Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi cuối kì 2 Toán 6 KNTT - số 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đề Thi
    Ngày gửi: 16h:12' 22-03-2024
    Dung lượng: 634.4 KB
    Số lượt tải: 2724
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC: 2023 -2024
    Môn: Toán – Lớp 6
    Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
    Đề số 1 KNTT50

    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị kiến thức
    Nhận biết

    TT

    TNKQ
    1

    Phân số
    (13 tiết)

    3

    4

    Số thập
    phân
    (11 tiết)

    Thu thập
    và tổ chức
    dữ liệu
    ( 11 tiết)
    Một số
    yếu tố xác

    TL

    Thông hiểu
    TNKQ

    TL

    Vận dụng
    TNKQ

    TL

    1
    Số thập phân và các phép
    (TN3)
    tính với số thập phân. Tỉ số
    và tỉ số phần trăm
    Tính giá trị của phân số
    của một số cho trước và
    tinh một số biết giá trị
    phân số của số đó
    Thu thập, phân loại, biểu
    2
    diễn dữ liệu theo các tiêu
    (TN4,5)
    chí cho trước
    Mô tả và biểu diễn dữ
    2
    liệu trên các bảng, biểu
    (TN6,7)
    đồ
    1
    Làm quen với một số mô
    (TN8)
    hình xác suất đơn giản.

    Vận dụng cao
    TNKQ

    TL
    1
    (TL6)

    Các phép tính với phân
    số.
    Phân số. Tính chất cơ
    bản của phân số. So sánh
    phân số.

    2

    Tổng %
    điểm

    Mức độ đánh giá

    2
    (TN1,2)

    10

    5
    1
    (TL 2)

    2
    (TL1)
    (TL3)

    37,5

    5
    5

    1
    (TL4)

    suất
    (6 tiết)

    5

    Làm quen với việc mô tả
    xác suất (thực nghiệm)
    của khả năng xảy ra
    nhiều lần của một sự
    kiện trong một số mô
    hình xác suất đơn giản
    Các hình
    Điểm và đường thẳng,
    hình học
    tia
    cơ bản
    Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
    (16 tiết)
    thẳng
    Góc. Các góc đặc biệt. Số
    đo góc
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    12,5

    1
    (TN10)
    1
    (TN9)
    2
    (TN11,12)
    10
    25

    2,5

    2,5
    1
    ( TL5)
    1
    15
    65%

    20
    2
    5

    2
    20

    2
    25

    1
    10
    35%

    18
    100
    100

    BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, MÔN TOÁN –LỚP 6
    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Chủ đề

    TT

    1

    Phân số

    Phân số. Tính chất
    cơ bản của phân số.
    So sánh phân số.
    Các phép tính với
    phân số

    Mức độ đánh giá

    Thông hiểu: So sánh được 2 phân số cho trước

    Số thập
    phân

    Thông
    hiểu
    2
    (TN1,2
    )

    Vận
    dụng

    Vận
    dụng cao

    Vận dụng cao:
    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn ( phức
    hợp, không quen thuộc) gẵn với các phép tính về
    phân số.
    Nhận biết:
    -Nhận biết được số thập phân âm, số đối của số
    thập phân

    2

    Nhận biết

    Số thập phân và các Thông hiểu:
    phép tính với số thập – So sánh được hai số thập phân cho trước.
    phân. Tỉ số và tỉ số
    phần trăm
    Vận dụng:
    -Thực hiện được các phép tính cộng trừ nhân
    chia với số thập phân
    -Tính giá trị của phân số của một số cho trước và
    tinh một số biết giá trị phân số của số đó

    1
    (TL6)

    1
    (TN3)

    1
    (TL2)
    2
    (TL1)
    (TL3)

    3

    Thu thập và
    tổ chức dữ
    liệu
    Một số yếu
    tố xác suất

    4

    Thu thập, phân loại,
    biểu diễn dữ liệu
    theo các tiêu chí cho
    trước
    Mô tả và biểu diễn
    dữ liệu trên các
    bảng, biểu đồ
    Làm quen với một
    số mô hình xác suất
    đơn giản. Làm quen
    với việc mô tả xác
    suất (thực nghiệm)
    của khả năng xảy ra
    nhiều lần của một sự
    kiện trong một số
    mô hình xác suất
    đơn giản
    Điểm và đường
    thẳng, tia

    5

    Đoạn thẳng. Độ dài
    Hình học cơ đoạn thẳng
    bản
    Góc. Các góc đặc
    biệt. Số đo góc

    Nhận biết: Nhận biết được tính hợp lí của dữ
    liệu theo các tiêu chí đơn giản
    Nhận biết: Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng
    thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ dạng cột, cột kép
    Nhận biết: Làm quen với mô hình xác suất
    trong một số trò chơi thí nghiệm đơn giản

    2
    (TN4,5)
    2
    (TN6,7)

    1
    (TN8)

    Thông hiểu: Làm quen với việc mô tả xác suất
    của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện
    trong một số mô hình xác suất đơn giản.
    Nhận biết:
    - Nhận biết điểm thuộc vào đường thẳng
    Thông hiểu:
    - Chỉ ra được các tia chung gốc, hai tia đối nhau
    Nhận biết:
    – Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông,
    góc nhọn, góc tù, góc bẹt).

    1
    (TL4)
    1
    (TN10)
    1
    (TN9)
    2
    (TN11,12)
    1
    (TL5)

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC: 2023 -2024
    Môn: Toán – Lớp 6
    Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
    Đề số 1 KNTT50

    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
    Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh
    tròn vào phương án mà em cho là đúng.
    Câu 1._TH_Trong các câu sau, câu nào đúng?
    A.

    B.

    C.

    B.

    Câu 2._TH_Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 3NB_Trong các số thập phân sau, số nào là số đối của số 4,102?
    A.
    .
    B.
    C.-(

    ).

    D.

    .
    Câu 4_NB_Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
    A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6ª.
    B. Tên các tỉnh phía Bắc.
    C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6ª.
    D. Tên các lớp trong trường.
    Câu 5._NB_Nam liệt kê năm sinh một số thành viên trong lớp 6A1 trường A để làm bài tập
    môn Toán 6, được dãy dữ liệu như sau:
    Giá trị hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của thành viên trong lớp 6A1 trường A là:
    A. 2011.
    B. 2012.
    C. 2013.
    D. 2014.
    Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kết quả
    như sau.

    Chọn khẳng định đúng từ câu 6 đến câu 7.
    Câu 6._NB_Tổng số xe bán được trong bốn quý là:
    A. 11 chiếc.

    B. 110 chiếc.

    C. 115 chiếc.

    D. 12 chiếc.

    Câu 7._NB_Số xe bán được nhiều nhất trong 1 quý là:
    A. 4.

    B. 40.

    C. 30.

    D. 45.

    Câu 8._NB_Gieo một con xúc xắc 15 lần, có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?
    A. 15.
    B. 2.
    C. 5.
    D. 6.
    Câu 9._NB_Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn AB?
    A. M nằm giữa A và B.
    B. MA = MB.
    C. MA + MB = AB.
    D. M nằm giữa A và B, MA = MB.
    Câu 10._NB_Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai:

    A. A∈d
    B. C∉d
    Câu 11. _NB_Các góc trong hình vẽ sau là

    C. B∈ d

    D. A∉d

    y
    x

    z
    O

    A.
    B.
    C.
    D.

    .
    .
    .

    Câu 12._NB_Số đo của góc xOy trong hình vẽ là:

    A. 70 .

    B. 110 .

    C. 90 .

    D. 100 .

    Phần 2. Tự luận (7 điểm)
    Bài 1. (1,0 đ)_(VD) Thực hiện phép tính một cách hợp lí :
    a)
    b) (-9,29) + 3,8 + (-1,71) - 2,8
    Bài 2. (1,0 điểm)_(TH) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -2,9; 0,7; 1; -1,75; -2,99; 22,1.
    Bài 3: (1,5điểm) Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% số táo. Sau đó Hoàng ăn

    số táo còn

    lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?
    Bài 4 . (1,0 điểm) Tung một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, ghi lại kết quả ở bảng sau:
    Số chấm
    1
    2
    3
    4
    5
    Số lần xuất
    12
    10
    5
    16
    2
    hiện
    a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là bao nhiêu? (TH)
    b) Số lần xuất hiện mặt chấm lẻ là bao nhiêu? (TH)

    6
    5

    Bài 5. (1,5 điểm) Cho hình vẽ.
    b

    y

    C

    D
    A

    E

    a

    B

    x

    G

    a) (0,5 điểm)-(NB)-Hãy đo các góc xAy, CBD, aEb, GFH và sắp xếp các góc đó theo thứ tự từ
    nhỏ đến lớn.
    b) (1,0 điểm)-(NB)-Hãy xác định góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt trong các góc trên.
    Bài 6. (1,0 điểm): VDC_ Một xí nghiệp đã thực hiện được
    kế hoạch và phải
    sản xuất thêm 560 sản phẩm nữa thì mới hoàn thành kế hoạch. Hãy tính số sản phẩm xí
    nghiệp phải sản xuất theo kế hoạch.
    Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
    504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )

    273

    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
    Mỗi câu TN trả lời đúng được 2,5 điểm.
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    PA đúng

    Phần 2. Tự luận
    Điểm

    Câu
    1

    a)

    0,5

    (1,0 điểm)

    2
    (1 điểm)

    0,25
    0,25
    1,0
    0,5

    3(1,5
    điểm)

    0,5
    0,5

    4
    (1,0

    0,75
    0,75

    điểm)
    5

    0,5

    (1,5 điểm)

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5

    6
    ( 1 điểm)

    0,25

    0,25
     
    Gửi ý kiến