Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
    Ngày gửi: 19h:24' 20-06-2024
    Dung lượng: 222.1 KB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 CUỐI KÌ 2
    PHẦN I:TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

    f  x  x 2  2022 x  2023
    Câu 1: Tìm nghiệm của tam thức bậc hai

    A

     x  1

     x 2023.

    B

    Câu 2 : Dấu của tam thức bậc hai
    A.
    B.
    C.
    D.

    f x   0

    f x   0
    f x   0
    f x   0

    .

     x 1
     x  2023.


    C

    f  x   x 2  5 x  6

     x 1

     x  2023.

    D

     x  1
     x 2023.


    được xác định như sau

    f x   0
    với 2  x  3 và
    với x  2 hoặc x  3 .

    f x   0
    với  3  x   2 và
    với x   3 hoặc x   2 .
    f x   0
    với 2  x  3 và
    với x  2 hoặc x  3 .

    f x   0
    với  3  x   2 và
    với x   3 hoặc x   2 .

    2
    Câu 3 : Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x  8 x  7 0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S
    ?

    A.

    8;  .

    B.

     ;  1 .

    C.

     ;0 .

    Câu 4: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số

    A

    D.

     6;  .

    xác định với mọi số thực x.

    B

    C

    Câu 5: Khẳng định nào dưới đây đúng với phương trình

    D

    5 x 2  27 x  36 2 x  5

    .


    A Phương trình vô nghiệm.

    B Các nghiệm của phương trình đều lớn hơn

    C Phương trình có một nghiệm.

    5
    2

    .

    D Tổng các nghiệm của phương trình là – 7.

    Câu 6: Tìm khẳng định đúng:

     x  1

    4

    A

    B

     x  1

    4

    C

     x 4  4 x3  6 x 2  4 x  1.

     x  1

     x 4  4 x3  6 x 2  4 x  1.

     x  1

     x 4  4 x 3  6 x 2  4 x  1.

    4

     x 4  4 x3  6 x 2  4 x.

    4

    D

    Câu 7: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D
    mà qua B và C chỉ một lần?

    A. 18

    B. 9

    C. 24

    D. 10

    Câu 8: Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn An, Bình, Chi, Dung ngồi vào một bàn dài gồm có 4 chỗ?

    A. 4

    B. 24

    C. 1

    D. 8

    Câu 9: Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng. Từ các điểm
    đã cho có thể thành lập được bao nhiêu tam giác?
    A. 6 tam giác
    B. 12 tam giác
    C. 10 tam giác
    D. 4 tam giác
    Câu 10: Gieo một đồng xu cân đối đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố đồng xu xuất hiện mặt sấp ít nhất một
    lần. Tìm các kết qủa của biến cố A.
    A A={SN;NS}.

    B A={SN;NS;NN}.

    C A={SS;NN;SN;NS}.

    D A={SS;SN;NS}.

    Câu 11: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Tính xác suất để con xúc xắc xuất hiện mặt lẻ.

    A

    B

    C

    D

    Câu 12: Một đội tình nguyện có 4 bạn lớp 10A, 5 bạn lớp 10B và 6 bạn lớp10C. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3
    bạn của 2 lớp khác nhau?
    A 120.

    B 455.

    C 301.

    D 34.

    Câu 13: Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện không lớn hơn 10.

    A

    B

    C

    D

    Câu 14: Một hộp chứa 3 bi xanh, 4 bi đỏ và 5 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 bi. Tính xác suất để lấy được ít nhất 2
    bi đỏ.

    A

    B

    C

    Câu 15 : Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với
    ABC là
    A.

    G 0; 2 

    G  1; 2 

    B.

    D

    A 0;3 B 3;1
    ,

    C.



    C  3; 2 

    G 2;  2 

     x  1  2t
    d :
     y 3  5t .
    Câu 16 : Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng



    u 2;  5 
    u 5; 2 
    u  1;3
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    . Tọa độ trọng tâm G của tam giác
    D.

    G 0;3 

    D.


    u  3;1

    .

    Câu 17 : Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn x  y  10 x  11 0 có bán kính bằng bao nhiêu?
    2

    A. 6 .

    B. 36 .

    Câu 18: Đường tròn

    2

    Câu 20.

    2

     x  3   y  5 
    2

    Câu 19.

    C.

    6.

    D. 2 .

    C  đi qua A 1;3 , B 3;1 và có tâm nằm trên đường thẳng d : 2 x 

    x  7   y  7 
    A.
    C.

    2

    2

    102
    25

    x  7    y  7 
    B.
    2

    .

     x  3   y  5 
    2

    .

    D.

    2

    2

    y  7 0 có phương trình là

    164
    25

    .

    .

    E  có phương trình 16 x 2  25 y 2 400 . Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
    E  có trục nhỏ bằng 8.
    E  có tiêu cự bằng 3.
    A.
    B.
    E  có trục lớn bằng 10.
    E  có các tiêu điểm F1  3;0  và F2 3;0  .
    C.
    D.
    Cho elip

    3
    y2  x
    2
    Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol

    x 
    A.

    3
    .
    4

    B.

    3
    x .
    4

    C.

    3
    x .
    2

    x 
    D.

    3
    .
    8

    PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
    Một hộp chứa 4 bi xanh và 5 bi vàng có cùng kích thước và khối lượng

    Câu 1:
    a/ Số cách chọn 1 bi là 9 cách.
    b/ Số cách chọn 2 bi bất kì là 72 cách.

    c/ Chọn ngẫu nhiên 1 bi. Xác suất chọn được 1 bi xanh bằng

    d/ Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất chọn được 1 bi xanh và 1 bi vàng bằng

    Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm
    a/ Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB có tọa độ là:

    b/ Đường thẳng AB có một phương trình tham số là:
    c/ Đường tròn (C) tâm B bán kính bằng 6 có phương trình là:
    d/ Điểm A nằm trong đường tròn (C).
    PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
    Câu 1: Hỏi bất phương trình

    Câu 2: Tìm giá trị m

    có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

    lớn nhất để tam thức bậc hai

    vô nghiệm.

    Câu 3: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất 2 lần. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố : “Có ít nhất 1 lần
    xuất hiện mặt lẻ”?

    Câu 4: Tìm hệ số của

    trong khai triển

    .

    Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho dường thẳng

    Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol

    . Tính khoảng cách từ

    đến

    . Tính độ dài tiêu cự của (H).

    Đáp án:
    Câu 1

    a/ Đ

    b/ S

    c/ Đ

    d/ S

    Câu 2

    a/ Đ

    b/ Đ

    c/ Đ

    d/ Đ

    phần III
    Câu 1: 24

    Câu 2: 98

    Câu 3: 27

    Câu 4: 40

    Câu 5: 14

    Câu 6: 24.
     
    Gửi ý kiến