Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Minh
Ngày gửi: 15h:09' 27-01-2024
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Minh
Ngày gửi: 15h:09' 27-01-2024
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Phân môn Địa lí 6
Thời gian thực hiện:1 tiết
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức
- Đánh giá chính xác, khách quan, công bằng về năng lực nhận thức, kĩ năng vận
dụng kiến thức địa lí từ bài 1 đến bài 8 của từng cá nhân học sinh.
2. Năng lực
*Năng lực chung
- Củng cố một số năng lực chung cần đạt đối với học sinh: Năng lực tự chủ và tự
học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự giải quyết vấn đề và sáng tạo...
*Năng lực đặc thù
- Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ; Sử dụng bản đồ; Sử dụng số liệu thống kê;
- Phân tích được bản đồ (hoặc lược đồ), bảng số liệu.
3. Phẩm chất
- Củng cố một số phẩm chất cần đạt đối với học sinh: Yêu gia đình, quê hương,
đất nước; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; Có trách nhiệm với bản thân,
cộng đồng, đất nước, nhân loại và tự nhiên;
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên
- Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kì I và hướng dẫn chấm.
2. Học sinh
- Dụng cụ học tập: máy tính bỏ túi, giấy, bút...
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1. Làm bài kiểm tra học kì
* Mục tiêu
- Củng cố kiến thức, năng lực và phẩm chất HS đã tiếp cận.
- Tạo tâm thế học tập mới cho học sinh, giúp học sinh ý thức được nhiệm vụ học
tập.
* Nội dung hoạt động
- HS quan sát hình ảnh và làm bài
* Tổ chức hoạt động
Hoạt động cá nhân
Bước 1:
1
- Giáo viên nhắc nhở, quán triệt tinh thần làm bài của học sinh trước khi làm bài
trên phần mềm Azota.
Bước 2:
- HS nêu câu hỏi thắc mắc (nếu có).
- HS chuẩn bị dụng cụ làm bài kiểm tra.
Bước 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh bật cam trong suốt quá trình kiểm tra.
* Sản phẩm hoạt động
- HS nghiêm túc làm bài kiểm tra.
I. Ma trận đề
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
PHÂN MÔN ĐỊA LÝ 50%
( Thời gian làm bài 45 phút)
Mức độ nhận thức
Nội
TT
Kĩ năng
dung/Đơn vị
kiến thức
1
TRÁI
ĐẤTHÀN
H
TINH
CỦA
HỆ
MẶT
TRỜI
– Vị trí
của Trái
Đất trong
hệ
Mặt
Trời
–
Hình
dạng,
kích
thước
Trái Đất
– Chuyển
động của
Trái Đất
và hệ quả
địa lí
Nhận biết
TNKQ
2
TL
Thông hiểu
TNKQ
2
2
TL
Tổng
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
%
điểm
25%
CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT.
VỎ
TRÁI
ĐẤT
– Cấu tạo
của Trái
Đất
–
Các
mảng
kiến tạo
–
Hiện
tượng
động đất,
núi lửa và
sức phá
hoại của
các
tai
biến thiên
nhiên này
–
Quá
trình nội
sinh và
ngoại
sinh.
Hiện
tượng tạo
núi
–
Các
dạng địa
hình
chính
– Khoáng
sản
1
2
2
4
4
3
25%
1
1
50%
II) Bản đặc tả
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 6
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
1
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
TRÁI ĐẤT –
HÀNH TINH
CỦA
HỆ
MẶT TRỜI
– Vị trí của Trái
Đất trong hệ
Mặt Trời
– Hình dạng,
kích thước Trái
Đất
– Chuyển động
của Trái Đất và
hệ quả địa lí
Mức độ kiến thức/kĩ
năng cần kiểm tra, đánh
giá
Nhận biết
– Xác định được vị trí của
Trái Đất trong hệ Mặt
Trời.
– Mô tả được hình dạng,
kích thước Trái Đất.
– Mô tả được chuyển
động của Trái Đất: quanh
trục và quanh Mặt Trời.
Thông hiểu
– Nhận biết được giờ địa
phương, giờ khu vực (múi
giờ).
– Trình bày được hiện
tượng ngày đêm luân
phiên nhau
– Trình bày được hiện
tượng ngày đêm dài ngắn
theo mùa.
Vận dụng
– Mô tả được sự lệch
hướng chuyển động của
vật thể theo chiều kinh
tuyến.
4
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
2
2
1
– So sánh được giờ của
hai địa điểm trên Trái Đất.
2
CẤU
TẠO
CỦA TRÁI
ĐẤT.
VỎ
TRÁI ĐẤT
– Cấu tạo của
Trái Đất
– Các mảng kiến
tạo
– Hiện tượng
động đất, núi lửa
và sức phá hoại
của các tai biến
thiên nhiên này
– Quá trình nội
sinh và ngoại
sinh. Hiện tượng
tạo núi
– Các dạng địa
hình chính
Nhận biết
– Trình bày được cấu tạo
của Trái Đất gồm ba lớp.
– Trình bày được hiện
tượng động đất, núi lửa
– Kể được tên một số loại
khoáng sản.
Thông hiểu
– Nêu được nguyên nhân
của hiện tượng động đất
và núi lửa.
– Phân biệt được quá trình
nội sinh và ngoại sinh:
Khái niệm, nguyên nhân,
biểu hiện, kết quả.
– Trình bày được tác động
đồng thời của quá trình
nội sinh và ngoại sinh
trong hiện tượng tạo núi.
Vận dụng
– Xác định được trên lược
đồ các mảng kiến tạo lớn,
đới tiếp giáp của hai mảng
xô vào nhau.
– Phân biệt được các dạng
địa hình chính trên Trái
Đất: Núi, đồi, cao nguyên,
đồng bằng.
– Đọc được lược đồ địa
hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa
hình đơn giản.
5
2
2
1
Vận dụng cao
– Tìm kiếm được thông
tin về các thảm hoạ thiên
nhiên do động đất và núi
lửa gây ra.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4
4
1
1
10%
10%
15%
15%
III) Đề kiểm tra
UBND THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn ĐỊA LÍ LỚP 6
(Năm học 2023-2024)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao
đề
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
Hãy chọn và ghi chữ cái đứng trước phương án đúng nhất vào giấy kiểm tra
(Mỗi phương án đúng được 0,25 điểm).
Câu 1: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần hệ Mặt Trời
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 2: Kí hiệu điểm thường được dùng để kí hiệu các đối tượng địa lí nào dưới
đây?
A. Đường giao thông, sông ngòi
6
B. Sân bay, cảng biển, nhà máy thủy điện
C.Đất cát, đất phù sa sông
D. Phân tầng độ cao, độ sâu
Câu 3: Hướng chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời như thế nào?
A. Từ đông sang tây.
.
B. Từ tây sang đông
C. Từ bắc xuống nam.
D. Từ nam lên bắc.
Câu 4: Địa hình trên bề mặt Trái Đất là kết quả tác động của:
A. Động đất, núi lửa
B. Ngoại lực, phong hóa
C. Xâm thực, bào mòn
D. Nội lực và ngoại lực
Câu 5: Việc đầu tiên khi tìm đường đi trên bản đồ là
A. Tìm các cung đường có thể đi
B. Lựa chọn cung đường thích hợp nhất
C. Xác định nơi đi và nơi đến
D. Xác định khoảng cách thực tế nơi sẽ đến
Câu 6: Có mấy loại kí hiệu thường được dùng để thể hiện đới tượng địa lí trên
bản đồ?
A.1
B.3
C.3
D.4
Câu 7: Bán kính của Trái Đất là bao nhiêu?
A. 510 triệu km.
B. 40070km.
C. 6378km.
D. 6307km.
Câu 8: Trên Trái Đất có mấy đại dương lớn?
A.1
B.3
C.3
D.4
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 9(1.5 điểm): Em hãy nêu cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất?
Câu 10(1,5 điểm) Giải thích hiện tượng ở Việt Nam:
“Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng ,ngày tháng mười chưa cười đã tối” ?
7
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
B
D
C
C
C
D
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Nội dung
Em hãy nêu cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất?
- Cấu tạo:+ Vỏ Trái Đất là lớp đá rắn chắc ở ngoài cùng của
Trái Đất.
+ Lớp này rất mỏng chỉ chiếm 15 % thể tích và 1%
9
10
khối lượng.
- Vai trò: Có vai trò rất quan trọng là nơi tồn tại của các thành
phần tự nhiên như: Không khí, nước, sinh vật và là nơi sinh
sống, hoạt động của xã hội loài người.
Điểm
0,5
0,5
0,5
-Vì do sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất quanh mặt trời,lần
0,5
lượt các nửa cầu ngả về phía mặt trời.
-Việt Nam nằm ở nửa cầu Bắc nên vào ngày 22/6 mặt trời chiếu
vuông góc ở đường chí tuyến Bắc mà “đêm tháng năm” ở đây là
0.5
tháng năm âm là tháng sáu dương nên Việt Nam có ngày dài hơn
đêm.
-Ngược lại vào ngày 22/12 mặt trời chiếu vuông góc ở đường chí
tuyến Nam ở nửa cầu Nam ngày dài hơn đêm còn bán cầu Bắc ngày 0,5
ngắn đêm dài nên “ngày tháng mười chưa cười đã tối” ở Việt Nam
có đêm dài hơn ngày.
8
c) Đề kiểm tra
UBND THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn ĐỊA LÍ LỚP 6
(Năm học 2023-2024)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao
đề
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
Hãy chọn và ghi chữ cái đứng trước phương án đúng nhất vào giấy kiểm tra
(Mỗi phương án đúng được 0,25 điểm).
Câu 1: Địa hình trên bề mặt Trái Đất là kết quả tác động của:
A. Động đất, núi lửa
B. Nội lực và ngoại lực
C. Xâm thực, bào mòn
D. Ngoại lực, phong hóa
Câu 2: Việc đầu tiên khi tìm đường đi trên bản đồ là :
A. tìm các cung đường có thể đi
B. Xác định nơi đi và nơi đến
C. Lựa chọn cung đường thích hợp nhất
D. Xác định khoảng cách thực tế nơi sẽ đến
Câu 3: Kí hiệu đường thường được dùng để kí hiệu các đối tượng địa lí nào dưới
đây?
A. Sân bay, bến cảng, nhà máy điện
B. Đường giao thông, biên giới quốc gia.
C. Đất cát, đất phù sa sông
D. Phân tầng độ cao, độ sâu
Câu 4: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần hệ Mặt Trời
A.2
B.3
C.4
Câu 5: Tỷ lệ bản đồ thể hiện chi tiết rõ nhất là
9
D.5
A. 1:10000
B. 1:5000
C. 1:2000
D. 1:1000
Câu 6: Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là
A. 1 ngày
B. 1 đêm
C. 2 ngày đêm
D. 1 ngày đêm
Câu 7: Nếu mỗi kinh tuyến cách nhau 10 thì trên quả địa cầu có
A. 36 kinh tuyến
B. 90 kinh tuyến
C. 270 kinh tuyến
D. 360 kinh tuyến
Câu 8: Trên Trái Đất có mấy đại dương lớn?
A.1
B.3
C.3
D.4
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm): Em hãy nêu cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất?
Câu 10(1,5 điểm) Giải thích hiện tượng ở Việt Nam :
“Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng ,ngày tháng mười chưa cười đã tối” ?
10
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
A.TRẮC NGHIỆM ( 2điểm )
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
B
B
D
D
D
D
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Nội dung
Em hãy nêu cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất?
- Cấu tạo:+ Vỏ Trái Đất là lớp đá rắn chắc ở ngoài cùng của
Trái Đất.
+ Lớp này rất mỏng chỉ chiếm 15 % thể tích và 1%
9
10
khối lượng.
- Vai trò: Có vai trò rất quan trọng là nơi tồn tại của các thành
phần tự nhiên như: Không khí, nước, sinh vật và là nơi sinh
sống, hoạt động của xã hội loài người.
Điểm
0,5
0,5
0,5
-Vì do sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất quanh mặt trời,lần
0,5
lượt các nửa cầu ngả về phía mặt trời.
-Việt Nam nằm ở nửa cầu Bắc nên vào ngày 22/6 mặt trời chiếu
vuông góc ở đường chí tuyến Bắc mà “đêm tháng năm” ở đây là
0.5
tháng năm âm là tháng sáu dương nên Việt Nam có ngày dài hơn
đêm.
-Ngược lại vào ngày 22/12 mặt trời chiếu vuông góc ở đường chí
tuyến Nam ở nửa cầu Nam ngày dài hơn đêm còn bán cầu Bắc ngày 0,5
ngắn đêm dài nên “ngày tháng mười chưa cười đã tối” ở Việt Nam
có đêm dài hơn ngày.
11
12
Phân môn Địa lí 6
Thời gian thực hiện:1 tiết
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức
- Đánh giá chính xác, khách quan, công bằng về năng lực nhận thức, kĩ năng vận
dụng kiến thức địa lí từ bài 1 đến bài 8 của từng cá nhân học sinh.
2. Năng lực
*Năng lực chung
- Củng cố một số năng lực chung cần đạt đối với học sinh: Năng lực tự chủ và tự
học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự giải quyết vấn đề và sáng tạo...
*Năng lực đặc thù
- Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ; Sử dụng bản đồ; Sử dụng số liệu thống kê;
- Phân tích được bản đồ (hoặc lược đồ), bảng số liệu.
3. Phẩm chất
- Củng cố một số phẩm chất cần đạt đối với học sinh: Yêu gia đình, quê hương,
đất nước; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; Có trách nhiệm với bản thân,
cộng đồng, đất nước, nhân loại và tự nhiên;
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên
- Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kì I và hướng dẫn chấm.
2. Học sinh
- Dụng cụ học tập: máy tính bỏ túi, giấy, bút...
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1. Làm bài kiểm tra học kì
* Mục tiêu
- Củng cố kiến thức, năng lực và phẩm chất HS đã tiếp cận.
- Tạo tâm thế học tập mới cho học sinh, giúp học sinh ý thức được nhiệm vụ học
tập.
* Nội dung hoạt động
- HS quan sát hình ảnh và làm bài
* Tổ chức hoạt động
Hoạt động cá nhân
Bước 1:
1
- Giáo viên nhắc nhở, quán triệt tinh thần làm bài của học sinh trước khi làm bài
trên phần mềm Azota.
Bước 2:
- HS nêu câu hỏi thắc mắc (nếu có).
- HS chuẩn bị dụng cụ làm bài kiểm tra.
Bước 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh bật cam trong suốt quá trình kiểm tra.
* Sản phẩm hoạt động
- HS nghiêm túc làm bài kiểm tra.
I. Ma trận đề
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
PHÂN MÔN ĐỊA LÝ 50%
( Thời gian làm bài 45 phút)
Mức độ nhận thức
Nội
TT
Kĩ năng
dung/Đơn vị
kiến thức
1
TRÁI
ĐẤTHÀN
H
TINH
CỦA
HỆ
MẶT
TRỜI
– Vị trí
của Trái
Đất trong
hệ
Mặt
Trời
–
Hình
dạng,
kích
thước
Trái Đất
– Chuyển
động của
Trái Đất
và hệ quả
địa lí
Nhận biết
TNKQ
2
TL
Thông hiểu
TNKQ
2
2
TL
Tổng
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
%
điểm
25%
CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT.
VỎ
TRÁI
ĐẤT
– Cấu tạo
của Trái
Đất
–
Các
mảng
kiến tạo
–
Hiện
tượng
động đất,
núi lửa và
sức phá
hoại của
các
tai
biến thiên
nhiên này
–
Quá
trình nội
sinh và
ngoại
sinh.
Hiện
tượng tạo
núi
–
Các
dạng địa
hình
chính
– Khoáng
sản
1
2
2
4
4
3
25%
1
1
50%
II) Bản đặc tả
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 6
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
1
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
TRÁI ĐẤT –
HÀNH TINH
CỦA
HỆ
MẶT TRỜI
– Vị trí của Trái
Đất trong hệ
Mặt Trời
– Hình dạng,
kích thước Trái
Đất
– Chuyển động
của Trái Đất và
hệ quả địa lí
Mức độ kiến thức/kĩ
năng cần kiểm tra, đánh
giá
Nhận biết
– Xác định được vị trí của
Trái Đất trong hệ Mặt
Trời.
– Mô tả được hình dạng,
kích thước Trái Đất.
– Mô tả được chuyển
động của Trái Đất: quanh
trục và quanh Mặt Trời.
Thông hiểu
– Nhận biết được giờ địa
phương, giờ khu vực (múi
giờ).
– Trình bày được hiện
tượng ngày đêm luân
phiên nhau
– Trình bày được hiện
tượng ngày đêm dài ngắn
theo mùa.
Vận dụng
– Mô tả được sự lệch
hướng chuyển động của
vật thể theo chiều kinh
tuyến.
4
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
2
2
1
– So sánh được giờ của
hai địa điểm trên Trái Đất.
2
CẤU
TẠO
CỦA TRÁI
ĐẤT.
VỎ
TRÁI ĐẤT
– Cấu tạo của
Trái Đất
– Các mảng kiến
tạo
– Hiện tượng
động đất, núi lửa
và sức phá hoại
của các tai biến
thiên nhiên này
– Quá trình nội
sinh và ngoại
sinh. Hiện tượng
tạo núi
– Các dạng địa
hình chính
Nhận biết
– Trình bày được cấu tạo
của Trái Đất gồm ba lớp.
– Trình bày được hiện
tượng động đất, núi lửa
– Kể được tên một số loại
khoáng sản.
Thông hiểu
– Nêu được nguyên nhân
của hiện tượng động đất
và núi lửa.
– Phân biệt được quá trình
nội sinh và ngoại sinh:
Khái niệm, nguyên nhân,
biểu hiện, kết quả.
– Trình bày được tác động
đồng thời của quá trình
nội sinh và ngoại sinh
trong hiện tượng tạo núi.
Vận dụng
– Xác định được trên lược
đồ các mảng kiến tạo lớn,
đới tiếp giáp của hai mảng
xô vào nhau.
– Phân biệt được các dạng
địa hình chính trên Trái
Đất: Núi, đồi, cao nguyên,
đồng bằng.
– Đọc được lược đồ địa
hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa
hình đơn giản.
5
2
2
1
Vận dụng cao
– Tìm kiếm được thông
tin về các thảm hoạ thiên
nhiên do động đất và núi
lửa gây ra.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4
4
1
1
10%
10%
15%
15%
III) Đề kiểm tra
UBND THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn ĐỊA LÍ LỚP 6
(Năm học 2023-2024)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao
đề
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
Hãy chọn và ghi chữ cái đứng trước phương án đúng nhất vào giấy kiểm tra
(Mỗi phương án đúng được 0,25 điểm).
Câu 1: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần hệ Mặt Trời
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 2: Kí hiệu điểm thường được dùng để kí hiệu các đối tượng địa lí nào dưới
đây?
A. Đường giao thông, sông ngòi
6
B. Sân bay, cảng biển, nhà máy thủy điện
C.Đất cát, đất phù sa sông
D. Phân tầng độ cao, độ sâu
Câu 3: Hướng chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời như thế nào?
A. Từ đông sang tây.
.
B. Từ tây sang đông
C. Từ bắc xuống nam.
D. Từ nam lên bắc.
Câu 4: Địa hình trên bề mặt Trái Đất là kết quả tác động của:
A. Động đất, núi lửa
B. Ngoại lực, phong hóa
C. Xâm thực, bào mòn
D. Nội lực và ngoại lực
Câu 5: Việc đầu tiên khi tìm đường đi trên bản đồ là
A. Tìm các cung đường có thể đi
B. Lựa chọn cung đường thích hợp nhất
C. Xác định nơi đi và nơi đến
D. Xác định khoảng cách thực tế nơi sẽ đến
Câu 6: Có mấy loại kí hiệu thường được dùng để thể hiện đới tượng địa lí trên
bản đồ?
A.1
B.3
C.3
D.4
Câu 7: Bán kính của Trái Đất là bao nhiêu?
A. 510 triệu km.
B. 40070km.
C. 6378km.
D. 6307km.
Câu 8: Trên Trái Đất có mấy đại dương lớn?
A.1
B.3
C.3
D.4
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 9(1.5 điểm): Em hãy nêu cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất?
Câu 10(1,5 điểm) Giải thích hiện tượng ở Việt Nam:
“Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng ,ngày tháng mười chưa cười đã tối” ?
7
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
B
D
C
C
C
D
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Nội dung
Em hãy nêu cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất?
- Cấu tạo:+ Vỏ Trái Đất là lớp đá rắn chắc ở ngoài cùng của
Trái Đất.
+ Lớp này rất mỏng chỉ chiếm 15 % thể tích và 1%
9
10
khối lượng.
- Vai trò: Có vai trò rất quan trọng là nơi tồn tại của các thành
phần tự nhiên như: Không khí, nước, sinh vật và là nơi sinh
sống, hoạt động của xã hội loài người.
Điểm
0,5
0,5
0,5
-Vì do sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất quanh mặt trời,lần
0,5
lượt các nửa cầu ngả về phía mặt trời.
-Việt Nam nằm ở nửa cầu Bắc nên vào ngày 22/6 mặt trời chiếu
vuông góc ở đường chí tuyến Bắc mà “đêm tháng năm” ở đây là
0.5
tháng năm âm là tháng sáu dương nên Việt Nam có ngày dài hơn
đêm.
-Ngược lại vào ngày 22/12 mặt trời chiếu vuông góc ở đường chí
tuyến Nam ở nửa cầu Nam ngày dài hơn đêm còn bán cầu Bắc ngày 0,5
ngắn đêm dài nên “ngày tháng mười chưa cười đã tối” ở Việt Nam
có đêm dài hơn ngày.
8
c) Đề kiểm tra
UBND THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn ĐỊA LÍ LỚP 6
(Năm học 2023-2024)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao
đề
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
Hãy chọn và ghi chữ cái đứng trước phương án đúng nhất vào giấy kiểm tra
(Mỗi phương án đúng được 0,25 điểm).
Câu 1: Địa hình trên bề mặt Trái Đất là kết quả tác động của:
A. Động đất, núi lửa
B. Nội lực và ngoại lực
C. Xâm thực, bào mòn
D. Ngoại lực, phong hóa
Câu 2: Việc đầu tiên khi tìm đường đi trên bản đồ là :
A. tìm các cung đường có thể đi
B. Xác định nơi đi và nơi đến
C. Lựa chọn cung đường thích hợp nhất
D. Xác định khoảng cách thực tế nơi sẽ đến
Câu 3: Kí hiệu đường thường được dùng để kí hiệu các đối tượng địa lí nào dưới
đây?
A. Sân bay, bến cảng, nhà máy điện
B. Đường giao thông, biên giới quốc gia.
C. Đất cát, đất phù sa sông
D. Phân tầng độ cao, độ sâu
Câu 4: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần hệ Mặt Trời
A.2
B.3
C.4
Câu 5: Tỷ lệ bản đồ thể hiện chi tiết rõ nhất là
9
D.5
A. 1:10000
B. 1:5000
C. 1:2000
D. 1:1000
Câu 6: Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là
A. 1 ngày
B. 1 đêm
C. 2 ngày đêm
D. 1 ngày đêm
Câu 7: Nếu mỗi kinh tuyến cách nhau 10 thì trên quả địa cầu có
A. 36 kinh tuyến
B. 90 kinh tuyến
C. 270 kinh tuyến
D. 360 kinh tuyến
Câu 8: Trên Trái Đất có mấy đại dương lớn?
A.1
B.3
C.3
D.4
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm): Em hãy nêu cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất?
Câu 10(1,5 điểm) Giải thích hiện tượng ở Việt Nam :
“Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng ,ngày tháng mười chưa cười đã tối” ?
10
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
A.TRẮC NGHIỆM ( 2điểm )
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
B
B
D
D
D
D
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Nội dung
Em hãy nêu cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất?
- Cấu tạo:+ Vỏ Trái Đất là lớp đá rắn chắc ở ngoài cùng của
Trái Đất.
+ Lớp này rất mỏng chỉ chiếm 15 % thể tích và 1%
9
10
khối lượng.
- Vai trò: Có vai trò rất quan trọng là nơi tồn tại của các thành
phần tự nhiên như: Không khí, nước, sinh vật và là nơi sinh
sống, hoạt động của xã hội loài người.
Điểm
0,5
0,5
0,5
-Vì do sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất quanh mặt trời,lần
0,5
lượt các nửa cầu ngả về phía mặt trời.
-Việt Nam nằm ở nửa cầu Bắc nên vào ngày 22/6 mặt trời chiếu
vuông góc ở đường chí tuyến Bắc mà “đêm tháng năm” ở đây là
0.5
tháng năm âm là tháng sáu dương nên Việt Nam có ngày dài hơn
đêm.
-Ngược lại vào ngày 22/12 mặt trời chiếu vuông góc ở đường chí
tuyến Nam ở nửa cầu Nam ngày dài hơn đêm còn bán cầu Bắc ngày 0,5
ngắn đêm dài nên “ngày tháng mười chưa cười đã tối” ở Việt Nam
có đêm dài hơn ngày.
11
12
 






Các ý kiến mới nhất