Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KT CUỐI HKII TOÁN 8 - ĐỀ 01

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:11' 29-04-2024
    Dung lượng: 247.3 KB
    Số lượt tải: 686
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 01
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
    Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
    A. ax + b = 0, a ≠ 0.

    C. ax2 + b = 0.

    B. ax + b = 0.

    D. ax + by = 0.

    Câu 2: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn ?
    B. – x + 3 = 0

    A. 2x – 3 = 2x + 1.

    C. 5 −x = −4 .

    D. x + 2y = 3

    C. 𝑥 = 8.

    D. 𝑥 = −8.

    Câu 3: Phương trình x –12 = 6 – x có nghiệm là
    A. 𝑥 = 9.

    B. 𝑥 = −9.

    Câu 4: Công thức nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
    A. y = x − 1 .

    B. y = x 2 + 1 .

    C. y =

    1
    .
    x

    D. y = x(x + 1)

    Câu 5: Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng:

    A. song song với trục Ox

    B. đi qua gốc tọa độ

    C. song song với trục Oy

    D. cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng a.

    Câu 6: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng 3 ?

    A. y = 3x + 1.

    B. y = x + 3.

    C. y = 2x - 6.

    D. y = -3x + 2.

    Câu 7: Xác định đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) đi qua điểm M(1; 3) và song song với đường

    thẳng y = 2x – 2 .
    A. y = 2x + 1 .

    B. y = 2x - 3

    C. y = −2x − 3 .

    D. y = 2x − 2 .

    Câu 8: Xác định m để đường thẳng y = (m – 2)x + m + 1 và đường thẳng y = 2x – 2 cắt nhau

    tại một điểm trên trục tung ?
    A. m = 2

    B. m ≠ 2

    C. m = -3

    D. m = 4.

    Câu 9: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29;

    30; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của
    biến cố “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5” là :
    A.

    1
    3

    B.

    1
    .
    4

    C.

    1
    .
    5

    D.

    1
    .
    6

    Câu 10: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29;

    30; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của
    biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố” là :
    A.

    1
    3

    B.

    1
    .
    10

    C.

    4
    .
    5

    D.

    5
    .
    6

    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    3
    Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD đều có thể tích bằng 200cm , chiều cao SO bằng 12cm. Độ
    dài cạnh bên của hình chóp tứ giác đó là:
    A.12 cm .

    B.13 cm.

    C.11 cm.

    D.16 cm.

    Câu 12: Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao là 9cm, cạnh đáy là 5cm là :

    A.75 cm 3 .

    B. 225 cm 3 .

    C. 180 cm 3 .

    D. 60 cm 3 .

    Câu 13: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh AB = 8cm, chiều cao SO = 10cm. Thể

    tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là :
    A.

    800
    cm 3 .
    3

    B.

    640
    cm 3 .
    3

    C. 800 cm 3 .

    D. 640 cm 3 .

    Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3cm, chiều cao của

    hình chóp là h = 2cm. Thể tích của hình chóp đã cho là :
    A. 6 cm 3 .

    B. 18 cm 3 .

    C. 12 cm 3 .

    D. 9 cm 3 .

    Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5cm, độ dài trung đoạn của hình

    chóp là 6cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là :
    A. 40 cm 2 .

    B. 36 cm 2 .

    C. 45 cm 2 .

    D. 50 cm 2 .

    II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
    Bài 1 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau :
    2x 2x + 5 1

    = ;
    3
    6
    2
    Bài 2 (1,0 điểm). Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h. Lúc từ B về A người đó
    tăng vận tốc thêm 10km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 18 phút. Tính thời gian đi từ A đến
    B và quãng đường AB ?

    a) 3x − 5 = 0 ;

    b) 5 − ( 6 − x ) = 4 ( 3 − 2x )

    c)

    Bài 3 (1,5 điểm).
    1
    a) Cho hàm số bậc nhất f (x) = 2x − 3 . Tính f ( −1) ; f ( 0 ) ; f   ; f ( 2 ) .
    2

    b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A (- 1; 1) và song song với đường thẳng
    (d'): 2024x – y + 3 = 0

    Bài 4 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC nhọn AB < AC. Các đường cao BN, CP cắt nhau tại H.
    a) Chứng minh AN.AC = AP.AB
    b) Gọi E , F lần lượt là hình chiếu của P , N trên BN , CP . Chứng minh EF//BC.
    Bài 5 (0,5 điểm). Giải các phương trình:

    x − 5 x − 4 x − 3 x − 100 x − 101 x − 102
    +
    +
    =
    +
    +
    100 101 102
    5
    4
    3

    ------------------ Hết -----------------Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
     
    Gửi ý kiến