Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    11 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    khoa hoc tu nhien 8 Giữa kì 1 23-24

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Mạnh Hùng
    Ngày gửi: 20h:02' 09-11-2023
    Dung lượng: 194.0 KB
    Số lượt tải: 292
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT ……………….

    Chữ kí GT1: ...........................

    TRƯỜNG THCS……………….

    Chữ kí GT2: ...........................

     
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
     
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
        Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
        Câu 1: (NB) Dụng cụ dưới đây gọi là gì?

    A. Bình cầu
    B.Cốc thủy tinh.
    C. Ống đong.
    Câu 2: (TH) Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau.

    D. Ống nghiệm.

    A. Cảnh báo khu vực hay có sét đánh
    B.Nguy hiểm về điện
    C.Khu vực có chất độc sinh học
    D.Cảnh báo chất độc
    Câu 3: (NB) Quá trình biến đổi hóa học là
    A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.
    B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
    C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
    D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
     Câu 4: (NB) Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
    A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.
    B.số lượng các nguyên tố.
    C. số lượng các phân tử.
    D.liên kết giữa các nguyên tử.
     Câu 5: (NB) Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống:
    “Trong một phản ứng hóa học, …(1) … khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất
    phản ứng.”
    A. (1) tổng, (2) tích
    B.(1) tích, (2) tổng
    C.(1) tổng, (2) tổng
    D(1) tích, (2) tích
     Câu 6: (TH) Số mol nguyên tử Zn tương ứng 3,0.1023 nguyên tử Zn là
    A. 0,2 mol.
    D.0,3 mol.
    C.0,5 mol.
    D.0,6 mol
     Câu 7: (NB) Acid là phân tử khi tan trong nước phân li ra
    A. OH-.
    BH+.
    C.Ca2+.
    D. Cl-.
     Câu 8: (NB) Dung dịch base làm phenolphthalein chuyển màu
    A. xanh.
    B.đỏ.
    C. trắng.
    Dvàng.
     Câu 9: (NB) Độ dinh dưỡng của phân lân được tính theo
    A. %K2O.
    B% P2O5.
    C.% P.
    D.% PO43-.

     Câu 10: (NB) Điều kiện để 2 dung dịch muối có thể phản ứng với nhau là
    A. có ít nhất 1 muối mới không tan hoặc ít tan.
    B. có ít nhất một muối mới là chất khí
    C. cả hai muối mới bắt buộc không tan hoặc ít tan.
    D. các muối mới đều là muối tan.
     Câu 11: (TH) Dãy nào sau đây chỉ toàn oxide acid
    A. SO2, SO3, CaO, P2O5.
    B. SO3, CaO, P2O5, CuO.
    C. CaO, P2O5, CuO, CO2.
    D.CO2, SO2, SO3, P2O5.
     Câu 12: (TH) Tên gọi của P2O5 là
    A. diphosphorus pentaoxide.
    B. phosphorus oxide.
    C. phosphorus dioxide.
    D. pentaphosphorus dioxide.
     Câu 13: (VD) Cho sơ đồ phản ứng:
    Zn + ? → ZnCl2 + H2
    Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:
    A. 5
    B.6
    C.3.
    D. 4.
     Câu 14: (VD) Cho 8,45g Zinc (Zn) tác dụng với 5,9496 lít chlorine (Cl2) ở điều kiện chuẩn. Hỏi chất nào
    sau phản ứng còn dư?
    A. Zn dư.
    B. Cl2 dư.
    C. Phản ứng không xảy ra.
    B. Phản ứng vừa đủ, không có chất dư.
     Câu 15 (VD): Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được
    sau phản ứng
    A. làm quỳ tím hoá xanh.
    B.làm quỳ tím hoá đỏ.
    B. phản ứng được với manessium giải phóng khí hydrogen.
    C. không làm đổi màu quỳ tím.
     Câu 16 (VD): Một ruộng đất có pH <7, cần cải tạo ruộng này bằng cách
    A. bón phân đạm.
    B. bón phân lân.
    C. bón phân kali.
    D. bón vôi bột.
     
    B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 1. (1,5 điểm)
    (NB) Hãy nêu các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng.
    Câu 2. (2 điểm)
    1) (NB) Hãy cho biết các nguyên tố dinh dưỡng có trong phân đạm, phân lân, phân kali, phân NPK.
    2) (TH) Cho các oxide sau: CaO, CO2, CO.
     Oxide nào có thể tác dụng được với HCl.
     Oxide nào có thể tác dụng được với NaOH.
    Viết phương trình hóa học và phân loại các oxide trên.
    3) (VDC) Để hòa tan vừa hết 6,72 gam Fe phải dùng bao nhiêu ml hỗn hợp dung dịch HCl 0,2M và
    H2SO4 0,5M?
    Câu 3. (2,5 điểm)
    1) (TH) Cho 13 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 27,2 gam
    ZnCl2 và 0,4 gam khí H2. Tính khối lượng của HCl đã phản ứng.
    2) (VD) Biết tỉ khối của khí B so với oxygen là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác định
    khối lượng mol của khí A?

    3) (VDC) Trộn 200 gam dung dịch CuCl2 15% với m gam dung dịch CuCl2 5,4% thì thu được dung dịch
    có nồng độ 11,8%. Giá trị của m là bao nhiêu?
     
    BÀI LÀM:
    ……………………………………………………………………………………………….…………....
    ……………………………………………………………………………………………….…………....
    ……………………………………………………………………………………………….…………....
    ……………………………………………………………………………………………….…………....
     

    TRƯỜNG THCS ........
    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
    MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
     
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
            Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.  
    1. D

     2. B

    3. B

    4. D

    5. C

    6. C

    7. B

    8. A

    9. B

    10. A

    11. D

    12. A

    13. C

    14. B

    15. A

    16. D

    B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
    Câu

    Nội dung đáp án

    Biểu điểm

    Câu 1
     

    Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
    + Nhiệt độ.
    + Nồng độ.
    + Diện tích bề mặt tiếp xúc.
    + Chất xúc tác.

     
     

     

    Câu 2

    a. Nguyên tố dinh dưỡng có trong
    Phân đạm: Nitrogen.
    Phân lân: Phosphorus.
    Phân kali: Potassium.
    Phân NPK: Nitrogen, phosphorus, photassium.
     b.
    + Tác dụng được với HCl: CaO
    PTHH: CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
    + Tác dụng được với NaOH: CO2
    PTHH: SO3 + 2NaOH → Na2CO4 +H2O
    → CaO là oxide base; CO2 là oxide acid; CO là oxide trung tính.
     c. Số mol của Fe là:0,12 mol
    Gọi thể tích dung dịch hỗn hợp axit cần dùng là V (lít)
    Số mol của HCl là: 0,2V (mol)
    Số mol của H2SO4 là: 0,5V (mol)
    Phương trình phản ứng:
    Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2
    0,1V   0,2V              (mol)
    Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
    0,5V   0,5V                 (mol)
    Suy ra số mol của Fe là:
    nFe = 0,1V + 0,5V = 0,6V = 0,12 mol
    Suy ra V = 0,2 lít = 200 ml.

     
     
    0,5đ
     
     
     
     
     
     

     
     
     
     
     
     
     
     
     
    0,5đ

    Câu 3

    a. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
    mZn + mHCl = +
    → 13(g) + mHCl = 27,2 (g) + 0,4(g)

     
     
     

    → mHCl = 27,2 (g) + 0,4(g) – 13(g)
    → mHCl = 14,6 (g)
    b. Ta có
    → MB= 16 (g/mol)
    Mặt khác,
    → MB= 34 (g/mol)
    c. Khối lượng chất tan ở dung dịch (1) là:
    m1= mdd(1).C% = 200.15%/100% = 30 (g)
    Khối lượng chất tan ở dung dịch (2) là:
    m2 =  mdd(2).C% = m.5,4%/100% = 0,054m (g)
    Khối lượng chất tan trong dung dịch sau khi trộn thu được là: mct = m1+m2 =
    30 + 0,054m
    Khối lượng dung dịch mới thu được sau khi trộn là:
    mdd = mdd1 + mdd2= 200 + m
    Ta có nồng độ dung dịch mới thu được là:
    C% =
    → m = 100 (g)


     
     
     
     
     
     

     
     
     
     
     
     
     
     
     0,5đ

     
    TRƯỜNG THCS .........
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

    MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
     
    CHỦ ĐỀ

    MỨC ĐỘ

    Tổng số câu  
    Điểm số

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    VD cao

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    MỞ ĐẦU

    1


     

    1

     

     

     

     

     

    2



    1

    I. PHẢN ỨNG
    HÓA HỌC

    3


     

    1


     

    2


     

     


     

    6



    5

    II. MỘT SỐ
    HỢP CHẤT
    THÔNG DỤNG

    4


     

    2


     

    2

     

     


     

    8



    4

    Tổng số câu
    TN/TL

    8



    4



    4

    1

    0



    16



     

    Điểm số

    2

    2

    1

    2

    1

    1

    0

    1

    4

    6

    10

    Tổng số điểm

    4 điểm
    40%

    3 điểm
    30%

    2 điểm
    20%

    1 điểm
    10%

    10 điểm
    10 %

     
    TRƯỜNG THCS .........
    BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
    MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

    10 điểm

     
     
     
    Nội dung

     
     
    Mức độ

     
     
    Yêu cầu cần đạt

    TL
    (số ý)

    TN
    (số câu)

    1

    2

     

     

    1

    1

    C1a

    C1

    - Trình bày được cách sử dụng điện  
    an toàn.

    1

     

    C2

    4

    6

     

     

    - Nêu được khái niệm, đưa ra được  
    ví dụ minh họa và phân biệt được
    biến đổi vật lý, biến đổi hóa học.
    - Nêu được khái niệm phản ứng
    hóa học, chất đầu và sản phẩm
    - Nêu được sự sắp xếp khác nhau
    của các nguyên tử trong phân tử
    chất đầu và sản phẩm.
    - Nêu được khái niệm về phản ứng
    thu nhiệt, tỏa nhiệt.

    2

     

    C3,4

    Thông hiểu

    - Chỉ ra được một số dấu hiệu
    chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy
    ra.

     

     

     

     

    Vận dụng

    - Tiến hành được một số thí
     
    nghiệm về biến đổi vật lý và biến
    đổi hóa học.
    - Ứng dụng phản ứng thu nhiệt, tỏa
    nhiệt vào đời sống.

     

     

     

    - Nêu được khái niệm mol.
    - Nêu được khái niệm tỉ khối, viết
    được công thức tính tỉ khối của
    chất khí.
    - Nêu được khái niệm thể tích mol
    của chất khí ở áp suất 1 bar và
    25oC.

     

     

     

     

    - Tính được khối lượng mol và
    chuyển đổi được giữa số mol và

     

    1

     

    C6

    Nhận biết
     

    Thông hiểu
     

    - Nhận biết được một số dụng cụ,
    hóa chất.
    - Nêu được quy tắc sử dụng hóa
    chất an toàn.
    - Nhận biết được các thiết bị điện
    trong môn KHTN.

    PHẢN ỨNG HÓA HỌC
    1. Phản ứng
    hóa học
     

    Nhận biết

    2. Mol và tỉ Nhận biết
    khối chất khí

    Thông hiểu

    TL
    (số ý)

    Câu hỏi

    TN
    (số câu)

    MỞ ĐẦU
    1. Sử dụng
    một số hóa
    chất, thiết bị
    cơ bản trong
    phòng thí
    nghiệm

    Số ý TL/
    Số câu hỏi TN

    khối lượng.
    - So sánh được chất khí này nặng
    hay nhẹ hơn chất khí khác.
    Vận dụng

     

     

     

     

    - Nêu được dung dịch là hỗn hợp
     
    đồng nhất cả các chất đac tan trong
    nhau.
    - Nêu được định nghĩa độ tan của
    một chất trong nước, nồng độ %,
    nồng độ mol.

     

     

     

    Thông hiểu

    - Tính được độ tan, nồng độ %,
    nồng độ mol theo công thức.

     

     

     

     

    Vận dụng

    - Tiến hành được thí nghiệm pha
    một dung dịch theo một nồng độ
    cho trước.

     

     

     

     

    Vận dụng cao

    - Tính được khối lượng dung dịch
    đã biết nồng độ dùng để pha dung
    dịch mới với nồng độ khác.

    1

     

    C3c

     

    - Phát biểu được định luật bảo toàn 1
    khối lượng.
    - Áp dụng định luật bảo toàn khối
    lượng và phương trình hóa học để
    tìm khối lượng chất chưa biết.
    - Nêu được khái niệm phương trình
    hóa học và các bước lập phương
    trình hóa học.

    1

    C3a

    C5

    Thông hiểu

    - Trình bày được ý nghĩa của
    phương trình hóa học.

     

     

     

     

    Vận dụng

    - Lập được sơ đồ phản ứng hóa học  
    dạng chữ và phương trình hóa học
    của một số phản ứng cụ thể.

    1

     

    C13

    - Nêu được khái niệm, công thức
    tính của hiệu suất phản ứng

     

     

     

     

    - Tính đươc chất lượng phương
    trình hóa học theo số mol, khối
    lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1
    bar và 25oC.

     

     

     

     

    - Tính được hiệu suất một phản
    ứng dựa vào lượng sản phẩm thu

     

    1

     

    C14

    3. Dung dịch Nhận biết
    và nồng độ

    4. Định luật Nhận biết
    bảo toàn khối
    lượng và
    phương trình
    hóa học

    5. Tính theo Nhân biết
    phương trình
    hóa học
    Thông hiểu

    Vận dụng

    - Sử dụng được các công thức để
    chuyển đổi giữa số mol và thể tích
    chất khí ở điều kiện chuẩn: 1 bar
    và 25oC

    được theo lý thuyết và lượng sản
    phẩm thu được theo thực tế.
     
    6. Tốc độ
    phản ứng và
    chất xúc tác

    Nhận biết

    - Nêu được khái niệm về tốc độ
    1
    phản ứng
    - Trình bày được một số yếu tố ảnh
    hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu
    được một số ứng dụng. thực tế.

     

    C1

     

    - So sánh được tốc độ của một số
    phản ứng hóa học
    - Trình bày được các yếu tố làm
    thay đổi tốc độ phản ứng
    - Nhận biết được các loại chất xúc
    tác.

     

     

     

     

    MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG

    3

    8

     

     

    7. Acid

    Thông hiểu

    8. Base.
    Thang pH

    Nhận biết

    - Nêu được khái niệm acid (tạo ra
    ion H+)
    - Nêu được các tính chất hóa học
    của acid.

     

    1

     

    C7

    Thông hiểu

    - Giải thích được các hiện tượng
    xảy ra trong thí nghiệm với dung
    dịch acid.

     

     

     

     

    Vận dụng

    -Trình bày và ứng dụng một số
    acid thông dụng vào đời sống.
    - Tính được chất còn dư sau phản
    ứng trung hòa.

     

    1

     

    C15

    Vận dụng cao

    - Tính được thể tích hỗn hợp dung
    dịch acid cần dùng để hòa tan một
    khối lượng kim loại cho trước.

    1

     

    C2c

     

    - Nêu được khái niệm base, kiềm là  
    các ion tan tốt trong nước.
    - Dung dịch base làm đổi màu các
    chất chỉ thị như quỳ tím,
    phenolphtalein.

    1

     

    C8

    Thông hiểu

    - Giải thích được các thí nghiệm
    tính chất hóa học của base.
    - Sử dụng bảng tính tan để phân
    biệt hydroxide thuộc loại kiềm
    hoặc base không tan.

     

     

     

     

    Vận dụng

    - Liên hệ được pH trong dạ dày,
    máu, trong nước mưa, đất.
    - Vận dụng tính chất của base vào

     

    1

     

    C16

    Nhận biết

    trong thực tiễn.
    9. Oxide

    10. Muối

    Nhận biết

    - Nêu được khái niệm oxide và
    phân loại được các oxide theo khả
    năng phản ứng với acid/base.

     

     

     

     

    Thông hiểu

    - Viết được phương trình hóa học
    tạo oxide từ kim loại/ phi kim với
    oxygen.

    1

    2

    C2b

    C11,12

    Vận dụng

    - Nêu và giải thích được các hiện
    tượng xảy ra trong thí nghiệm về
    tính chất hóa học của oxide

     

     

     

     

    Nhận biết

    - Nêu được khái niệm về muối, đọc  
    được tên một số loại muối thông
    dụng.
    - Trình bày được một số phương
    pháp điều chế muối.

    1

     

    C10

    Thông hiểu

    - Trình bày và giải thích được hiện  
    hượng hóa học về tính chất hóa học
    của muối.

     

     

     

    - Trình bày được vai trò của các
    1
    loại phân bón đối với cây trồng.
    - Nêu được thành phần và tác dụng
    cơ bản của một số lọa phân bón
    hóa học đối với cây trồng.

    1

    C2b

    C9

    Thông hiểu

    - Trình bày được ảnh hưởng của
     
    việc sử dụng phân bón hóa học đến
    môi trường và con người.

     

     

     

    Vận dụng

    - Đề xuất được các biện pháp giảm  
    thiểu ô nhiễm của phân bón.

     

     

     

    11. Phân bón Nhận biết
    hóa học
     
    Gửi ý kiến