Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi thử vào THPT môn vật lí chuẩn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Xuân Đương
    Ngày gửi: 20h:20' 23-03-2013
    Dung lượng: 210.0 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS: .................................................. KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ II Họ và tên: ................................................................................ MÔN VẬT LÝ LỚP 9
    Lớp: (SBD) ................ (Thời gian 60 phút)
    Mã đề 01.
    Câu1. Phát biểu định luật Jun – Len-xơ. Viết hệ thức định luật và nêu rõ ý nghĩa, đơn vị từng đại lượng trong công thức.
    Câu 2. Từ trường là gì? Nêu cách nhận biết từ trường.
    Câu 3. Cho mạch điện như hình vẽ. Đèn Đ1 có ghi (110V-50W), đèn Đ2 có ghi (110V-100W), Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện không đổi U = 220V.
    Tính điện trở của mỗi bóng đèn.
    Biết hai đèn sáng bình thường. Tính điện trở R3 và hiệu suất của mạch điện nói trên, (Coi điện năng tiêu thụ trên các bóng đèn là có ích).
    Câu 4. Đặt một vật AB hình mũi tên cao 1cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 18cm, thấu kính có tiêu cự 12cm.
    a. Vẽ ảnh của vật qua thấu kính.
    b. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh.
    Bài làm:
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................
    Biểu điểm KSCL giữa kì II môn Vật Lý (Mã đề 01)
    Câu 1. (2đ) Định luật Jun – Len-xơ: Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua. (0.5 đ)
    Hệ thức định luật: Q = I2Rt, trong đó: (0.5 đ)
    + Q là nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn, đo bằng jun (J)
    + I là cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn, đo bằng ampe (A)
    + R là điện trở của dây dẫn, đo bằng ôm ()
    + t là thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn, đo bằng giây (s) (1 đ)

    Câu 2. (1.5 đ) Nêu được: Từ trường là không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện, trong đó có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt gần nó. (0.75 đ)
    Nêu được cách nhận biết từ trường : Người ta dùng nam châm thử (kim nam châm). Nơi nào có lực từ tác dụng lên nam châm thử thì nơi đó có từ trường. (0.75 đ)
    Câu 3. (3.5 đ) a. Tính được điện trở đèn 1,2 (1 đ) :  
    b. (2..5 đ) Nêu được vì 2 đèn sáng bình thường nên ta có :
    U1 = U2 = 110V
    Đoạn mạch gồm : (R1//R3) nt R2 nên ta có U3 = U1 = 110V
    Khi đó : I1 = P1 / U1 = 50 / 110 = 0,45 (A)
    I2 = P2 / U2 = 100 / 110 = 0,9 (A)
    I3 = I2 – I1 = 0,9 – 0,45 = 0,45 (A)
    Tính được R3 từ công thức :  (1.5 đ)
    Tính được hiệu suất của mạch điện (1 đ) 
    Câu 4. (3 đ) a. Vẽ được ảnh như hình vẽ cho (1 đ)
    b. Xét 2 cặp tam giác đồng dạng và rút ra được 2 pt chứa 2 ẩn (1 đ)
     OA/B/ Ta có:
    F/OI F/A/B/ ta có: mà OI = AB nên 
    Từ (1) và(2) Tính được d/ = 36 (cm)
    (0.5 đ)
    Thay h, d, d/ vào (1) tính được h/ = 2(cm) (0,5 đ)
    Ghi chú: Câu 3, 4 làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.


    Trường THCS: .................................................. KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ II Họ và tên: .................................................................................... MÔN VẬT LÝ LỚP 9
    Lớp: (SBD) ................ (Thời gian 60 phút)
    Mã đề 02.
    Câu1. Phát biểu định luật Ôm. Viết hệ thức định luật và nêu rõ ý nghĩa, đơn vị
     
    Gửi ý kiến