Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi giữa học kì II ( Có đáp án)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
    Ngày gửi: 16h:52' 06-02-2022
    Dung lượng: 97.1 KB
    Số lượt tải: 2197
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC: 2021 - 2022
    Môn: Toán – Lớp 4
    Phần kiểm tra viết

    Thời gian làm bài: 40 phút

    Họ và tên: ...................................................................... Lớp: .4A..........

    Trường Tiểu học Thạch Bằng

    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên





    
    
    PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4đ)Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    1) Phân số nào bé hơn 1? ( 0,5)
    A.  B.  C.  D. 
    2) Phân số nào bằng phân số ? ( 0,5)
    A.  B.  C.  D. 

    3) Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 8km là: ( 0,5)
             A. 80 000m          B. 800 000dm     C. 8 000 000m D. 8 000m
    4)Hình nào có  số ô vuông đã tô đậm ? ( 0,5)
    ( 1) ( 2)
    (3) (4)

    A. Hình 1             B. Hình 2        C. Hình 3           D. Hình 4
    5) Các phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ( 0,5)
    A. ; ; ;  B. ; ; ; 
    C. ; ; ;  C. ; ; ; 
    6)Khi nhân cả tử số và mẫu số với 5 ta được một phân số mới là . Vậy phân số ban đầu là: ( 0,5)
    A.  B.  C.  D. 
    7) Lớp 4B có 12 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Vậy phân số chỉ số học sinh nữ với số học sinh cả lớp là : ( 1điểm )
      A.               B.              C.           D. 
    PHẦN TỰ LUẬN ( 6đ)
    Câu 1: ( 2 điểm) Tính:
    a)  +  =
    .............................................................
    .............................................................
    .............................................................
    .............................................................
    c)  =
    .............................................................
    .............................................................
    .............................................................
    .............................................................
    b)  x =
    .............................................................
    .............................................................
    .............................................................
    .............................................................
    d)  : =
    .............................................................
    .............................................................
    .............................................................
    .............................................................
    
    Câu 2: ( 1,5 điểm)Tìm , biết:
    / b/ x -  = 
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    Câu 3: Giải toán ( 2 điểm)
    Một thửa đất hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 45m, chiều cao bằng  cạnh đáy.
    Tính diện tích thửa đất đó.
    Người ta sử dụng  diện tích đất để trồng hoa. Tính phần đất trồng hoa của thửa ruộng hình bình hành đó.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...................................................................
    Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất : ( 0,5 điểm) – M4
    
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................

    ĐAP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

    A
    B
    C
    D
    
    Câu 1( 0,5đ)
    
    x
    
    
    
    Câu 2( 0,5đ)
    x
    
    
    
    
    Câu 3( 0,5đ)
    
    
    x
    
    
    Câu 4( 0,5đ)
    
    
    
    x
    
    Câu 5( 0,5đ)
    x
    
    
    
    
    Câu 6( 0,5đ)
    x
    
    
    
    
    Câu 7( 1 đ)
    
    
    x
    
    
    
    PHẦN TỰ LUẬN

    Câu 1:( 1đ) Đặt tính rồi tính: ( Tính đúng mỗi câu cho 0,5điểm)

    a)  +  =  +  = =  b)  x = = 
    c)  =  d)  : = 

    Câu 2: ( 1.5 đ)Tìm , biết:
    / b. x -  = 
    X = 5/3 - 3/4 x = 
    X = 11/20 x = 
    Câu 3. ( 2đ) Giải
    Chiều cao của thửa đất hình bình hành là: ( 0,25 điểm)
    45 x  = 27 ( m) ( 0,25 điểm)
    Diện tích của thửa đất hình bình hành là: ( 0,25 điểm)
    45 x 27 = 1215 ( m2) ( 0,5 điểm)
    Diện tích đất trồng hoa của thửa ruộng hình bình hành là: ( 0,25 điểm)
    1215 x = 810 ( m2) ( 0,25 điểm)
    Đáp số: a) 1 215 m2 ;
    b) 810 m2 ( 0,
     
    Gửi ý kiến