Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG môn Sinh 9 ( Có Đáp án)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đậu Thanh Quân
    Ngày gửi: 10h:03' 14-11-2017
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 430
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
    MÔN: SINH HỌC - LỚP 9
    NĂM HỌC 2016-2017
    Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    ĐỀ RA
    Câu 1 :( 3 điểm ): So sánh kết quả F1 và F2 trong di truyền trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn? Những nguyên nhân nào dẫn đến sự giống nhau và khác nhau trên?
    Câu 2 : (2,5 diểm ): Trình bày p.p xác định tính trạng trội, tính trạng lặn của Menden ?
    Câu 3 : (4,5 điểm):
    a/ Phân tích cơ sở của nguyên tắc truyền máu ?
    b/ Vì sao nhóm máu O là máu chuyên cho và máu nhóm AB là máu chuyên nhận ?
    c/Ở người có 4 nhóm máu O,A, B,AB và do các gen qui định như sau
    Nhóm máu O do 1 kiểu gen qui định là: IoIo
    Nhóm máu A do 2 kiểu gen qui định là: IAIA và IAIo
    Nhóm máu B do 2 kiểu gen qui định là: IBIB và IBIo
    Nhóm máu AB do 1 kiểu gen qui địnhlà : IAIB
    Có 3 cặp vợ chồng có các nhóm máu sau:
    Vợ nhóm máu O và chồng nhóm máu B
    Vợ nhóm máu A và chồng nhóm máu B
    Vợ nhóm máu O và chồng nhóm máu AB
    Và có 3 đứa trẻ X,Y,Z có các nhóm máu lần lượt là: A, B,AB
    Bằng sự hiểu biết về di truyền .Em hãy tìm bố mẹ cho 3 đứa trẻ trên?
    Câu 4 (2,5 điểm).
    Khi lai giữa hai giống lúa, người ta thu được kết quả như sau: 120 cây thân cao, hạt dài, 119 cây thân cao, hạt tròn, 121 cây thân thấp, hạt dài; 120 cây thân thấp, hạt tròn
    Biết rằng tính trạng chiều cao của thân và hình dạng của hạt di truyền độc lập với nhau; thân cao, hạt dài là tính trạng trội hoàn toàn.
    Giải thích kết quả để xác định kiểu gen, kiểu hình của P, lập sơ đồ cho pháp lai.
    Câu 5: ( 3,5 điểm)
    1. Bản chất của sự hô hấp ngoài và hô hấp trong là gì?
    2: Một người hô hấp bình thường là 18 nhịp/ 1 phút, mỗi nhịp hít vào với một lượng khí là 420 ml. Khi người ấy tập luyện hô hấp sâu 12 nhịp/ 1 phút, mỗi nhịp hít vào là 620 ml không khí.
    a) Tính lưu lượng khí lưu thông, khí vô ích ở khoảng chết, khí hữu ích ở phế nang của người hô hấp thường và hô hấp sâu?
    b) So sánh lượng khí hữu ích giữa hô hấp thường và hô hấp sâu?
    ( Biết rằng lượng khí vô ích ở khoảng chết của mỗi nhịp hô hấp là 150 ml ).
    Câu 6: ( 4 điểm ): Thế nào là phản xạ? Cung phản xạ? Vòng phản xạ? So sánh cung phản xạ và vòng phản xạ?

    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
    Câu 1 :( 3 điểm )
    a> So sánh ( 1 đ )
    Giống nhau:
    _Cơ sở:đều có hiện tượng gen trội lấn át gen lặn
    _Cơ chế:quá trình di truyền của tính trạng đều dựa trên sự phân li của cặp gen trong giảm phân tạo giao tử và sự tổ hợp của các gen trong thụ tinh tạo hợp tử
    _Kết quả: +Nếu Ptc ->F1 đồng tính ->F2 phân li tính trạng
    +F1đều mang kiểu gen dị hợp
    +F2 đều có 1 đồng hợp trội:2 dị hợp:1 đồng hợp lặn
    Khác nhau:
    Tính trội hoàn toàn Tính trội ko hoàn toàn
    Cơ sở _Gen trội át hoàn toàn gen lặn Gen trội át không hoàn toàn gen lặn
    Kết quả _F1 Đồng tính. F2:3 trội:1 lặn F1 đồng tính F2 :1 trội :2 trung gian:1 lặn
    b> Giải thích ( 2 đ )
    * Sơ đồ lai :
    Trội hoàn toàn      ( Đậu hà lan )
    Trội không hoàn toàn      ( Hoa phấn )
    
     P : Hạt vàng (AA)   x   Hạt xanh (aa)
     G :                  A                             a
     F1:                          100%  Aa (hạt vàng) 
     F1 x F1 :           Aa    x    Aa
     G :                A , a        ;   A , a
     F2 :            1AA  :  2Aa  :   1aa               3/4 hạt vàng  :   1/4 hạt xanh
     P : Hoa đỏ (BB)  x   Hoa trắng (bb) 
     G :                 B                              b
     F1:                        100% Bb (Hoa đỏ)
     F1 x F1 :      Bb        x         Bb
     G :            B , b        ;     B , b
      F2 :     1BB    :     2Bb     :    1bb      1/4 hoa đỏ  : 2/4 hoa hồng  :  1/4 hoa trắng
    
    *
     
    Gửi ý kiến