Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
giao an toan 7 yen ho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Lộc
Ngày gửi: 20h:32' 17-10-2013
Dung lượng: 330.6 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Lộc
Ngày gửi: 20h:32' 17-10-2013
Dung lượng: 330.6 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Ngày25 / 08 / 2008
Chương I : Số hữu tỷ- Số thực
Tiết 1 : Tập hợp Q các số hữu tỷ.
Mục tiêu:
( Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh các số hữu tỷ.
(Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q.
II. Phương tiện dạy học:
Sách giáo khoa, sách giáo viên, bảng phụ vẽ trục số và biểu diễn số hữu tỷ trên trục số.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và HS
Phần ghi bảng
Hãy nêu ví dụ về 3 phân số
bằng nhau?
GV giới thiệu khái niệm số hữu tỷ:
GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số hữu tỷ
HS làm các câu hỏi 1;2
Số tự nhiên a có là số hữu tỷ không? số hữu tỷ có là số tự nhiên không?
Hãy nêu mối quan hệ giữa ba
tập hợp: Số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỷ
Làm câu hỏi 3
GV: Tương tự như đối với số nguyên ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỷ trên trục số.
GV hướng dẫn HS làm theo SGK.
GV hướng dẫn đổi phân số ra hỗn số
1.Số hữu tỷ.
Ta có thể viết:
các số 4; 0; -0,3; là các số hữu tỷ.
*) Số hữu tỷ là số được viết dươí dạng(a; b Z; b0).
Ký hiệu tập hợp số hữu tỷ: Q
Số nguyên a là số hữu tỷ vì
a được viết dưới dạng
2. Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
GV: Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỷ x gọi là điểm x.
VD: Điểm N còn đọc là điểm
? Nêu một số phương pháp so sánh hai phân số?
Làm hỏi 4 (HS tự làm)
GV: để so sánh hai số hữu tỷ ta viết
chúng về dạng phân số rồi so sánh các phân số.
HS có thể tự làm
GV giới thiệu khái niệm số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm.
? 0 là số hữu tỷ dương hay số hữu tỷ âm?
HS làm
VD1: Biểu diễn sốtrên trục số
VD 2: Biểu diễn số trên trục số
3. So sánh hai số hữu tỉ:
So sánh và
VD1: So sánh -0,6 và
Giải : Ta có –0,6
Vì -6 < -5 và 10>0 nên hay –0,6
VD2: So sánh và 0
Ta có: 0= mà Nên 0
- Nếu x - Số hữu tỷ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỷ dương.
Số hữu tỷ bé hơn 0 gọi là số hữu tỷ âm.
là các số hữu tỷ âm.
là các số hữu tỷ dương.
IVBài tập cũng cố:
Cho HS làm các bài tập 1; 3
Bài 1:
Bài 3: So sánh các số hữu tỷ
a) và
Ta có:
Vì nên x
Chương I : Số hữu tỷ- Số thực
Tiết 1 : Tập hợp Q các số hữu tỷ.
Mục tiêu:
( Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh các số hữu tỷ.
(Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q.
II. Phương tiện dạy học:
Sách giáo khoa, sách giáo viên, bảng phụ vẽ trục số và biểu diễn số hữu tỷ trên trục số.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và HS
Phần ghi bảng
Hãy nêu ví dụ về 3 phân số
bằng nhau?
GV giới thiệu khái niệm số hữu tỷ:
GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số hữu tỷ
HS làm các câu hỏi 1;2
Số tự nhiên a có là số hữu tỷ không? số hữu tỷ có là số tự nhiên không?
Hãy nêu mối quan hệ giữa ba
tập hợp: Số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỷ
Làm câu hỏi 3
GV: Tương tự như đối với số nguyên ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỷ trên trục số.
GV hướng dẫn HS làm theo SGK.
GV hướng dẫn đổi phân số ra hỗn số
1.Số hữu tỷ.
Ta có thể viết:
các số 4; 0; -0,3; là các số hữu tỷ.
*) Số hữu tỷ là số được viết dươí dạng(a; b Z; b0).
Ký hiệu tập hợp số hữu tỷ: Q
Số nguyên a là số hữu tỷ vì
a được viết dưới dạng
2. Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
GV: Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỷ x gọi là điểm x.
VD: Điểm N còn đọc là điểm
? Nêu một số phương pháp so sánh hai phân số?
Làm hỏi 4 (HS tự làm)
GV: để so sánh hai số hữu tỷ ta viết
chúng về dạng phân số rồi so sánh các phân số.
HS có thể tự làm
GV giới thiệu khái niệm số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm.
? 0 là số hữu tỷ dương hay số hữu tỷ âm?
HS làm
VD1: Biểu diễn sốtrên trục số
VD 2: Biểu diễn số trên trục số
3. So sánh hai số hữu tỉ:
So sánh và
VD1: So sánh -0,6 và
Giải : Ta có –0,6
Vì -6 < -5 và 10>0 nên hay –0,6
VD2: So sánh và 0
Ta có: 0= mà Nên 0
- Nếu x
Số hữu tỷ bé hơn 0 gọi là số hữu tỷ âm.
là các số hữu tỷ âm.
là các số hữu tỷ dương.
IVBài tập cũng cố:
Cho HS làm các bài tập 1; 3
Bài 1:
Bài 3: So sánh các số hữu tỷ
a) và
Ta có:
Vì nên x
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất