Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi cuối kì 2 Toán 6 KNTT - số 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:12' 22-03-2024
Dung lượng: 634.4 KB
Số lượt tải: 2724
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:12' 22-03-2024
Dung lượng: 634.4 KB
Số lượt tải: 2724
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 1 KNTT50
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TT
TNKQ
1
Phân số
(13 tiết)
3
4
Số thập
phân
(11 tiết)
Thu thập
và tổ chức
dữ liệu
( 11 tiết)
Một số
yếu tố xác
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
1
Số thập phân và các phép
(TN3)
tính với số thập phân. Tỉ số
và tỉ số phần trăm
Tính giá trị của phân số
của một số cho trước và
tinh một số biết giá trị
phân số của số đó
Thu thập, phân loại, biểu
2
diễn dữ liệu theo các tiêu
(TN4,5)
chí cho trước
Mô tả và biểu diễn dữ
2
liệu trên các bảng, biểu
(TN6,7)
đồ
1
Làm quen với một số mô
(TN8)
hình xác suất đơn giản.
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(TL6)
Các phép tính với phân
số.
Phân số. Tính chất cơ
bản của phân số. So sánh
phân số.
2
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
2
(TN1,2)
10
5
1
(TL 2)
2
(TL1)
(TL3)
37,5
5
5
1
(TL4)
suất
(6 tiết)
5
Làm quen với việc mô tả
xác suất (thực nghiệm)
của khả năng xảy ra
nhiều lần của một sự
kiện trong một số mô
hình xác suất đơn giản
Các hình
Điểm và đường thẳng,
hình học
tia
cơ bản
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
(16 tiết)
thẳng
Góc. Các góc đặc biệt. Số
đo góc
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
12,5
1
(TN10)
1
(TN9)
2
(TN11,12)
10
25
2,5
2,5
1
( TL5)
1
15
65%
20
2
5
2
20
2
25
1
10
35%
18
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, MÔN TOÁN –LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chủ đề
TT
1
Phân số
Phân số. Tính chất
cơ bản của phân số.
So sánh phân số.
Các phép tính với
phân số
Mức độ đánh giá
Thông hiểu: So sánh được 2 phân số cho trước
Số thập
phân
Thông
hiểu
2
(TN1,2
)
Vận
dụng
Vận
dụng cao
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn ( phức
hợp, không quen thuộc) gẵn với các phép tính về
phân số.
Nhận biết:
-Nhận biết được số thập phân âm, số đối của số
thập phân
2
Nhận biết
Số thập phân và các Thông hiểu:
phép tính với số thập – So sánh được hai số thập phân cho trước.
phân. Tỉ số và tỉ số
phần trăm
Vận dụng:
-Thực hiện được các phép tính cộng trừ nhân
chia với số thập phân
-Tính giá trị của phân số của một số cho trước và
tinh một số biết giá trị phân số của số đó
1
(TL6)
1
(TN3)
1
(TL2)
2
(TL1)
(TL3)
3
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu
Một số yếu
tố xác suất
4
Thu thập, phân loại,
biểu diễn dữ liệu
theo các tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
Làm quen với một
số mô hình xác suất
đơn giản. Làm quen
với việc mô tả xác
suất (thực nghiệm)
của khả năng xảy ra
nhiều lần của một sự
kiện trong một số
mô hình xác suất
đơn giản
Điểm và đường
thẳng, tia
5
Đoạn thẳng. Độ dài
Hình học cơ đoạn thẳng
bản
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc
Nhận biết: Nhận biết được tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu chí đơn giản
Nhận biết: Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng
thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ dạng cột, cột kép
Nhận biết: Làm quen với mô hình xác suất
trong một số trò chơi thí nghiệm đơn giản
2
(TN4,5)
2
(TN6,7)
1
(TN8)
Thông hiểu: Làm quen với việc mô tả xác suất
của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện
trong một số mô hình xác suất đơn giản.
Nhận biết:
- Nhận biết điểm thuộc vào đường thẳng
Thông hiểu:
- Chỉ ra được các tia chung gốc, hai tia đối nhau
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông,
góc nhọn, góc tù, góc bẹt).
1
(TL4)
1
(TN10)
1
(TN9)
2
(TN11,12)
1
(TL5)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 1 KNTT50
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh
tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1._TH_Trong các câu sau, câu nào đúng?
A.
B.
C.
B.
Câu 2._TH_Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:
A.
B.
C.
D.
Câu 3NB_Trong các số thập phân sau, số nào là số đối của số 4,102?
A.
.
B.
C.-(
).
D.
.
Câu 4_NB_Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6ª.
B. Tên các tỉnh phía Bắc.
C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6ª.
D. Tên các lớp trong trường.
Câu 5._NB_Nam liệt kê năm sinh một số thành viên trong lớp 6A1 trường A để làm bài tập
môn Toán 6, được dãy dữ liệu như sau:
Giá trị hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của thành viên trong lớp 6A1 trường A là:
A. 2011.
B. 2012.
C. 2013.
D. 2014.
Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kết quả
như sau.
Chọn khẳng định đúng từ câu 6 đến câu 7.
Câu 6._NB_Tổng số xe bán được trong bốn quý là:
A. 11 chiếc.
B. 110 chiếc.
C. 115 chiếc.
D. 12 chiếc.
Câu 7._NB_Số xe bán được nhiều nhất trong 1 quý là:
A. 4.
B. 40.
C. 30.
D. 45.
Câu 8._NB_Gieo một con xúc xắc 15 lần, có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?
A. 15.
B. 2.
C. 5.
D. 6.
Câu 9._NB_Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn AB?
A. M nằm giữa A và B.
B. MA = MB.
C. MA + MB = AB.
D. M nằm giữa A và B, MA = MB.
Câu 10._NB_Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai:
A. A∈d
B. C∉d
Câu 11. _NB_Các góc trong hình vẽ sau là
C. B∈ d
D. A∉d
y
x
z
O
A.
B.
C.
D.
.
.
.
Câu 12._NB_Số đo của góc xOy trong hình vẽ là:
A. 70 .
B. 110 .
C. 90 .
D. 100 .
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Bài 1. (1,0 đ)_(VD) Thực hiện phép tính một cách hợp lí :
a)
b) (-9,29) + 3,8 + (-1,71) - 2,8
Bài 2. (1,0 điểm)_(TH) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -2,9; 0,7; 1; -1,75; -2,99; 22,1.
Bài 3: (1,5điểm) Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% số táo. Sau đó Hoàng ăn
số táo còn
lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?
Bài 4 . (1,0 điểm) Tung một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, ghi lại kết quả ở bảng sau:
Số chấm
1
2
3
4
5
Số lần xuất
12
10
5
16
2
hiện
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là bao nhiêu? (TH)
b) Số lần xuất hiện mặt chấm lẻ là bao nhiêu? (TH)
6
5
Bài 5. (1,5 điểm) Cho hình vẽ.
b
y
C
D
A
E
a
B
x
G
a) (0,5 điểm)-(NB)-Hãy đo các góc xAy, CBD, aEb, GFH và sắp xếp các góc đó theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn.
b) (1,0 điểm)-(NB)-Hãy xác định góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt trong các góc trên.
Bài 6. (1,0 điểm): VDC_ Một xí nghiệp đã thực hiện được
kế hoạch và phải
sản xuất thêm 560 sản phẩm nữa thì mới hoàn thành kế hoạch. Hãy tính số sản phẩm xí
nghiệp phải sản xuất theo kế hoạch.
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
273
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu TN trả lời đúng được 2,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
PA đúng
Phần 2. Tự luận
Điểm
Câu
1
a)
0,5
(1,0 điểm)
2
(1 điểm)
0,25
0,25
1,0
0,5
3(1,5
điểm)
0,5
0,5
4
(1,0
0,75
0,75
điểm)
5
0,5
(1,5 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
6
( 1 điểm)
0,25
0,25
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 1 KNTT50
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TT
TNKQ
1
Phân số
(13 tiết)
3
4
Số thập
phân
(11 tiết)
Thu thập
và tổ chức
dữ liệu
( 11 tiết)
Một số
yếu tố xác
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
1
Số thập phân và các phép
(TN3)
tính với số thập phân. Tỉ số
và tỉ số phần trăm
Tính giá trị của phân số
của một số cho trước và
tinh một số biết giá trị
phân số của số đó
Thu thập, phân loại, biểu
2
diễn dữ liệu theo các tiêu
(TN4,5)
chí cho trước
Mô tả và biểu diễn dữ
2
liệu trên các bảng, biểu
(TN6,7)
đồ
1
Làm quen với một số mô
(TN8)
hình xác suất đơn giản.
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(TL6)
Các phép tính với phân
số.
Phân số. Tính chất cơ
bản của phân số. So sánh
phân số.
2
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
2
(TN1,2)
10
5
1
(TL 2)
2
(TL1)
(TL3)
37,5
5
5
1
(TL4)
suất
(6 tiết)
5
Làm quen với việc mô tả
xác suất (thực nghiệm)
của khả năng xảy ra
nhiều lần của một sự
kiện trong một số mô
hình xác suất đơn giản
Các hình
Điểm và đường thẳng,
hình học
tia
cơ bản
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
(16 tiết)
thẳng
Góc. Các góc đặc biệt. Số
đo góc
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
12,5
1
(TN10)
1
(TN9)
2
(TN11,12)
10
25
2,5
2,5
1
( TL5)
1
15
65%
20
2
5
2
20
2
25
1
10
35%
18
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, MÔN TOÁN –LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chủ đề
TT
1
Phân số
Phân số. Tính chất
cơ bản của phân số.
So sánh phân số.
Các phép tính với
phân số
Mức độ đánh giá
Thông hiểu: So sánh được 2 phân số cho trước
Số thập
phân
Thông
hiểu
2
(TN1,2
)
Vận
dụng
Vận
dụng cao
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn ( phức
hợp, không quen thuộc) gẵn với các phép tính về
phân số.
Nhận biết:
-Nhận biết được số thập phân âm, số đối của số
thập phân
2
Nhận biết
Số thập phân và các Thông hiểu:
phép tính với số thập – So sánh được hai số thập phân cho trước.
phân. Tỉ số và tỉ số
phần trăm
Vận dụng:
-Thực hiện được các phép tính cộng trừ nhân
chia với số thập phân
-Tính giá trị của phân số của một số cho trước và
tinh một số biết giá trị phân số của số đó
1
(TL6)
1
(TN3)
1
(TL2)
2
(TL1)
(TL3)
3
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu
Một số yếu
tố xác suất
4
Thu thập, phân loại,
biểu diễn dữ liệu
theo các tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
Làm quen với một
số mô hình xác suất
đơn giản. Làm quen
với việc mô tả xác
suất (thực nghiệm)
của khả năng xảy ra
nhiều lần của một sự
kiện trong một số
mô hình xác suất
đơn giản
Điểm và đường
thẳng, tia
5
Đoạn thẳng. Độ dài
Hình học cơ đoạn thẳng
bản
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc
Nhận biết: Nhận biết được tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu chí đơn giản
Nhận biết: Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng
thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ dạng cột, cột kép
Nhận biết: Làm quen với mô hình xác suất
trong một số trò chơi thí nghiệm đơn giản
2
(TN4,5)
2
(TN6,7)
1
(TN8)
Thông hiểu: Làm quen với việc mô tả xác suất
của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện
trong một số mô hình xác suất đơn giản.
Nhận biết:
- Nhận biết điểm thuộc vào đường thẳng
Thông hiểu:
- Chỉ ra được các tia chung gốc, hai tia đối nhau
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông,
góc nhọn, góc tù, góc bẹt).
1
(TL4)
1
(TN10)
1
(TN9)
2
(TN11,12)
1
(TL5)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 1 KNTT50
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh
tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1._TH_Trong các câu sau, câu nào đúng?
A.
B.
C.
B.
Câu 2._TH_Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:
A.
B.
C.
D.
Câu 3NB_Trong các số thập phân sau, số nào là số đối của số 4,102?
A.
.
B.
C.-(
).
D.
.
Câu 4_NB_Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6ª.
B. Tên các tỉnh phía Bắc.
C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6ª.
D. Tên các lớp trong trường.
Câu 5._NB_Nam liệt kê năm sinh một số thành viên trong lớp 6A1 trường A để làm bài tập
môn Toán 6, được dãy dữ liệu như sau:
Giá trị hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của thành viên trong lớp 6A1 trường A là:
A. 2011.
B. 2012.
C. 2013.
D. 2014.
Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kết quả
như sau.
Chọn khẳng định đúng từ câu 6 đến câu 7.
Câu 6._NB_Tổng số xe bán được trong bốn quý là:
A. 11 chiếc.
B. 110 chiếc.
C. 115 chiếc.
D. 12 chiếc.
Câu 7._NB_Số xe bán được nhiều nhất trong 1 quý là:
A. 4.
B. 40.
C. 30.
D. 45.
Câu 8._NB_Gieo một con xúc xắc 15 lần, có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?
A. 15.
B. 2.
C. 5.
D. 6.
Câu 9._NB_Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn AB?
A. M nằm giữa A và B.
B. MA = MB.
C. MA + MB = AB.
D. M nằm giữa A và B, MA = MB.
Câu 10._NB_Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai:
A. A∈d
B. C∉d
Câu 11. _NB_Các góc trong hình vẽ sau là
C. B∈ d
D. A∉d
y
x
z
O
A.
B.
C.
D.
.
.
.
Câu 12._NB_Số đo của góc xOy trong hình vẽ là:
A. 70 .
B. 110 .
C. 90 .
D. 100 .
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Bài 1. (1,0 đ)_(VD) Thực hiện phép tính một cách hợp lí :
a)
b) (-9,29) + 3,8 + (-1,71) - 2,8
Bài 2. (1,0 điểm)_(TH) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -2,9; 0,7; 1; -1,75; -2,99; 22,1.
Bài 3: (1,5điểm) Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% số táo. Sau đó Hoàng ăn
số táo còn
lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?
Bài 4 . (1,0 điểm) Tung một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, ghi lại kết quả ở bảng sau:
Số chấm
1
2
3
4
5
Số lần xuất
12
10
5
16
2
hiện
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là bao nhiêu? (TH)
b) Số lần xuất hiện mặt chấm lẻ là bao nhiêu? (TH)
6
5
Bài 5. (1,5 điểm) Cho hình vẽ.
b
y
C
D
A
E
a
B
x
G
a) (0,5 điểm)-(NB)-Hãy đo các góc xAy, CBD, aEb, GFH và sắp xếp các góc đó theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn.
b) (1,0 điểm)-(NB)-Hãy xác định góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt trong các góc trên.
Bài 6. (1,0 điểm): VDC_ Một xí nghiệp đã thực hiện được
kế hoạch và phải
sản xuất thêm 560 sản phẩm nữa thì mới hoàn thành kế hoạch. Hãy tính số sản phẩm xí
nghiệp phải sản xuất theo kế hoạch.
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
273
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu TN trả lời đúng được 2,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
PA đúng
Phần 2. Tự luận
Điểm
Câu
1
a)
0,5
(1,0 điểm)
2
(1 điểm)
0,25
0,25
1,0
0,5
3(1,5
điểm)
0,5
0,5
4
(1,0
0,75
0,75
điểm)
5
0,5
(1,5 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
6
( 1 điểm)
0,25
0,25
 






Các ý kiến mới nhất