Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
khoa hoc tu nhien 8 Giữa kì 1 23-24

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Mạnh Hùng
Ngày gửi: 20h:02' 09-11-2023
Dung lượng: 194.0 KB
Số lượt tải: 292
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Mạnh Hùng
Ngày gửi: 20h:02' 09-11-2023
Dung lượng: 194.0 KB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT ……………….
Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….
Chữ kí GT2: ...........................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (NB) Dụng cụ dưới đây gọi là gì?
A. Bình cầu
B.Cốc thủy tinh.
C. Ống đong.
Câu 2: (TH) Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau.
D. Ống nghiệm.
A. Cảnh báo khu vực hay có sét đánh
B.Nguy hiểm về điện
C.Khu vực có chất độc sinh học
D.Cảnh báo chất độc
Câu 3: (NB) Quá trình biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 4: (NB) Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.
B.số lượng các nguyên tố.
C. số lượng các phân tử.
D.liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 5: (NB) Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Trong một phản ứng hóa học, …(1) … khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất
phản ứng.”
A. (1) tổng, (2) tích
B.(1) tích, (2) tổng
C.(1) tổng, (2) tổng
D(1) tích, (2) tích
Câu 6: (TH) Số mol nguyên tử Zn tương ứng 3,0.1023 nguyên tử Zn là
A. 0,2 mol.
D.0,3 mol.
C.0,5 mol.
D.0,6 mol
Câu 7: (NB) Acid là phân tử khi tan trong nước phân li ra
A. OH-.
BH+.
C.Ca2+.
D. Cl-.
Câu 8: (NB) Dung dịch base làm phenolphthalein chuyển màu
A. xanh.
B.đỏ.
C. trắng.
Dvàng.
Câu 9: (NB) Độ dinh dưỡng của phân lân được tính theo
A. %K2O.
B% P2O5.
C.% P.
D.% PO43-.
Câu 10: (NB) Điều kiện để 2 dung dịch muối có thể phản ứng với nhau là
A. có ít nhất 1 muối mới không tan hoặc ít tan.
B. có ít nhất một muối mới là chất khí
C. cả hai muối mới bắt buộc không tan hoặc ít tan.
D. các muối mới đều là muối tan.
Câu 11: (TH) Dãy nào sau đây chỉ toàn oxide acid
A. SO2, SO3, CaO, P2O5.
B. SO3, CaO, P2O5, CuO.
C. CaO, P2O5, CuO, CO2.
D.CO2, SO2, SO3, P2O5.
Câu 12: (TH) Tên gọi của P2O5 là
A. diphosphorus pentaoxide.
B. phosphorus oxide.
C. phosphorus dioxide.
D. pentaphosphorus dioxide.
Câu 13: (VD) Cho sơ đồ phản ứng:
Zn + ? → ZnCl2 + H2
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:
A. 5
B.6
C.3.
D. 4.
Câu 14: (VD) Cho 8,45g Zinc (Zn) tác dụng với 5,9496 lít chlorine (Cl2) ở điều kiện chuẩn. Hỏi chất nào
sau phản ứng còn dư?
A. Zn dư.
B. Cl2 dư.
C. Phản ứng không xảy ra.
B. Phản ứng vừa đủ, không có chất dư.
Câu 15 (VD): Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được
sau phản ứng
A. làm quỳ tím hoá xanh.
B.làm quỳ tím hoá đỏ.
B. phản ứng được với manessium giải phóng khí hydrogen.
C. không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 16 (VD): Một ruộng đất có pH <7, cần cải tạo ruộng này bằng cách
A. bón phân đạm.
B. bón phân lân.
C. bón phân kali.
D. bón vôi bột.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
(NB) Hãy nêu các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng.
Câu 2. (2 điểm)
1) (NB) Hãy cho biết các nguyên tố dinh dưỡng có trong phân đạm, phân lân, phân kali, phân NPK.
2) (TH) Cho các oxide sau: CaO, CO2, CO.
Oxide nào có thể tác dụng được với HCl.
Oxide nào có thể tác dụng được với NaOH.
Viết phương trình hóa học và phân loại các oxide trên.
3) (VDC) Để hòa tan vừa hết 6,72 gam Fe phải dùng bao nhiêu ml hỗn hợp dung dịch HCl 0,2M và
H2SO4 0,5M?
Câu 3. (2,5 điểm)
1) (TH) Cho 13 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 27,2 gam
ZnCl2 và 0,4 gam khí H2. Tính khối lượng của HCl đã phản ứng.
2) (VD) Biết tỉ khối của khí B so với oxygen là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác định
khối lượng mol của khí A?
3) (VDC) Trộn 200 gam dung dịch CuCl2 15% với m gam dung dịch CuCl2 5,4% thì thu được dung dịch
có nồng độ 11,8%. Giá trị của m là bao nhiêu?
BÀI LÀM:
……………………………………………………………………………………………….…………....
……………………………………………………………………………………………….…………....
……………………………………………………………………………………………….…………....
……………………………………………………………………………………………….…………....
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1. D
2. B
3. B
4. D
5. C
6. C
7. B
8. A
9. B
10. A
11. D
12. A
13. C
14. B
15. A
16. D
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Câu 1
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
+ Nhiệt độ.
+ Nồng độ.
+ Diện tích bề mặt tiếp xúc.
+ Chất xúc tác.
1đ
Câu 2
a. Nguyên tố dinh dưỡng có trong
Phân đạm: Nitrogen.
Phân lân: Phosphorus.
Phân kali: Potassium.
Phân NPK: Nitrogen, phosphorus, photassium.
b.
+ Tác dụng được với HCl: CaO
PTHH: CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
+ Tác dụng được với NaOH: CO2
PTHH: SO3 + 2NaOH → Na2CO4 +H2O
→ CaO là oxide base; CO2 là oxide acid; CO là oxide trung tính.
c. Số mol của Fe là:0,12 mol
Gọi thể tích dung dịch hỗn hợp axit cần dùng là V (lít)
Số mol của HCl là: 0,2V (mol)
Số mol của H2SO4 là: 0,5V (mol)
Phương trình phản ứng:
Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2
0,1V 0,2V (mol)
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
0,5V 0,5V (mol)
Suy ra số mol của Fe là:
nFe = 0,1V + 0,5V = 0,6V = 0,12 mol
Suy ra V = 0,2 lít = 200 ml.
0,5đ
1đ
0,5đ
Câu 3
a. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mZn + mHCl = +
→ 13(g) + mHCl = 27,2 (g) + 0,4(g)
→ mHCl = 27,2 (g) + 0,4(g) – 13(g)
→ mHCl = 14,6 (g)
b. Ta có
→ MB= 16 (g/mol)
Mặt khác,
→ MB= 34 (g/mol)
c. Khối lượng chất tan ở dung dịch (1) là:
m1= mdd(1).C% = 200.15%/100% = 30 (g)
Khối lượng chất tan ở dung dịch (2) là:
m2 = mdd(2).C% = m.5,4%/100% = 0,054m (g)
Khối lượng chất tan trong dung dịch sau khi trộn thu được là: mct = m1+m2 =
30 + 0,054m
Khối lượng dung dịch mới thu được sau khi trộn là:
mdd = mdd1 + mdd2= 200 + m
Ta có nồng độ dung dịch mới thu được là:
C% =
→ m = 100 (g)
1đ
1đ
0,5đ
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Điểm số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
MỞ ĐẦU
1
1ý
1
2
1ý
1
I. PHẢN ỨNG
HÓA HỌC
3
1ý
1
1ý
2
1ý
1ý
6
4ý
5
II. MỘT SỐ
HỢP CHẤT
THÔNG DỤNG
4
1ý
2
1ý
2
1ý
8
3ý
4
Tổng số câu
TN/TL
8
2ý
4
2ý
4
1
0
2ý
16
8ý
Điểm số
2
2
1
2
1
1
0
1
4
6
10
Tổng số điểm
4 điểm
40%
3 điểm
30%
2 điểm
20%
1 điểm
10%
10 điểm
10 %
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
10 điểm
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(số ý)
TN
(số câu)
1
2
1
1
C1a
C1
- Trình bày được cách sử dụng điện
an toàn.
1
C2
4
6
- Nêu được khái niệm, đưa ra được
ví dụ minh họa và phân biệt được
biến đổi vật lý, biến đổi hóa học.
- Nêu được khái niệm phản ứng
hóa học, chất đầu và sản phẩm
- Nêu được sự sắp xếp khác nhau
của các nguyên tử trong phân tử
chất đầu và sản phẩm.
- Nêu được khái niệm về phản ứng
thu nhiệt, tỏa nhiệt.
2
C3,4
Thông hiểu
- Chỉ ra được một số dấu hiệu
chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy
ra.
Vận dụng
- Tiến hành được một số thí
nghiệm về biến đổi vật lý và biến
đổi hóa học.
- Ứng dụng phản ứng thu nhiệt, tỏa
nhiệt vào đời sống.
- Nêu được khái niệm mol.
- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết
được công thức tính tỉ khối của
chất khí.
- Nêu được khái niệm thể tích mol
của chất khí ở áp suất 1 bar và
25oC.
- Tính được khối lượng mol và
chuyển đổi được giữa số mol và
1
C6
Nhận biết
Thông hiểu
- Nhận biết được một số dụng cụ,
hóa chất.
- Nêu được quy tắc sử dụng hóa
chất an toàn.
- Nhận biết được các thiết bị điện
trong môn KHTN.
PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1. Phản ứng
hóa học
Nhận biết
2. Mol và tỉ Nhận biết
khối chất khí
Thông hiểu
TL
(số ý)
Câu hỏi
TN
(số câu)
MỞ ĐẦU
1. Sử dụng
một số hóa
chất, thiết bị
cơ bản trong
phòng thí
nghiệm
Số ý TL/
Số câu hỏi TN
khối lượng.
- So sánh được chất khí này nặng
hay nhẹ hơn chất khí khác.
Vận dụng
- Nêu được dung dịch là hỗn hợp
đồng nhất cả các chất đac tan trong
nhau.
- Nêu được định nghĩa độ tan của
một chất trong nước, nồng độ %,
nồng độ mol.
Thông hiểu
- Tính được độ tan, nồng độ %,
nồng độ mol theo công thức.
Vận dụng
- Tiến hành được thí nghiệm pha
một dung dịch theo một nồng độ
cho trước.
Vận dụng cao
- Tính được khối lượng dung dịch
đã biết nồng độ dùng để pha dung
dịch mới với nồng độ khác.
1
C3c
- Phát biểu được định luật bảo toàn 1
khối lượng.
- Áp dụng định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình hóa học để
tìm khối lượng chất chưa biết.
- Nêu được khái niệm phương trình
hóa học và các bước lập phương
trình hóa học.
1
C3a
C5
Thông hiểu
- Trình bày được ý nghĩa của
phương trình hóa học.
Vận dụng
- Lập được sơ đồ phản ứng hóa học
dạng chữ và phương trình hóa học
của một số phản ứng cụ thể.
1
C13
- Nêu được khái niệm, công thức
tính của hiệu suất phản ứng
- Tính đươc chất lượng phương
trình hóa học theo số mol, khối
lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1
bar và 25oC.
- Tính được hiệu suất một phản
ứng dựa vào lượng sản phẩm thu
1
C14
3. Dung dịch Nhận biết
và nồng độ
4. Định luật Nhận biết
bảo toàn khối
lượng và
phương trình
hóa học
5. Tính theo Nhân biết
phương trình
hóa học
Thông hiểu
Vận dụng
- Sử dụng được các công thức để
chuyển đổi giữa số mol và thể tích
chất khí ở điều kiện chuẩn: 1 bar
và 25oC
được theo lý thuyết và lượng sản
phẩm thu được theo thực tế.
6. Tốc độ
phản ứng và
chất xúc tác
Nhận biết
- Nêu được khái niệm về tốc độ
1
phản ứng
- Trình bày được một số yếu tố ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu
được một số ứng dụng. thực tế.
C1
- So sánh được tốc độ của một số
phản ứng hóa học
- Trình bày được các yếu tố làm
thay đổi tốc độ phản ứng
- Nhận biết được các loại chất xúc
tác.
MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG
3
8
7. Acid
Thông hiểu
8. Base.
Thang pH
Nhận biết
- Nêu được khái niệm acid (tạo ra
ion H+)
- Nêu được các tính chất hóa học
của acid.
1
C7
Thông hiểu
- Giải thích được các hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm với dung
dịch acid.
Vận dụng
-Trình bày và ứng dụng một số
acid thông dụng vào đời sống.
- Tính được chất còn dư sau phản
ứng trung hòa.
1
C15
Vận dụng cao
- Tính được thể tích hỗn hợp dung
dịch acid cần dùng để hòa tan một
khối lượng kim loại cho trước.
1
C2c
- Nêu được khái niệm base, kiềm là
các ion tan tốt trong nước.
- Dung dịch base làm đổi màu các
chất chỉ thị như quỳ tím,
phenolphtalein.
1
C8
Thông hiểu
- Giải thích được các thí nghiệm
tính chất hóa học của base.
- Sử dụng bảng tính tan để phân
biệt hydroxide thuộc loại kiềm
hoặc base không tan.
Vận dụng
- Liên hệ được pH trong dạ dày,
máu, trong nước mưa, đất.
- Vận dụng tính chất của base vào
1
C16
Nhận biết
trong thực tiễn.
9. Oxide
10. Muối
Nhận biết
- Nêu được khái niệm oxide và
phân loại được các oxide theo khả
năng phản ứng với acid/base.
Thông hiểu
- Viết được phương trình hóa học
tạo oxide từ kim loại/ phi kim với
oxygen.
1
2
C2b
C11,12
Vận dụng
- Nêu và giải thích được các hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm về
tính chất hóa học của oxide
Nhận biết
- Nêu được khái niệm về muối, đọc
được tên một số loại muối thông
dụng.
- Trình bày được một số phương
pháp điều chế muối.
1
C10
Thông hiểu
- Trình bày và giải thích được hiện
hượng hóa học về tính chất hóa học
của muối.
- Trình bày được vai trò của các
1
loại phân bón đối với cây trồng.
- Nêu được thành phần và tác dụng
cơ bản của một số lọa phân bón
hóa học đối với cây trồng.
1
C2b
C9
Thông hiểu
- Trình bày được ảnh hưởng của
việc sử dụng phân bón hóa học đến
môi trường và con người.
Vận dụng
- Đề xuất được các biện pháp giảm
thiểu ô nhiễm của phân bón.
11. Phân bón Nhận biết
hóa học
Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….
Chữ kí GT2: ...........................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (NB) Dụng cụ dưới đây gọi là gì?
A. Bình cầu
B.Cốc thủy tinh.
C. Ống đong.
Câu 2: (TH) Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau.
D. Ống nghiệm.
A. Cảnh báo khu vực hay có sét đánh
B.Nguy hiểm về điện
C.Khu vực có chất độc sinh học
D.Cảnh báo chất độc
Câu 3: (NB) Quá trình biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 4: (NB) Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.
B.số lượng các nguyên tố.
C. số lượng các phân tử.
D.liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 5: (NB) Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Trong một phản ứng hóa học, …(1) … khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất
phản ứng.”
A. (1) tổng, (2) tích
B.(1) tích, (2) tổng
C.(1) tổng, (2) tổng
D(1) tích, (2) tích
Câu 6: (TH) Số mol nguyên tử Zn tương ứng 3,0.1023 nguyên tử Zn là
A. 0,2 mol.
D.0,3 mol.
C.0,5 mol.
D.0,6 mol
Câu 7: (NB) Acid là phân tử khi tan trong nước phân li ra
A. OH-.
BH+.
C.Ca2+.
D. Cl-.
Câu 8: (NB) Dung dịch base làm phenolphthalein chuyển màu
A. xanh.
B.đỏ.
C. trắng.
Dvàng.
Câu 9: (NB) Độ dinh dưỡng của phân lân được tính theo
A. %K2O.
B% P2O5.
C.% P.
D.% PO43-.
Câu 10: (NB) Điều kiện để 2 dung dịch muối có thể phản ứng với nhau là
A. có ít nhất 1 muối mới không tan hoặc ít tan.
B. có ít nhất một muối mới là chất khí
C. cả hai muối mới bắt buộc không tan hoặc ít tan.
D. các muối mới đều là muối tan.
Câu 11: (TH) Dãy nào sau đây chỉ toàn oxide acid
A. SO2, SO3, CaO, P2O5.
B. SO3, CaO, P2O5, CuO.
C. CaO, P2O5, CuO, CO2.
D.CO2, SO2, SO3, P2O5.
Câu 12: (TH) Tên gọi của P2O5 là
A. diphosphorus pentaoxide.
B. phosphorus oxide.
C. phosphorus dioxide.
D. pentaphosphorus dioxide.
Câu 13: (VD) Cho sơ đồ phản ứng:
Zn + ? → ZnCl2 + H2
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:
A. 5
B.6
C.3.
D. 4.
Câu 14: (VD) Cho 8,45g Zinc (Zn) tác dụng với 5,9496 lít chlorine (Cl2) ở điều kiện chuẩn. Hỏi chất nào
sau phản ứng còn dư?
A. Zn dư.
B. Cl2 dư.
C. Phản ứng không xảy ra.
B. Phản ứng vừa đủ, không có chất dư.
Câu 15 (VD): Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được
sau phản ứng
A. làm quỳ tím hoá xanh.
B.làm quỳ tím hoá đỏ.
B. phản ứng được với manessium giải phóng khí hydrogen.
C. không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 16 (VD): Một ruộng đất có pH <7, cần cải tạo ruộng này bằng cách
A. bón phân đạm.
B. bón phân lân.
C. bón phân kali.
D. bón vôi bột.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
(NB) Hãy nêu các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng.
Câu 2. (2 điểm)
1) (NB) Hãy cho biết các nguyên tố dinh dưỡng có trong phân đạm, phân lân, phân kali, phân NPK.
2) (TH) Cho các oxide sau: CaO, CO2, CO.
Oxide nào có thể tác dụng được với HCl.
Oxide nào có thể tác dụng được với NaOH.
Viết phương trình hóa học và phân loại các oxide trên.
3) (VDC) Để hòa tan vừa hết 6,72 gam Fe phải dùng bao nhiêu ml hỗn hợp dung dịch HCl 0,2M và
H2SO4 0,5M?
Câu 3. (2,5 điểm)
1) (TH) Cho 13 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 27,2 gam
ZnCl2 và 0,4 gam khí H2. Tính khối lượng của HCl đã phản ứng.
2) (VD) Biết tỉ khối của khí B so với oxygen là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác định
khối lượng mol của khí A?
3) (VDC) Trộn 200 gam dung dịch CuCl2 15% với m gam dung dịch CuCl2 5,4% thì thu được dung dịch
có nồng độ 11,8%. Giá trị của m là bao nhiêu?
BÀI LÀM:
……………………………………………………………………………………………….…………....
……………………………………………………………………………………………….…………....
……………………………………………………………………………………………….…………....
……………………………………………………………………………………………….…………....
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1. D
2. B
3. B
4. D
5. C
6. C
7. B
8. A
9. B
10. A
11. D
12. A
13. C
14. B
15. A
16. D
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Câu 1
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
+ Nhiệt độ.
+ Nồng độ.
+ Diện tích bề mặt tiếp xúc.
+ Chất xúc tác.
1đ
Câu 2
a. Nguyên tố dinh dưỡng có trong
Phân đạm: Nitrogen.
Phân lân: Phosphorus.
Phân kali: Potassium.
Phân NPK: Nitrogen, phosphorus, photassium.
b.
+ Tác dụng được với HCl: CaO
PTHH: CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
+ Tác dụng được với NaOH: CO2
PTHH: SO3 + 2NaOH → Na2CO4 +H2O
→ CaO là oxide base; CO2 là oxide acid; CO là oxide trung tính.
c. Số mol của Fe là:0,12 mol
Gọi thể tích dung dịch hỗn hợp axit cần dùng là V (lít)
Số mol của HCl là: 0,2V (mol)
Số mol của H2SO4 là: 0,5V (mol)
Phương trình phản ứng:
Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2
0,1V 0,2V (mol)
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
0,5V 0,5V (mol)
Suy ra số mol của Fe là:
nFe = 0,1V + 0,5V = 0,6V = 0,12 mol
Suy ra V = 0,2 lít = 200 ml.
0,5đ
1đ
0,5đ
Câu 3
a. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mZn + mHCl = +
→ 13(g) + mHCl = 27,2 (g) + 0,4(g)
→ mHCl = 27,2 (g) + 0,4(g) – 13(g)
→ mHCl = 14,6 (g)
b. Ta có
→ MB= 16 (g/mol)
Mặt khác,
→ MB= 34 (g/mol)
c. Khối lượng chất tan ở dung dịch (1) là:
m1= mdd(1).C% = 200.15%/100% = 30 (g)
Khối lượng chất tan ở dung dịch (2) là:
m2 = mdd(2).C% = m.5,4%/100% = 0,054m (g)
Khối lượng chất tan trong dung dịch sau khi trộn thu được là: mct = m1+m2 =
30 + 0,054m
Khối lượng dung dịch mới thu được sau khi trộn là:
mdd = mdd1 + mdd2= 200 + m
Ta có nồng độ dung dịch mới thu được là:
C% =
→ m = 100 (g)
1đ
1đ
0,5đ
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Điểm số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
MỞ ĐẦU
1
1ý
1
2
1ý
1
I. PHẢN ỨNG
HÓA HỌC
3
1ý
1
1ý
2
1ý
1ý
6
4ý
5
II. MỘT SỐ
HỢP CHẤT
THÔNG DỤNG
4
1ý
2
1ý
2
1ý
8
3ý
4
Tổng số câu
TN/TL
8
2ý
4
2ý
4
1
0
2ý
16
8ý
Điểm số
2
2
1
2
1
1
0
1
4
6
10
Tổng số điểm
4 điểm
40%
3 điểm
30%
2 điểm
20%
1 điểm
10%
10 điểm
10 %
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
10 điểm
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(số ý)
TN
(số câu)
1
2
1
1
C1a
C1
- Trình bày được cách sử dụng điện
an toàn.
1
C2
4
6
- Nêu được khái niệm, đưa ra được
ví dụ minh họa và phân biệt được
biến đổi vật lý, biến đổi hóa học.
- Nêu được khái niệm phản ứng
hóa học, chất đầu và sản phẩm
- Nêu được sự sắp xếp khác nhau
của các nguyên tử trong phân tử
chất đầu và sản phẩm.
- Nêu được khái niệm về phản ứng
thu nhiệt, tỏa nhiệt.
2
C3,4
Thông hiểu
- Chỉ ra được một số dấu hiệu
chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy
ra.
Vận dụng
- Tiến hành được một số thí
nghiệm về biến đổi vật lý và biến
đổi hóa học.
- Ứng dụng phản ứng thu nhiệt, tỏa
nhiệt vào đời sống.
- Nêu được khái niệm mol.
- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết
được công thức tính tỉ khối của
chất khí.
- Nêu được khái niệm thể tích mol
của chất khí ở áp suất 1 bar và
25oC.
- Tính được khối lượng mol và
chuyển đổi được giữa số mol và
1
C6
Nhận biết
Thông hiểu
- Nhận biết được một số dụng cụ,
hóa chất.
- Nêu được quy tắc sử dụng hóa
chất an toàn.
- Nhận biết được các thiết bị điện
trong môn KHTN.
PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1. Phản ứng
hóa học
Nhận biết
2. Mol và tỉ Nhận biết
khối chất khí
Thông hiểu
TL
(số ý)
Câu hỏi
TN
(số câu)
MỞ ĐẦU
1. Sử dụng
một số hóa
chất, thiết bị
cơ bản trong
phòng thí
nghiệm
Số ý TL/
Số câu hỏi TN
khối lượng.
- So sánh được chất khí này nặng
hay nhẹ hơn chất khí khác.
Vận dụng
- Nêu được dung dịch là hỗn hợp
đồng nhất cả các chất đac tan trong
nhau.
- Nêu được định nghĩa độ tan của
một chất trong nước, nồng độ %,
nồng độ mol.
Thông hiểu
- Tính được độ tan, nồng độ %,
nồng độ mol theo công thức.
Vận dụng
- Tiến hành được thí nghiệm pha
một dung dịch theo một nồng độ
cho trước.
Vận dụng cao
- Tính được khối lượng dung dịch
đã biết nồng độ dùng để pha dung
dịch mới với nồng độ khác.
1
C3c
- Phát biểu được định luật bảo toàn 1
khối lượng.
- Áp dụng định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình hóa học để
tìm khối lượng chất chưa biết.
- Nêu được khái niệm phương trình
hóa học và các bước lập phương
trình hóa học.
1
C3a
C5
Thông hiểu
- Trình bày được ý nghĩa của
phương trình hóa học.
Vận dụng
- Lập được sơ đồ phản ứng hóa học
dạng chữ và phương trình hóa học
của một số phản ứng cụ thể.
1
C13
- Nêu được khái niệm, công thức
tính của hiệu suất phản ứng
- Tính đươc chất lượng phương
trình hóa học theo số mol, khối
lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1
bar và 25oC.
- Tính được hiệu suất một phản
ứng dựa vào lượng sản phẩm thu
1
C14
3. Dung dịch Nhận biết
và nồng độ
4. Định luật Nhận biết
bảo toàn khối
lượng và
phương trình
hóa học
5. Tính theo Nhân biết
phương trình
hóa học
Thông hiểu
Vận dụng
- Sử dụng được các công thức để
chuyển đổi giữa số mol và thể tích
chất khí ở điều kiện chuẩn: 1 bar
và 25oC
được theo lý thuyết và lượng sản
phẩm thu được theo thực tế.
6. Tốc độ
phản ứng và
chất xúc tác
Nhận biết
- Nêu được khái niệm về tốc độ
1
phản ứng
- Trình bày được một số yếu tố ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu
được một số ứng dụng. thực tế.
C1
- So sánh được tốc độ của một số
phản ứng hóa học
- Trình bày được các yếu tố làm
thay đổi tốc độ phản ứng
- Nhận biết được các loại chất xúc
tác.
MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG
3
8
7. Acid
Thông hiểu
8. Base.
Thang pH
Nhận biết
- Nêu được khái niệm acid (tạo ra
ion H+)
- Nêu được các tính chất hóa học
của acid.
1
C7
Thông hiểu
- Giải thích được các hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm với dung
dịch acid.
Vận dụng
-Trình bày và ứng dụng một số
acid thông dụng vào đời sống.
- Tính được chất còn dư sau phản
ứng trung hòa.
1
C15
Vận dụng cao
- Tính được thể tích hỗn hợp dung
dịch acid cần dùng để hòa tan một
khối lượng kim loại cho trước.
1
C2c
- Nêu được khái niệm base, kiềm là
các ion tan tốt trong nước.
- Dung dịch base làm đổi màu các
chất chỉ thị như quỳ tím,
phenolphtalein.
1
C8
Thông hiểu
- Giải thích được các thí nghiệm
tính chất hóa học của base.
- Sử dụng bảng tính tan để phân
biệt hydroxide thuộc loại kiềm
hoặc base không tan.
Vận dụng
- Liên hệ được pH trong dạ dày,
máu, trong nước mưa, đất.
- Vận dụng tính chất của base vào
1
C16
Nhận biết
trong thực tiễn.
9. Oxide
10. Muối
Nhận biết
- Nêu được khái niệm oxide và
phân loại được các oxide theo khả
năng phản ứng với acid/base.
Thông hiểu
- Viết được phương trình hóa học
tạo oxide từ kim loại/ phi kim với
oxygen.
1
2
C2b
C11,12
Vận dụng
- Nêu và giải thích được các hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm về
tính chất hóa học của oxide
Nhận biết
- Nêu được khái niệm về muối, đọc
được tên một số loại muối thông
dụng.
- Trình bày được một số phương
pháp điều chế muối.
1
C10
Thông hiểu
- Trình bày và giải thích được hiện
hượng hóa học về tính chất hóa học
của muối.
- Trình bày được vai trò của các
1
loại phân bón đối với cây trồng.
- Nêu được thành phần và tác dụng
cơ bản của một số lọa phân bón
hóa học đối với cây trồng.
1
C2b
C9
Thông hiểu
- Trình bày được ảnh hưởng của
việc sử dụng phân bón hóa học đến
môi trường và con người.
Vận dụng
- Đề xuất được các biện pháp giảm
thiểu ô nhiễm của phân bón.
11. Phân bón Nhận biết
hóa học
 






Các ý kiến mới nhất