Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    khtn 6 cuối kỳ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:41' 10-04-2022
    Dung lượng: 44.4 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    
    TRƯỜNG THCS PHÚ GIA

    KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6

    A. Ma trận đề kiểm tra

    Chương
    Nội dung
    Trắc nghiệm
    Tự luận
    Tổng



    NB

    TH

    VD
    Tổng số câu

    NB

    TH

    VD


    VDC


    Tổng số câu

    Chất quanh ta
    Sự đa dạng của chất
    câu 1
    (0,5đ)


    1





    1
    Một số vật liệu, nguyên liệu, lương thực, thực


    câu 3
    (0,5đ)

    1

    Câu 2
    (0,5đ)


    1
    2
    Hỗn hợp. Tách chất ra khỏi hỗn hợp


    Câu 8
    (0,5đ)

    1





    1
    Tế bào
    Sự lớn lên và sinh sản của tế bào


    Câu 7
    (0,5đ)
    1





    1
    Từ tế bào đến cơ thể
    Cơ thể sinh vật
    Câu 2
    (0,5đ)


    1





    1
    Đa dạng thế giới sống
    - Hệ thống phân loại sinh vật

    Câu 5 (0,5đ)


    1





    1

    - Thực vật

    Câu 9 (0,5đ)


    1


    Câu 1
    (2.0đ)

    1
    2

    - Động vật
    Câu 6 (0,5 đ)


    1





    1

    - Nguyên sinh vật
    Câu 4 (0,5đ)


    1





    1
    Chương IX: Năng lượng
    Sử dụng hợp lý các dạng NL

    C11
    (0,5đ)









    2


    Tiết kiệm NL

    C10
    (0,5đ)




    C3 a)
    (0,75đ)
    C3 b)
    (0,25đ)


    Chương X: Trái đất và bầu trời
    Khám phá sự hiểu biết về Trái đất và bầu trời

    C12
    (0,5đ)



    C4 a)
    (0,25đ)
    C4 b)
    (0,25đ)

    2

    Số câu

    6
    5
    1
    11
    0
    2
    3
    2
    7
    18
    Tỉ lệ %

    30%
    25%
    5%
    60%
    0
    7,5%
    30%
    2,5%
    40%
    100%
    Điểm

    3,0đ
    2,5đ
    0,5đ
    6,0đ
    0
    0,75đ
    3,0đ
    0,25đ
    4,0đ
    10,0đ




    B. ĐỀ KIỂM CUỐI KÌ II
    Môn: KHTN – Lớp 6
    (Thời gian làm bài: 90 phút)

    Đề kiểm tra gồm … trang.
    Đề ra số 1:
    Phần I: Trắc nghiệm (6,0 điểm)
    Hãy chọn phương án trả lời đúng khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đó.
    Câu 1: Trong các vật thể sau, cơ thể sống (vật sống) là:
    A. Viên gạch. B. Ô tô. C. Cây phượng. D. Ngôi nhà
    Câu 2: Để phân biệt cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào, người ta dựa vào:
    A. Số lượng tế bào trong cơ thể B. Số lượng cơ thể trong tế bào C. Tên gọi D. Mắt thường
    Câu 3. Việc sản xuất muối từ nước biển đã ứng dụng hiện tượng:
    A. Sự bay hơi B. Sự ngưng tụ C. Sự đông đặc D. Sự nóng chảy
    Câu 4: Một đại diện nguyên sinh vật gây bệnh về đường tiêu hóa ở người là:
    A. Trùng kiết lị B. Trùng sốt rét C. Trùng roi xanh D. Trùng giày
    Câu 5: Nấm “mộc nhĩ” thuộc:
    A. Giới Động vật. B. Giới Thực vật C. Giới Nấm D. Giới Khởi sinh
    Câu 6: Cho các động vật sau: Nhện, cá chép, ếch, giun đất. Những động vật có xương sống là:
    A. Nhện, giun đất. B. Nhện, cá chép C. Cá chép, ếch, D. Ếch, giun đất
    Câu 7: Số tế bào con được tạo thành khi 1 tế bào mẹ phân chia 5 lần là:
    A. 32. B. 22 C. 34 D. 16
    Câu 8: Hỗn hợp giữa nước và xăng được gọi là:
    A. dung dịch. B. Nhũ tương C. huyền phù, D. đáp án khác
    Câu 9: Cho các thực vật sau: cây cam, cây bưởi, cây xoài, cây thông. Những thực vật thuộc nhóm thực vật hạt kín là:
    A. cây cam, cây thông B. cây bưởi, cây thông
    C. cây thông, cây xoài. D. cây cam, cây bưởi, cây xoài,
    Câu 10: Trong các hành động sau đây hành động nào Không gây láng phí năng lượng trong trường học?
    A. Bật quạt làm mát và bóng đèn trong phòng học khi đang học thể dục ngoài sân trường
    B. Bật các bóng đèn cầu thang và hành lang trong giờ học
    C. Sử dụng Loa, máy tính trong các giờ học Nhạc, tập nghi thức đội
    D. Sử dụng nước chảy liên tục trong nhà vệ sinh để làm sạch nhà vệ sinh.
    Câu 11: Trong các nguồn năng lượng sau đây, nguồn năng lượng gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là nguồn năng lượng nào?
    A. Năng lượng mặt trời B. Năng lượng thủy triều
    C. Năng lượng từ dầu khí, than đá D. Năng lượng gió
    Câu 12: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào không đúng về Mặt trời?
    A. Mặt trời là một ngôi sao.
    B. Mặt trời tự quay xung quanh mình nó và quay xung quanh trái đất
    C. Mặt trời có dạng hình cầu, có kích thước và khối lượng lớn nhất trong hệ Mặt trời
    D. Trong Ngân hà Mặt trời cũng luôn luôn chuyển động với vận tốc rất lớn.
    Phần 2: Tự luận (4,0 điểm)
    Câu 1: (2 điểm): Hãy kể tên các nhóm thực vật? Trình bày vai trò của thực vật đối với môi trường, con người và động vật?
    Câu 2: (0,5 đ) Xác đinh nhiên liệu, lương thực, thực phẩm trong: ngô, thịt gà, sữa, xăng, trứng vịt, củi (gỗ), lúa, khoai lang?
    Câu 3: (1 đ) a) Tại sao cần phải tiết kiệm năng lượng?
    b) Em hãy nêu một số biện pháp tiết kiệm năng lượng trong nhà trường?
    Câu 4: (0,5đ) a) Em hãy kể tên các hành tinh trong hệ Mặt trời?
    b) Hành tinh nào gần mặt trời nhất?


    Đề ra số 2:
    Phần I: Trắc nghiệm (6,0 điểm)
    Hãy chọn phương án trả lời đúng và khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đó.
    Câu 1: Trong các vật thể sau, cơ thể sống (vật sống) là:
    A. Viên gạch. B. Ô tô. C. sông suối. D. cây bàng
    Câu 2: Để phân biệt cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào, người ta dựa vào:
    A. Số lượng tế bào trong cơ thể B. Số lượng cơ thể trong tế bào C. Tên gọi D. Mắt thường
    Câu 3. Việc sản xuất muối từ nước biển đã ứng dụng hiện tượng:
    A. Sự bay hơi B. Sự ngưng tụ C. Sự đông đặc D. Sự nóng chảy
    Câu 4: Một đại diện nguyên sinh vật gây bệnh sốt rét ở người là:
    A. Trùng kiết lị B. Trùng sốt rét C. Trùng roi xanh D. Trùng giày
    Câu 5: Nấm “hương” thuộc:
    A. Giới Động vật. B. Giới Thực vật C. Giới Nấm D. Giới Khởi sinh
    Câu 6: Cho các động vật sau: Nhện, cá chép, ếch, giun đất. Những động vật không có xương sống là:
    A. Nhện, giun đất. B. Nhện, cá chép C. Cá chép, ếch, D. Ếch, giun đất
    Câu 7: Số tế bào con được tạo thành khi 1 tế bào mẹ phân chia 4 lần là:
    A. 32. B. 22 C. 34 D. 16
    Câu 8: Hỗn hợp giữa nước và cát được gọi là:
    A. dung dịch. B. Nhũ tương C. huyền phù, D. đáp án khác
    Câu 9: Cho các thực vật sau: cây cam, cây tùng, cây bưởi, cây xoài, cây thông. Những thực vật thuộc nhóm thực vật hạt trần là:
    A. cây cam, cây bưởi. B. cây bưởi, cây thông
    C. cây thông, cây tùng. D. cây cam, cây bưởi, cây xoài,
    Câu 10: Trong các hành động sau đây hành động nào gây láng phí năng lượng trong trường học?
    A. Sử dụng quạt làm mát và máy chiếu trong giờ học
    B. Bật các bóng đèn cầu thang và hành lang trong giờ học
    C. Sử dụng Loa, máy tính trong các giờ học Nhạc, tập nghi thức đội
    D. Trồng nhiều cây xanh trong sân trường và sử dụng nước để tưới cây.
    Câu 11: Trong các nguồn năng lượng sau đây, nguồn năng lượng gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là nguồn năng lượng nào?
    A. Năng lượng mặt trời B. Năng lượng gió
    C. Năng lượng thủy triều D. Năng lượng từ dầu khí, than đá
    Câu 12: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào không đúng về Mặt trăng?
    A. Mặt trăng là một vệ tinh của trái đất.
    B. Mặt trăng là một ngôi sao
    C. Mặt trăng có dạng hình cầu.
    D. Ở trái đất ta nhìn thất mặt trăng có nhiều hình dạng khác nhau.
    Phần 2: Tự luận (4,0 điểm)
    Câu 1 (2 điểm): Hãy kể tên các nhóm động vật? Trình bày vai trò của thực vật đối với tự nhiên?
    Câu 2: (0,5 đ) Xác đinh nhiên liệu, lương thực, thực phẩm trong: gạo, thịt bò, sữa, khí gas, trứng gà, than, ngô, lúa mỳ?
    Câu 3: (1đ) a) Tại sao cần phải tiết kiệm năng lượng?
    b) Em hãy nêu một số biện pháp tiết kiệm năng lượng trong nhà trường?
    Câu 4: (0,5đ) a) Em hãy kể tên các hành tinh trong hệ Mặt trời?
    b) Hành tinh nào xa mặt trời nhất?



    B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022
    Môn: KHTN – Lớp 6

    Đề ra số 1:
    Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
    - Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
    - Đáp án:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    Đáp án
    C
    A
    A
    A
    C
    C
    A
    B
    D
    C
    C
    B

    Phần II. Tự luận (6,0 điểm)

    Câu
    Nội dung
    Điểm
    1
    (2 đ)

    * Các nhóm TV:
    Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kĩn
    * Vai trò:
    • Điều hòa khí hậu.
    • Bảo vệ đất, nguồn nước
    • Giảm mức độ nguy hiểm của các thiên tai như: Hạn chế sạt lở, xói mòn, lũ quét
    • Cung cấp oxygen cho con người và các sinh vật.
    • Cung cấp thức ăn cho động vật, con người
    • Là nơi ở và sinh sản của nhiều loài động vật.

    0,5 đ

    Mỗi vai trò 0,25 đ
    2

    (0,5đ)
    - nhiên liệu: xăng, củi (gỗ)
    - lương thực: ngô, lúa, khoai lang.
    - thực phẩm: thịt gà, sữa, trứng vịt



    0,25
    3




    (1,0đ)
    a) Tiết kiệm năng lượng vì:
    • Tiết kiệm được chi phí
    • Bảo tồn được các nguồn năng lượng không tái tạo
    • Góp phần giảm chất thải và giảm ô nhiễm môi trường

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    b) Một số biện pháp tiết kiệm năng lượng trong trường học
    • Tắt các đồ dùng, thiết bị điện và nước khi không sử dụng
    • Sử dụng các thiết bị, đồ dùng điện, nước hợp lý tiết kiệm được năng lượng.

    0,25đ
    4

    0,5đ
    a) Các hành tinh trong hệ Mặt trời: Thuỷ tinh, Kim tinh, Trái đất, Hoả tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải vương tinh.
    b) Hành tinh gần Mặt trời nhất là Thuỷ tinh
    0,25đ

    0,25đ




    Đề ra số 2:
    Phần I. Trắc nghiệm (6,0 điểm)
    - Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
    - Đáp án:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    Đáp án
    D
    A
    A
    B
    C
    A
    D
    C
    C
    B
    D
    B

    Phần II. Tự luận (4,0 điểm)

    Câu
    Nội dung
    Điểm
    1(2đ)
    a) Nhóm ĐV:
    • ĐV không có xương sống: ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt, thân mềm, chân khớp
    • ĐV có xương sống: lớp cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
    b) Vai trò:
    • Cung cấp thực phẩm cho con người, tiêu diệt sinh vật gây hại mùa màng.
    • Cung cấp nguyên liệu phục vụ đời sống, giải trí và an ninh cho con người.
    • Làm đồ mỹ nghệ, trang sức
    • Giúp duy trì trạng thái cân bằng trong HST

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,25 đ

    0,25 đ

    0,25 đ
    0,25 đ

    2 (0,5đ
    - nhiên liệu: Khí gas, than
    - lương thực: Gạo, ngô, lúa mỳ
    - thực phẩm: thịt bò, sữa, trứng gà.
    0,25đ


    0,25đ
    3



    (1,0đ)
    a) Tiết kiệm năng lượng vì:
    • Tiết kiệm được chi phí
    • Bảo tồn được các nguồn năng lượng không tái tạo
    Góp phần giảm chất thải và giảm ô nhiễm môi trường

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    b) Một số biện pháp tiết kiệm năng lượng trong trường học
    • Tắt các đồ dùng, thiết bị điện và nước khi không sử dụng
    • Sử dụng các thiết bị, đồ dùng điện, nước hợp lý tiết kiệm được năng lượng.


    0,25đ
    4

    (0,5đ)
    a) Các hành tinh trong hệ Mặt trời: Thuỷ tinh, Kim tinh, Trái đất, Hoả tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải vương tinh.
    b) Hành tinh xa Mặt trời nhất là Hải vương tinh

    0,25đ
    0,25đ
     
    Gửi ý kiến