Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KT CUỐI HKII TOÁN 8 - ĐỀ 01

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:11' 29-04-2024
Dung lượng: 247.3 KB
Số lượt tải: 686
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:11' 29-04-2024
Dung lượng: 247.3 KB
Số lượt tải: 686
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 01
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
A. ax + b = 0, a ≠ 0.
C. ax2 + b = 0.
B. ax + b = 0.
D. ax + by = 0.
Câu 2: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn ?
B. – x + 3 = 0
A. 2x – 3 = 2x + 1.
C. 5 −x = −4 .
D. x + 2y = 3
C. 𝑥 = 8.
D. 𝑥 = −8.
Câu 3: Phương trình x –12 = 6 – x có nghiệm là
A. 𝑥 = 9.
B. 𝑥 = −9.
Câu 4: Công thức nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
A. y = x − 1 .
B. y = x 2 + 1 .
C. y =
1
.
x
D. y = x(x + 1)
Câu 5: Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng:
A. song song với trục Ox
B. đi qua gốc tọa độ
C. song song với trục Oy
D. cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng a.
Câu 6: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng 3 ?
A. y = 3x + 1.
B. y = x + 3.
C. y = 2x - 6.
D. y = -3x + 2.
Câu 7: Xác định đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) đi qua điểm M(1; 3) và song song với đường
thẳng y = 2x – 2 .
A. y = 2x + 1 .
B. y = 2x - 3
C. y = −2x − 3 .
D. y = 2x − 2 .
Câu 8: Xác định m để đường thẳng y = (m – 2)x + m + 1 và đường thẳng y = 2x – 2 cắt nhau
tại một điểm trên trục tung ?
A. m = 2
B. m ≠ 2
C. m = -3
D. m = 4.
Câu 9: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29;
30; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của
biến cố “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5” là :
A.
1
3
B.
1
.
4
C.
1
.
5
D.
1
.
6
Câu 10: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29;
30; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của
biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố” là :
A.
1
3
B.
1
.
10
C.
4
.
5
D.
5
.
6
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
3
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD đều có thể tích bằng 200cm , chiều cao SO bằng 12cm. Độ
dài cạnh bên của hình chóp tứ giác đó là:
A.12 cm .
B.13 cm.
C.11 cm.
D.16 cm.
Câu 12: Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao là 9cm, cạnh đáy là 5cm là :
A.75 cm 3 .
B. 225 cm 3 .
C. 180 cm 3 .
D. 60 cm 3 .
Câu 13: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh AB = 8cm, chiều cao SO = 10cm. Thể
tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là :
A.
800
cm 3 .
3
B.
640
cm 3 .
3
C. 800 cm 3 .
D. 640 cm 3 .
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3cm, chiều cao của
hình chóp là h = 2cm. Thể tích của hình chóp đã cho là :
A. 6 cm 3 .
B. 18 cm 3 .
C. 12 cm 3 .
D. 9 cm 3 .
Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5cm, độ dài trung đoạn của hình
chóp là 6cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là :
A. 40 cm 2 .
B. 36 cm 2 .
C. 45 cm 2 .
D. 50 cm 2 .
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau :
2x 2x + 5 1
−
= ;
3
6
2
Bài 2 (1,0 điểm). Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h. Lúc từ B về A người đó
tăng vận tốc thêm 10km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 18 phút. Tính thời gian đi từ A đến
B và quãng đường AB ?
a) 3x − 5 = 0 ;
b) 5 − ( 6 − x ) = 4 ( 3 − 2x )
c)
Bài 3 (1,5 điểm).
1
a) Cho hàm số bậc nhất f (x) = 2x − 3 . Tính f ( −1) ; f ( 0 ) ; f ; f ( 2 ) .
2
b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A (- 1; 1) và song song với đường thẳng
(d'): 2024x – y + 3 = 0
Bài 4 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC nhọn AB < AC. Các đường cao BN, CP cắt nhau tại H.
a) Chứng minh AN.AC = AP.AB
b) Gọi E , F lần lượt là hình chiếu của P , N trên BN , CP . Chứng minh EF//BC.
Bài 5 (0,5 điểm). Giải các phương trình:
x − 5 x − 4 x − 3 x − 100 x − 101 x − 102
+
+
=
+
+
100 101 102
5
4
3
------------------ Hết -----------------Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 01
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
A. ax + b = 0, a ≠ 0.
C. ax2 + b = 0.
B. ax + b = 0.
D. ax + by = 0.
Câu 2: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn ?
B. – x + 3 = 0
A. 2x – 3 = 2x + 1.
C. 5 −x = −4 .
D. x + 2y = 3
C. 𝑥 = 8.
D. 𝑥 = −8.
Câu 3: Phương trình x –12 = 6 – x có nghiệm là
A. 𝑥 = 9.
B. 𝑥 = −9.
Câu 4: Công thức nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
A. y = x − 1 .
B. y = x 2 + 1 .
C. y =
1
.
x
D. y = x(x + 1)
Câu 5: Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng:
A. song song với trục Ox
B. đi qua gốc tọa độ
C. song song với trục Oy
D. cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng a.
Câu 6: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng 3 ?
A. y = 3x + 1.
B. y = x + 3.
C. y = 2x - 6.
D. y = -3x + 2.
Câu 7: Xác định đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) đi qua điểm M(1; 3) và song song với đường
thẳng y = 2x – 2 .
A. y = 2x + 1 .
B. y = 2x - 3
C. y = −2x − 3 .
D. y = 2x − 2 .
Câu 8: Xác định m để đường thẳng y = (m – 2)x + m + 1 và đường thẳng y = 2x – 2 cắt nhau
tại một điểm trên trục tung ?
A. m = 2
B. m ≠ 2
C. m = -3
D. m = 4.
Câu 9: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29;
30; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của
biến cố “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5” là :
A.
1
3
B.
1
.
4
C.
1
.
5
D.
1
.
6
Câu 10: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29;
30; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của
biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố” là :
A.
1
3
B.
1
.
10
C.
4
.
5
D.
5
.
6
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
3
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD đều có thể tích bằng 200cm , chiều cao SO bằng 12cm. Độ
dài cạnh bên của hình chóp tứ giác đó là:
A.12 cm .
B.13 cm.
C.11 cm.
D.16 cm.
Câu 12: Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao là 9cm, cạnh đáy là 5cm là :
A.75 cm 3 .
B. 225 cm 3 .
C. 180 cm 3 .
D. 60 cm 3 .
Câu 13: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh AB = 8cm, chiều cao SO = 10cm. Thể
tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là :
A.
800
cm 3 .
3
B.
640
cm 3 .
3
C. 800 cm 3 .
D. 640 cm 3 .
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3cm, chiều cao của
hình chóp là h = 2cm. Thể tích của hình chóp đã cho là :
A. 6 cm 3 .
B. 18 cm 3 .
C. 12 cm 3 .
D. 9 cm 3 .
Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5cm, độ dài trung đoạn của hình
chóp là 6cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là :
A. 40 cm 2 .
B. 36 cm 2 .
C. 45 cm 2 .
D. 50 cm 2 .
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau :
2x 2x + 5 1
−
= ;
3
6
2
Bài 2 (1,0 điểm). Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h. Lúc từ B về A người đó
tăng vận tốc thêm 10km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 18 phút. Tính thời gian đi từ A đến
B và quãng đường AB ?
a) 3x − 5 = 0 ;
b) 5 − ( 6 − x ) = 4 ( 3 − 2x )
c)
Bài 3 (1,5 điểm).
1
a) Cho hàm số bậc nhất f (x) = 2x − 3 . Tính f ( −1) ; f ( 0 ) ; f ; f ( 2 ) .
2
b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A (- 1; 1) và song song với đường thẳng
(d'): 2024x – y + 3 = 0
Bài 4 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC nhọn AB < AC. Các đường cao BN, CP cắt nhau tại H.
a) Chứng minh AN.AC = AP.AB
b) Gọi E , F lần lượt là hình chiếu của P , N trên BN , CP . Chứng minh EF//BC.
Bài 5 (0,5 điểm). Giải các phương trình:
x − 5 x − 4 x − 3 x − 100 x − 101 x − 102
+
+
=
+
+
100 101 102
5
4
3
------------------ Hết -----------------Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
 






Các ý kiến mới nhất