Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
khtn6- giữa kỳ 1-7991`

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 04-12-2025
Dung lượng: 52.1 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 04-12-2025
Dung lượng: 52.1 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ SƠN KIM 1
TRƯỜNG THCS SƠN KIM
KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2025-2026
Môn: KHTN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT
Chủ đề/
Chương
Nhiều lựa chọn
Biêt
Hiểu
Vận
dụng
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu dụn
Biết Hiểu
dụng
g
1
Mở đầu
3
về
(0,75đ)
KHTN
2
Các
phép đo
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
3
Các thể
của
chất
2
(0,5đ)
1
(0,25đ
)
2ý
(0,5đ
)
2ý
(0,5đ)
4
Oxygen
và
không
khí
1
(0,25đ)
1
(0,25đ
)
2ý
(0,5đ
)
2ý
(0,5đ)
8
4
4
4
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụn
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
3 câu
(0,75)
3,0
30
1
(0,5đ
)
1
(0,5đ)
2,0
20
1ý
1ý
(0,5đ) (0,5đ)
1
(0,5đ)
1
(1đ)
1
(1đ)
1
(0,5đ
)
1
1
2,0
20
2
1
1
3,0
30
2
3
câu,
1ý
(1,5)
2
câu,
2ý
(1)
1
câu,
2ý
(0,75)
9
câu,
5ý
4,0
40
Tỉ lệ %
điểm
0,75
(7,5%)
2 câu,
1ý
(1)
1 câu
(0,5)
3
(30%)
2 câu,
2ý
(1,25)
1 câu
(1)
3,25
(32,5%)
1 câu,
2ý
(0,75)
2 câu
(1,5)
5 câu,
5ý
4 câu
3,0
30
3,0
30
3
(30%)
10
100
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Câu hỏi các mức độ
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Trắc nghiệm
Nhiều
Đúng -
Trả lời
lựa chọn
Sai
ngắn
Tự luận
1. Mở đầu về Khoa học tự nhiên
- Giới thiệu về Nhận biết
– Nhận biết được các lĩnh vực của Khoa học tự nhiên.
C1
Khoa học tự
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
C2
nhiên. Các lĩnh
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường
C3
vực chủ yếu
khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài,
của Khoa học
đo thể tích, kính lúp, kính hiển vi,...).
tự nhiên
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối
-
Giới
tượng nghiên cứu.
thiệu
một số dụng cụ
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
đo và quy tắc
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và
an toàn trong
vật không sống.
phòng
– Sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học để quan sát tế bào.
thực
hành
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng
thực hành.
2. Các phép đo
- Đo chiều dài,
Nhận biết
- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
C4
khối lượng
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
C8
và thời gian
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng,
- Thang nhiệt
thời gian.
độ Celsius, đo
– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
C15
C19a
nhiệt độ
Thông hiểu
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm
C6
nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian,
C11
C19b
nhiệt độ)
– Biết được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để
đo nhiệt độ.
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong
một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo
C17
và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời
gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế)
(không yêu cầu tìm sai số).
3. Các thể (trạng thái) của chất.
– Sự đa dạng
Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta,
C5
C13a
của chất
trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu
C10
C13b
– Ba thể (trạng
sinh)
thái) cơ bản
Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự
của
ngưng tụ, đông đặc.
– Sự chuyển
Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá
đổi thể (trạng
học)
C12
C13c
thái) của chất
Nhận biết
Thông hiểu
- Trình bày và đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản của
chất.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn,
lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái)
C13d
C16
Vận dụng
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất
C20
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ,
mặt thoáng chất lỏng và gió.
4. Oxygen và không khí
Nhận biết
- Nêu được một số tính chất của oxygen.
C7
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy
C14a
C14b
và quá trình đốt nhiên liệu.
- Nêu được thành phần của không khí
Thông hiểu
– Trình bày được vai trò của không khí với tự nhiên
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí
Vận dụng
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần
phần trăm thể tích của oxygen trong không khí
C9
C14c
C14d
C18
C21
TRƯỜNG THCS SƠN KIM
KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2025-2026
Môn: KHTN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT
Chủ đề/
Chương
Nhiều lựa chọn
Biêt
Hiểu
Vận
dụng
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu dụn
Biết Hiểu
dụng
g
1
Mở đầu
3
về
(0,75đ)
KHTN
2
Các
phép đo
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
3
Các thể
của
chất
2
(0,5đ)
1
(0,25đ
)
2ý
(0,5đ
)
2ý
(0,5đ)
4
Oxygen
và
không
khí
1
(0,25đ)
1
(0,25đ
)
2ý
(0,5đ
)
2ý
(0,5đ)
8
4
4
4
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụn
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
3 câu
(0,75)
3,0
30
1
(0,5đ
)
1
(0,5đ)
2,0
20
1ý
1ý
(0,5đ) (0,5đ)
1
(0,5đ)
1
(1đ)
1
(1đ)
1
(0,5đ
)
1
1
2,0
20
2
1
1
3,0
30
2
3
câu,
1ý
(1,5)
2
câu,
2ý
(1)
1
câu,
2ý
(0,75)
9
câu,
5ý
4,0
40
Tỉ lệ %
điểm
0,75
(7,5%)
2 câu,
1ý
(1)
1 câu
(0,5)
3
(30%)
2 câu,
2ý
(1,25)
1 câu
(1)
3,25
(32,5%)
1 câu,
2ý
(0,75)
2 câu
(1,5)
5 câu,
5ý
4 câu
3,0
30
3,0
30
3
(30%)
10
100
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Câu hỏi các mức độ
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Trắc nghiệm
Nhiều
Đúng -
Trả lời
lựa chọn
Sai
ngắn
Tự luận
1. Mở đầu về Khoa học tự nhiên
- Giới thiệu về Nhận biết
– Nhận biết được các lĩnh vực của Khoa học tự nhiên.
C1
Khoa học tự
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
C2
nhiên. Các lĩnh
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường
C3
vực chủ yếu
khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài,
của Khoa học
đo thể tích, kính lúp, kính hiển vi,...).
tự nhiên
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối
-
Giới
tượng nghiên cứu.
thiệu
một số dụng cụ
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
đo và quy tắc
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và
an toàn trong
vật không sống.
phòng
– Sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học để quan sát tế bào.
thực
hành
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng
thực hành.
2. Các phép đo
- Đo chiều dài,
Nhận biết
- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
C4
khối lượng
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
C8
và thời gian
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng,
- Thang nhiệt
thời gian.
độ Celsius, đo
– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
C15
C19a
nhiệt độ
Thông hiểu
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm
C6
nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian,
C11
C19b
nhiệt độ)
– Biết được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để
đo nhiệt độ.
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong
một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo
C17
và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời
gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế)
(không yêu cầu tìm sai số).
3. Các thể (trạng thái) của chất.
– Sự đa dạng
Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta,
C5
C13a
của chất
trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu
C10
C13b
– Ba thể (trạng
sinh)
thái) cơ bản
Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự
của
ngưng tụ, đông đặc.
– Sự chuyển
Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá
đổi thể (trạng
học)
C12
C13c
thái) của chất
Nhận biết
Thông hiểu
- Trình bày và đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản của
chất.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn,
lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái)
C13d
C16
Vận dụng
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất
C20
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ,
mặt thoáng chất lỏng và gió.
4. Oxygen và không khí
Nhận biết
- Nêu được một số tính chất của oxygen.
C7
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy
C14a
C14b
và quá trình đốt nhiên liệu.
- Nêu được thành phần của không khí
Thông hiểu
– Trình bày được vai trò của không khí với tự nhiên
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí
Vận dụng
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần
phần trăm thể tích của oxygen trong không khí
C9
C14c
C14d
C18
C21
 






Các ý kiến mới nhất