Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh NGỌC
    Ngày gửi: 10h:20' 18-05-2024
    Dung lượng: 256.0 KB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    LỚP 10 - NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN: HÓA HỌC
    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
    (Đề gồm 02 phần trắc nghiệm và tự luận: Trong đó 28 câu trắc nghiệm và 3 câu
    tự luận)

    Mã đề: 001

    Họ và tên học sinh:……………………………….……………………. Lớp……
    Cho nguyên tử khối: Ag=108, O=16, Na=23; Cl=35,5.
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (HS làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm)
    Câu 1: Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra
    nước Javel (có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng)?
    A. NaOH.
    B. NaBr.
    C. FeCl2.
    D. KOH.
    Câu 2: Khí HCl có tên là
    A. hydrogen chloride.
    B. hydrogen iodide.
    C. hydrochloric acid.
    D. hydrogen fluoride.
    Câu 3: Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
    A. Nhường 7 electron.
    B. Góp chung 1 electron.
    C. Nhường 1 electron.
    D. Nhận 1 electron.
    Câu 4: Cho phản ứng: 2KI + 2H2SO4 đặc → K2SO4 + I2 + SO2 + 2H2O.
    Vai trò của KI?
    A. Chất khử.
    B. Chất bị khử.
    C. Chất oxi hóa.
    D. Chất nhận electron.
    Câu 5: Cho phản ứng: 2H2O2 → 2H2O + O2.
    Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng theo H2O2 (biến thiên nồng độ là ΔC trong thời gian Δt) là
    A.

    =- x

    B.

    =-

    C.

    =

    D.

    =- x

    x

    Câu 6: Acid nào có nhiều trong dạ dày con người?
    A. HCl.
    B. HF.
    C. HI.
    D. HBr.
    Câu 7: Trong tự nhiên, halogen không tồn tại ở dạng nào?
    A. muối halide.
    B. đơn chất.
    C. ion halide.
    D. hợp chất.
    Câu 8: Thực hiện phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH  ở nhiệt độ trên 700C. Sản phẩm của phản ứng là
    A. NaCl, NaClO3 và H2O.
    B. NaCl và H2O.
    C. NaClO và H2O.
    D. NaCl, NaClO và H2O.
    Câu 9: Acid nào sau đây có khả năng ăn mòn thủy tinh vô cơ (có thành phần gần đúng là Na2O.CaO.6SiO2)?
    A. HF.
    B. HI.
    C. HCl.
    D. HBr.
    Câu 10: Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi biến đổi như thế nào?
    A. Không đổi.
    B. Tăng dần.
    C. Tuần hoàn.
    D. Giảm dần.
    Câu 11: Tốc độ phản ứng là
    A. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
    B. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
    C. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời
    gian.
    D. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
    Câu 12: Đơn chất halogen có màu nâu đỏ là
    A. F2
    B. I2.
    C. Cl2
    D. Br2
    Câu 13: Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hydrogen?
    Trang 1/3 - Mã đề 001

    A. Là lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H (thường trong các liên kết H-F, H-N, H-O) với một trong các
    nguyên tử có độ âm điện lớn (thường là N, O, F).
    B. Là lực hút giữa các nguyên tử trong một hợp chất cộng hóa trị.
    C. Là lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
    D. Là sự dùng chung electron giữa nguyên tử H với một nguyên tử có độ âm điện lớn (thường là N, O,
    hoặc F).
    Câu 14: Số oxi hoá của nitrogen trong NH3 là
    A. +3.
    B. -3.
    C. 0.
    D. -6.
    Câu 15: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có sự
    A. thay đổi nhiệt của môi trường.
    B. hấp thu nhiệt từ môi trường.
    C. giải phóng nhiệt năng ra môi trường.
    D. trao đổi electron giữa các chất phản ứng.
    Câu 16: “Số oxi hóa là ……….. quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết
    đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn”
    Cụm Từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu trên là

    A. khối lượng
    B. hóa trị.
    C. số hiệu.
    D. điện tích.
    Câu 17: Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần lực acid?
    A. HF > HCl > HBr > HI.
    B. HI > HBr > HF > HCl.
    C. HI > HBr > HCl > HF.
    D. HCl > HBr > HI > HF.
    Câu 18: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn
    nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
    A. Dạng bột mịn.
    B. Dạng tấm mỏng.
    C. Dạng nhôm dây.
    D. Dạng viên nhỏ.
    Câu 19: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.

    Ở thí nghiệm nào dung dịch bị vẩn đục nhanh hơn?

    A. Không xác định được.
    B. Thí nghiệm 1.
    C. Hai thí nghiệm như nhau.
    D. Thí nghiệm 2.
    Câu 20: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử halogen là
    A. 1.
    B. 8.
    C. 4.
    D. 7.
    Câu 21: Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của HF?
    A. Sản xuất các vi mạch điện tử.
    B. Dùng làm chất khử trong các phản ứng hóa học.
    C. Dùng để tẩy cặn trong các thiết bị trao đổi nhiệt.
    D. Sản xuất chất tẩy rửa nhà vệ sinh.
    Câu 22: Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
    A. proton.
    B. electron.
    C. cation.
    D. neutron.
    Câu 23: Dãy ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính khử?
    A. I– > Cl– > Br–.
    B. I– > Br– > Cl–.



    C. Br > Cl > I
    D. Cl– > Br– > I–
    Câu 24: Hệ số nhiệt độ Van't Hoff (kí hiệu γ) cho biết
    A. giá trị của γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng trung bình.
    B. giá trị của γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng yếu.
    C. giá trị của γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng không đổi.
    D. giá trị của γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
    Câu 25: Nguyên tố halogen nào có hàm lượng lớn nhất trong tự nhiên?
    A. iodine.         
    B. bromine.                
    C. fluorine.
    D. chlorine.                
    Câu 26: Câu nào sau đây đúng?
    A. Phản ứng thu nhiệt có
    < 0.
    B. Phản ứng tỏa nhiệt có
    < 0.
    C. Phản ứng tỏa nhiệt có

    > 0.

    D. Phản ứng thu nhiệt có

    = 0.
    Trang 2/3 - Mã đề 001

    Câu 27: Cho phản ứng: O2 (g) + 2CO (g)
    2CO2 (g)
    Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng viết theo định luật tác dụng khối lượng là:
    A. v=1/k.
    C. v=k.

    .
    .

    .
    .

    B. v=k.

    .

    .

    D. v=k.

    .

    .

    Câu 28: Kí hiệu enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) là

    A.

    B.

    C.

    D.

    ------ HẾT ------

    Trang 3/3 - Mã đề 001
     
    Gửi ý kiến