Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thi Lam
    Ngày gửi: 09h:54' 30-10-2015
    Dung lượng: 36.0 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC: 1014-2015
    Môn: Toán
    Họ và tên: ....................................
    Bài 1. ( 3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a. Số dư trong phép chia 45 : 7 là:
    A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
    b. Số liền sau 250 là:
    A. 246 B. 252 C. 249 D. 251
    c. Chữ số 7 trong số 978 có giá trị là:
    A. 700 B. 7 C. 78 D. 70
    d. của 60 phút là:
    A. 15 phút B. 12 phút C 20 phút D. 25 phút
    e. 6m6cm = ..........cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 606cm B. 606 C. 660cm D. 66cm
    g. Mẹ Hồng 36 tuổi. Tuổi Hồng bằng  tuổi mẹ. Hồng có số tuổi là:
    A. 5 tuổi B. 6 tuổi C. 7 tuổi D. 4 tuổi
    Bài 2.( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a. 329 + 242 b. 836 - 483 c. 108 x 4 d. 637 : 7
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 3. (1 điểm) Tìm x:
    a.  b. 
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 4 (1 điểm) Tính
    A, 30 + 15 x 3 b, 345 + 15 - 50
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 5 (2 điểm) Khối lớp 2 thu được 75 kg giấy loại. Khối lớp 3 thu được gấp 2 lần khối lớp 2. Hỏi cả hai khối lớp thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy loại?
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 6 (1 điểm) Tìm số bị chia của một phép chia có dư biết số chia là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số; thương là số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau còn số dư là số dư lớn nhất có thể có.
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................









    Môn: Tiếng Việt
    Bài 1.(3 điểm) (Nghe viết) Giáo viên đọc cho HS viết đoạn 3 bài Đôi bạn. Sách HDH 3 tập 1B trang 83.
    Bài 2.(1 điểm) Chọn vần oc hay vàn ooc điền vào chỗ trống?
    a, con s....
    b, Mặc quần s ...
    c, Cần cẩu m... hàng
    d, Kéo xe rơ-m....
    Bài 3: (1,5 điểm) Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Ai? Gạch hai gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Làm gì?
    a, Cha làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân.
    b, Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau.
    c, Chiều hôm ấy, dì tôi dắt tôi đi hái rau.
    Bài 4.(0,5 điểm) Viết tên 5 dân tộc trên đất nước ta mà em biết.
    Bài 5.(1 điểm) Gạch dưới các từ ngữ chỉ hoạt động được so sánh với nhau trong các câu sau:
    a, Ngựa phi nhanh như bay.
    b, Trứng chim nằn la liệt trên đất như rải đá cuội.
    Bài 6: (3 điểm) Viết một bức thư cho bạn để làm quen và hẹn bạn cùng học tốt.
     
    Gửi ý kiến