0,5

    3

    1

    1

    0.5y

    1

    0.5
    y

    0.25
    0.75

    12

    Bài 33. Máu
    và hệ tuần
    hoàn của cơ
    thể người (2
    tiết)

    13

    Bài 34. Hô
    hấp ở người

    3

    1

    3

    Tổng số câu:
    Tổng số điểm:
    Tỉ lệ %

    1

    1

    2

    2
    1

    1.5

    2

    0.5
    y

    0.5

    16

    6

    0.5 y

    8

    2

    6

    1

    2

    2

    1

    0.5

    4

    3

    2

    1

    4

    6

    40%

    30%

    20%

    10%

    40
    %

    60
    %

    0.75
    22
    10,0

    KTGK KHTN 8
    I/ TRÁC NGHIỆM

    Câu 1. Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?
    A. Kẹp gỗ.
    B. Bình tam giác.
    C. Ống nghiệm.
    D. Ống hút nhỏ giọt.
    Câu 2. Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?
    A. Có
    B. Không
    C. Có thể với những hóa chất dạng bột
    D. Có thể khi đã sát trùng tay sạch sẽ
    Câu 3: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?
    A. Gỗ cháy thành than.
    B. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.
    C. Cơm bị ôi thiu.
    D. Hòa tan đường ăn vào nước
    Câu 4: Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
    A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.
    B. số lượng các nguyên tố.
    C. số lượng các phân tử.
    D. liên kết giữa các nguyên
    tử.
    Câu 5 : Điều kiện chuẩn có nhiệt độ và áp suất giá trị là
    A. 0oC và 1 atm. B. 25oC và 1 atm.
    C. 25oC và 1 bar.
    D. 0oC và 1 bar.
    Câu 6. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

    A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
    B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối
    lượng 7800 kg.
    C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
    D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
    Câu 7. Áp lực là:
    A. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
    B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
    C. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
    Câu 8. Đơn vị đo áp suất là
    A. N
    B. N/m3
    C. kg/m3
    D. N/m2
    Câu 9. Cơ thể người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?
    A. 3 phần: đầu, thân và chân
    B. 2 phần: đầu và thân
    C. 3 phần: đầu, thân và các chi
    D. 3 phần: đầu, cổ và thân
    Câu 10.. Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?
    A. Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn.
    B. Cơ thể thiếu calcium và phosphorus.
    C. Do tai nạn giao thông.
    D. Do cơ thể thiếu cholesterol và vitamin
    Câu 11. Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
    A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo
    B. Mang vác về một bên
    liên tục
    C. Mang vác quá sức chịu đựng
    D. Cả ba đáp án trên
    Câu 12. Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?
    A. Xử lí cơ học thức ăn
    B. Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được
    C. Loại bỏ thức ăn không cần thiết
    D. Cả A, B và C
    Câu 13. Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim
    mạch ?
    A. Bệnh nước ăn chân
    B. Bệnh tay chân miệng
    C. Bệnh thấp khớp
    D. Bệnh á sừng
    Câu 14: Cơ quan nào có chức năng trao đổi khí Oxy và khí cacbonic?
    A. Mũi

    B. Khí quản

    C. Phế quản

    D. Phế nang

    Câu 15. Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là
    A. chất kháng sinh.
    B. kháng thể.
    C. kháng nguyên.

    D. prôtêin độc.

    Câu 16. Đâu không phải là cơ quan thuộc hệ hô hấp ở người?
    A. Tim.
    B. Phổi.
    C. Phế quản.
    I/ PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1 (0.5 đ) : Nêu diển biến của phản ứng hóa học ?

    D. Khí quản.

    Câu 2 (1 đ) : Khí CH4 nặng hay nhẹ hơn khí SO3 bao nhiêu lần ? ( Biết C = 12, S
    = 32, H =1, O= 16)
    Câu 3. (0,5 điểm). Một hộp sữa có khối lượng riêng 1600 kg/m3. và có thể tích
    500 cm3. Hãy tính khối lượng của sữa trong hộp.
    Câu 4. (1,0 điểm). Một thùng cao 90cm đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng
    của nước là 10000 N/m3. Em hãy trình bày phương án chứng minh được áp suất
    chất lỏng phụ thuộc vào độ cao của cột chất lỏng.
    Câu 5. (1,5 điểm).
    a. Chế độ dinh dưỡng phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    b. Tại sao khói thuốc lá có hại cho hệ hô hấp
    Câu 6(1.5 điểm)Ở người có những nhóm máu nào?Vẽ sơ đồ truyền máu?
    HƯỠNG DẪN TRẢ BÀI

    I/ Phần trắc nghiệm
    Câu
    1
    2
    Đáp án D B
    II/ Phần tự luận

    3
    D

    4
    C

    5
    C

    6 7
    A C

    8 9
    D C

    10 11 12 13 14 15 16
    B D D C D A A

    Câu 1 :Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các nguyên tử thay đổi, làm phân
    tử này biến đổi thành phân tử khác. Kết quả là chất này biến đổi thành chất khác.
    Câu 2 : Khối lượng mol của CH4: 12 + 4 . 1 = 16 (g/mol).
    Khối lượng mol của SO3: 32 + 16 . 3 = 80 (g/mol).
    Tỉ khối của khí CH4 so với khí SO3:

    𝑑𝐶𝐻4⁄𝑆𝑂3 =

    𝑀𝐶𝐻4
    𝑀𝑆𝑂3

    =

    16
    80

    = 0,2 (𝑙ầ𝑛)

    Vậy khí CH4 nhẹ hơn khí SO3 khoảng 0,2 lần.
    Câu 3. Áp dụng công thức: D =

    𝑚
    𝑉

    m = D.V = 1600 . 0,0005 = 0,8 kg
    Câu 4.

    Câu 5. Chế độ dinh dưỡng phụ thuộc vào các yếu tố như: lứa tuổi, sức khoẻ, lao động…
    b. Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc như khí CO, CO2, SO2, Nicotin… gây hại cho hệ hô
    hấp như viêm, ung thư và ảnh hưởng các hệ khác như hệ tuần hoàn, thận…
    Câu 6. Người có 4 nhóm máu như A, B, AB, O

    Sơ đồ truyền máu
     
    Gửi ý kiến