Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
Ngày gửi: 19h:24' 20-06-2024
Dung lượng: 222.1 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
Ngày gửi: 19h:24' 20-06-2024
Dung lượng: 222.1 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 CUỐI KÌ 2
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
f x x 2 2022 x 2023
Câu 1: Tìm nghiệm của tam thức bậc hai
A
x 1
x 2023.
B
Câu 2 : Dấu của tam thức bậc hai
A.
B.
C.
D.
f x 0
f x 0
f x 0
f x 0
.
x 1
x 2023.
C
f x x 2 5 x 6
x 1
x 2023.
D
x 1
x 2023.
được xác định như sau
f x 0
với 2 x 3 và
với x 2 hoặc x 3 .
f x 0
với 3 x 2 và
với x 3 hoặc x 2 .
f x 0
với 2 x 3 và
với x 2 hoặc x 3 .
f x 0
với 3 x 2 và
với x 3 hoặc x 2 .
2
Câu 3 : Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x 8 x 7 0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S
?
A.
8; .
B.
; 1 .
C.
;0 .
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số
A
D.
6; .
xác định với mọi số thực x.
B
C
Câu 5: Khẳng định nào dưới đây đúng với phương trình
D
5 x 2 27 x 36 2 x 5
.
A Phương trình vô nghiệm.
B Các nghiệm của phương trình đều lớn hơn
C Phương trình có một nghiệm.
5
2
.
D Tổng các nghiệm của phương trình là – 7.
Câu 6: Tìm khẳng định đúng:
x 1
4
A
B
x 1
4
C
x 4 4 x3 6 x 2 4 x 1.
x 1
x 4 4 x3 6 x 2 4 x 1.
x 1
x 4 4 x 3 6 x 2 4 x 1.
4
x 4 4 x3 6 x 2 4 x.
4
D
Câu 7: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D
mà qua B và C chỉ một lần?
A. 18
B. 9
C. 24
D. 10
Câu 8: Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn An, Bình, Chi, Dung ngồi vào một bàn dài gồm có 4 chỗ?
A. 4
B. 24
C. 1
D. 8
Câu 9: Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng. Từ các điểm
đã cho có thể thành lập được bao nhiêu tam giác?
A. 6 tam giác
B. 12 tam giác
C. 10 tam giác
D. 4 tam giác
Câu 10: Gieo một đồng xu cân đối đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố đồng xu xuất hiện mặt sấp ít nhất một
lần. Tìm các kết qủa của biến cố A.
A A={SN;NS}.
B A={SN;NS;NN}.
C A={SS;NN;SN;NS}.
D A={SS;SN;NS}.
Câu 11: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Tính xác suất để con xúc xắc xuất hiện mặt lẻ.
A
B
C
D
Câu 12: Một đội tình nguyện có 4 bạn lớp 10A, 5 bạn lớp 10B và 6 bạn lớp10C. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3
bạn của 2 lớp khác nhau?
A 120.
B 455.
C 301.
D 34.
Câu 13: Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện không lớn hơn 10.
A
B
C
D
Câu 14: Một hộp chứa 3 bi xanh, 4 bi đỏ và 5 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 bi. Tính xác suất để lấy được ít nhất 2
bi đỏ.
A
B
C
Câu 15 : Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với
ABC là
A.
G 0; 2
G 1; 2
B.
D
A 0;3 B 3;1
,
C.
và
C 3; 2
G 2; 2
x 1 2t
d :
y 3 5t .
Câu 16 : Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng
u 2; 5
u 5; 2
u 1;3
A.
.
B.
.
C.
.
. Tọa độ trọng tâm G của tam giác
D.
G 0;3
D.
u 3;1
.
Câu 17 : Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn x y 10 x 11 0 có bán kính bằng bao nhiêu?
2
A. 6 .
B. 36 .
Câu 18: Đường tròn
2
Câu 20.
2
x 3 y 5
2
Câu 19.
C.
6.
D. 2 .
C đi qua A 1;3 , B 3;1 và có tâm nằm trên đường thẳng d : 2 x
x 7 y 7
A.
C.
2
2
102
25
x 7 y 7
B.
2
.
x 3 y 5
2
.
D.
2
2
y 7 0 có phương trình là
164
25
.
.
E có phương trình 16 x 2 25 y 2 400 . Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
E có trục nhỏ bằng 8.
E có tiêu cự bằng 3.
A.
B.
E có trục lớn bằng 10.
E có các tiêu điểm F1 3;0 và F2 3;0 .
C.
D.
Cho elip
3
y2 x
2
Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol
x
A.
3
.
4
B.
3
x .
4
C.
3
x .
2
x
D.
3
.
8
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Một hộp chứa 4 bi xanh và 5 bi vàng có cùng kích thước và khối lượng
Câu 1:
a/ Số cách chọn 1 bi là 9 cách.
b/ Số cách chọn 2 bi bất kì là 72 cách.
c/ Chọn ngẫu nhiên 1 bi. Xác suất chọn được 1 bi xanh bằng
d/ Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất chọn được 1 bi xanh và 1 bi vàng bằng
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm
a/ Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB có tọa độ là:
b/ Đường thẳng AB có một phương trình tham số là:
c/ Đường tròn (C) tâm B bán kính bằng 6 có phương trình là:
d/ Điểm A nằm trong đường tròn (C).
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Hỏi bất phương trình
Câu 2: Tìm giá trị m
có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
lớn nhất để tam thức bậc hai
vô nghiệm.
Câu 3: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất 2 lần. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố : “Có ít nhất 1 lần
xuất hiện mặt lẻ”?
Câu 4: Tìm hệ số của
trong khai triển
.
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho dường thẳng
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol
. Tính khoảng cách từ
đến
. Tính độ dài tiêu cự của (H).
Đáp án:
Câu 1
a/ Đ
b/ S
c/ Đ
d/ S
Câu 2
a/ Đ
b/ Đ
c/ Đ
d/ Đ
phần III
Câu 1: 24
Câu 2: 98
Câu 3: 27
Câu 4: 40
Câu 5: 14
Câu 6: 24.
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
f x x 2 2022 x 2023
Câu 1: Tìm nghiệm của tam thức bậc hai
A
x 1
x 2023.
B
Câu 2 : Dấu của tam thức bậc hai
A.
B.
C.
D.
f x 0
f x 0
f x 0
f x 0
.
x 1
x 2023.
C
f x x 2 5 x 6
x 1
x 2023.
D
x 1
x 2023.
được xác định như sau
f x 0
với 2 x 3 và
với x 2 hoặc x 3 .
f x 0
với 3 x 2 và
với x 3 hoặc x 2 .
f x 0
với 2 x 3 và
với x 2 hoặc x 3 .
f x 0
với 3 x 2 và
với x 3 hoặc x 2 .
2
Câu 3 : Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x 8 x 7 0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S
?
A.
8; .
B.
; 1 .
C.
;0 .
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số
A
D.
6; .
xác định với mọi số thực x.
B
C
Câu 5: Khẳng định nào dưới đây đúng với phương trình
D
5 x 2 27 x 36 2 x 5
.
A Phương trình vô nghiệm.
B Các nghiệm của phương trình đều lớn hơn
C Phương trình có một nghiệm.
5
2
.
D Tổng các nghiệm của phương trình là – 7.
Câu 6: Tìm khẳng định đúng:
x 1
4
A
B
x 1
4
C
x 4 4 x3 6 x 2 4 x 1.
x 1
x 4 4 x3 6 x 2 4 x 1.
x 1
x 4 4 x 3 6 x 2 4 x 1.
4
x 4 4 x3 6 x 2 4 x.
4
D
Câu 7: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D
mà qua B và C chỉ một lần?
A. 18
B. 9
C. 24
D. 10
Câu 8: Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn An, Bình, Chi, Dung ngồi vào một bàn dài gồm có 4 chỗ?
A. 4
B. 24
C. 1
D. 8
Câu 9: Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng. Từ các điểm
đã cho có thể thành lập được bao nhiêu tam giác?
A. 6 tam giác
B. 12 tam giác
C. 10 tam giác
D. 4 tam giác
Câu 10: Gieo một đồng xu cân đối đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố đồng xu xuất hiện mặt sấp ít nhất một
lần. Tìm các kết qủa của biến cố A.
A A={SN;NS}.
B A={SN;NS;NN}.
C A={SS;NN;SN;NS}.
D A={SS;SN;NS}.
Câu 11: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Tính xác suất để con xúc xắc xuất hiện mặt lẻ.
A
B
C
D
Câu 12: Một đội tình nguyện có 4 bạn lớp 10A, 5 bạn lớp 10B và 6 bạn lớp10C. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3
bạn của 2 lớp khác nhau?
A 120.
B 455.
C 301.
D 34.
Câu 13: Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện không lớn hơn 10.
A
B
C
D
Câu 14: Một hộp chứa 3 bi xanh, 4 bi đỏ và 5 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 bi. Tính xác suất để lấy được ít nhất 2
bi đỏ.
A
B
C
Câu 15 : Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với
ABC là
A.
G 0; 2
G 1; 2
B.
D
A 0;3 B 3;1
,
C.
và
C 3; 2
G 2; 2
x 1 2t
d :
y 3 5t .
Câu 16 : Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng
u 2; 5
u 5; 2
u 1;3
A.
.
B.
.
C.
.
. Tọa độ trọng tâm G của tam giác
D.
G 0;3
D.
u 3;1
.
Câu 17 : Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn x y 10 x 11 0 có bán kính bằng bao nhiêu?
2
A. 6 .
B. 36 .
Câu 18: Đường tròn
2
Câu 20.
2
x 3 y 5
2
Câu 19.
C.
6.
D. 2 .
C đi qua A 1;3 , B 3;1 và có tâm nằm trên đường thẳng d : 2 x
x 7 y 7
A.
C.
2
2
102
25
x 7 y 7
B.
2
.
x 3 y 5
2
.
D.
2
2
y 7 0 có phương trình là
164
25
.
.
E có phương trình 16 x 2 25 y 2 400 . Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
E có trục nhỏ bằng 8.
E có tiêu cự bằng 3.
A.
B.
E có trục lớn bằng 10.
E có các tiêu điểm F1 3;0 và F2 3;0 .
C.
D.
Cho elip
3
y2 x
2
Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol
x
A.
3
.
4
B.
3
x .
4
C.
3
x .
2
x
D.
3
.
8
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Một hộp chứa 4 bi xanh và 5 bi vàng có cùng kích thước và khối lượng
Câu 1:
a/ Số cách chọn 1 bi là 9 cách.
b/ Số cách chọn 2 bi bất kì là 72 cách.
c/ Chọn ngẫu nhiên 1 bi. Xác suất chọn được 1 bi xanh bằng
d/ Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất chọn được 1 bi xanh và 1 bi vàng bằng
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm
a/ Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB có tọa độ là:
b/ Đường thẳng AB có một phương trình tham số là:
c/ Đường tròn (C) tâm B bán kính bằng 6 có phương trình là:
d/ Điểm A nằm trong đường tròn (C).
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Hỏi bất phương trình
Câu 2: Tìm giá trị m
có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
lớn nhất để tam thức bậc hai
vô nghiệm.
Câu 3: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất 2 lần. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố : “Có ít nhất 1 lần
xuất hiện mặt lẻ”?
Câu 4: Tìm hệ số của
trong khai triển
.
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho dường thẳng
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol
. Tính khoảng cách từ
đến
. Tính độ dài tiêu cự của (H).
Đáp án:
Câu 1
a/ Đ
b/ S
c/ Đ
d/ S
Câu 2
a/ Đ
b/ Đ
c/ Đ
d/ Đ
phần III
Câu 1: 24
Câu 2: 98
Câu 3: 27
Câu 4: 40
Câu 5: 14
Câu 6: 24.
 






Các ý kiến mới nhất