Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    hóa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thi Thanh Huong
    Ngày gửi: 20h:11' 05-02-2015
    Dung lượng: 105.5 KB
    Số lượt tải: 72
    Số lượt thích: 0 người

    KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 8 LẦN 1

    Bài 1:
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    Fe2O3 + CO (
    AgNO3 + Al ( Al(NO3)3 + …
    HCl + CaCO3 ( CaCl2 + H2O + …
    C4H10 + O2 ( CO2 + H2O
    NaOH + Fe2(SO4)3 ( Fe(OH)3 + Na2SO4.
    FeS2 + O2 ( Fe2O3 + SO2
    KOH + Al2(SO4)3 ( K2SO4 + Al(OH)3
    CH4 + O2 + H2O ( CO2 + H2
    Al + Fe3O4 ( Al2O3 + Fe
    FexOy + CO ( FeO + CO2
    Bài 2
    1. Tính khối lượng từng nguyên tố có trong 37,6 gam Cu(NO3)2.
    2. Tính số phân tử, nguyên tử của từng nguyên tố có trong 92,8 gam Fe3O4.
    Bài 3 : Đốt cháy 12,15 gam Al trong bình chứa 6,72 lít khí O2 (ở đktc).
    a) Chất nào dư sau phản ứng? Có khối lượng bằng bao nhiêu?
    b) Chất nào được tạo thành? Có khối lượng bằng bao nhiêu?
    Bài 4. Hợp chất A có thành phần theo khối lượng của các nguyên tố như sau: 22,13%Al, 25,40%P, còn lại là nguyên tố O. Hãy lập công thức hóa học của A.
    Bài 5: a. Một nguyên tử R có tổng số hạt p,n,e là 115. Số hạt mạng điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Hãy xác định tên nguyên tử R?
    b. Trộn tỷ lệ về thể tích (đo ở cùng điều kiện) như thế nào, giữa O2 và N2 để người ta thu được một hỗn hợp khí có tỷ khối so với H2 bằng 14,75 ?

    (N= 14 ,O = 16, H = 1)














    KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 8 LẦN 2

    Câu 1 : Cho các chất sau : NH4NO3 ; NO ; NO2 ; NH3 . Hỏi hàm lượng Nitơ trong chất nào là cao nhất ?
    Câu 2 : 1.Nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 cùng được thể tích khí O2 bằng nhau . tính tỉ lệ a/b ?
    2. A là một oxit của nitơ có phân tử khối là 92 và tỉ lệ số nguyên tử N và O là 1:2. B là một oxit khác của nitơ, ở (đktc) 1lít khí của B nặng bằng 1lít khí cacbonic.Tìm công thức phân tử của A và B.
    Câu 3 : Hoàn thành các phương trình hóa học sau :
    KMnO4 ----> ? + ? + ?
    Zn + ? ---> ZnCl2 + ?
    CuO + H2 ----> Cu + H2O
    FeS2 + O2 ---->Fe2O3 + SO2
    Fe3O4 + HCl -----> ? + ? + ?
    CxHy + O2 -----> CO2 + H2O
    FexOy + HCl ------> FeCl2y/x + H2O
    Câu 4
    1. Nguyên tử A có tổng số hạt P, N và e là 40. A là nguyên tử của nguyên tố nào? Biết trong hạt nhân của mỗi nguyên tử luôn có mối quan hệ số P và N là . Biết Na, Mg, Al, Si có số P lần lượt là: 11,12,13,14.
    2. Cho 22,4 g sắt vào một dung dịch chứa 18,25 g axit clohiđric (HCl) tạo thành sắt (II) clorua (FeCl2) và khí hiđro (H2)
    a.Lập phương trình hoá học của phản ứng trên?
    b.Chất nào còn dư sau phản ứng và có khối lượng là bao nhiêu?
    c.Tính thể tích của khí hiđro thu được ( đktc)










    TRƯỜNG THCS BẰNG PHÚC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
    MÔN: HÓA 8
    Thời gian 120 phút

    Câu 1 (2,5 điểm): Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng hóa học sau đây ( không thay đổi chỉ số x,y trong phản ứng ở câu a và d ):
    a) FexOy + CO Fe + CO2
    b) CaO + H3PO4 Ca3(PO4)2 + H2O
    c) Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O
    d) FexOy + HCl  + H2O
    e) Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O

    Câu 2 (1,0 điểm): Một nguyên tử X có tổng số hạt electron, proton, nơtron trong nguyên tử là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 14 hạt. Tính số proton, số nơtron trong nguyên tử X và cho biết X thuộc nguyên tố hóa học nào?
    Câu 3 (2,0 điểm): Hợp chất A được cấu tạo bởi nguyên tố X hóa
     
    Gửi ý kiến