Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    khtn6- giữa kỳ 1-7991`

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:04' 04-12-2025
    Dung lượng: 52.1 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ SƠN KIM 1
    TRƯỜNG THCS SƠN KIM

    KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2025-2026
    Môn: KHTN 6
    Thời gian làm bài: 90 phút
    MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

    TT

    Chủ đề/
    Chương

    Nhiều lựa chọn
    Biêt

    Hiểu

    Vận
    dụng

    MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
    TNKQ
    Đúng - Sai
    Trả lời ngắn
    Vận
    Vận
    Biết Hiểu dụn
    Biết Hiểu
    dụng
    g

    1

    Mở đầu
    3
    về
    (0,75đ)
    KHTN

    2

    Các
    phép đo

    2
    (0,5đ)

    2
    (0,5đ)

    3

    Các thể
    của
    chất

    2
    (0,5đ)

    1
    (0,25đ
    )


    (0,5đ
    )


    (0,5đ)

    4

    Oxygen

    không
    khí

    1
    (0,25đ)

    1
    (0,25đ
    )


    (0,5đ
    )


    (0,5đ)

    8

    4

    4

    4

    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %

    Tổng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụn
    g

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    3 câu
    (0,75)

    3,0
    30

    1
    (0,5đ
    )

    1
    (0,5đ)

    2,0
    20



    (0,5đ) (0,5đ)

    1
    (0,5đ)

    1
    (1đ)
    1
    (1đ)

    1
    (0,5đ
    )
    1

    1
    2,0
    20

    2

    1

    1
    3,0
    30

    2

    3
    câu,

    (1,5)
    2
    câu,

    (1)
    1
    câu,

    (0,75)
    9
    câu,

    4,0
    40

    Tỉ lệ %
    điểm

    0,75
    (7,5%)
    2 câu,

    (1)

    1 câu
    (0,5)

    3
    (30%)

    2 câu,

    (1,25)

    1 câu
    (1)

    3,25
    (32,5%)

    1 câu,

    (0,75)

    2 câu
    (1,5)

    5 câu,


    4 câu

    3,0
    30

    3,0
    30

    3
    (30%)

    10
    100

    BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
    Câu hỏi các mức độ
    Nội dung

    Mức độ

    Yêu cầu cần đạt

    Trắc nghiệm
    Nhiều

    Đúng -

    Trả lời

    lựa chọn

    Sai

    ngắn

    Tự luận

    1. Mở đầu về Khoa học tự nhiên
    - Giới thiệu về Nhận biết

    – Nhận biết được các lĩnh vực của Khoa học tự nhiên.

    C1

    Khoa học tự

    – Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.

    C2

    nhiên. Các lĩnh

    – Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường

    C3

    vực chủ yếu

    khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài,

    của Khoa học

    đo thể tích, kính lúp, kính hiển vi,...).

    tự nhiên

    – Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối

    -

    Giới

    tượng nghiên cứu.

    thiệu

    một số dụng cụ

    – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

    đo và quy tắc

    – Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và

    an toàn trong

    vật không sống.

    phòng

    – Sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học để quan sát tế bào.

    thực

    hành

    – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
    – Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng
    thực hành.

    2. Các phép đo
    - Đo chiều dài,

    Nhận biết

    - Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian.

    C4

    khối lượng

    - Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian.

    C8

    và thời gian

    - Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng,

    - Thang nhiệt

    thời gian.

    độ Celsius, đo

    – Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.

    C15

    C19a

    nhiệt độ

    Thông hiểu

    - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm

    C6

    nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian,

    C11

    C19b

    nhiệt độ)
    – Biết được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
    – Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để
    đo nhiệt độ.
    – Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo.
    - Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong
    một số trường hợp đơn giản.
    Vận dụng

    - Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo

    C17

    và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
    – Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời
    gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế)
    (không yêu cầu tìm sai số).
    3. Các thể (trạng thái) của chất.
    – Sự đa dạng

    Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta,

    C5

    C13a

    của chất

    trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu

    C10

    C13b

    – Ba thể (trạng

    sinh)

    thái) cơ bản

    Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự

    của

    ngưng tụ, đông đặc.

    – Sự chuyển

    Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá

    đổi thể (trạng

    học)
    C12

    C13c

    thái) của chất

    Nhận biết

    Thông hiểu

    - Trình bày và đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản của
    chất.
    - So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn,
    lỏng và khí.
    – Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái)

    C13d

    C16

    Vận dụng

    - Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất

    C20

    - Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ,
    mặt thoáng chất lỏng và gió.
    4. Oxygen và không khí
    Nhận biết

    - Nêu được một số tính chất của oxygen.

    C7

    - Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy

    C14a
    C14b

    và quá trình đốt nhiên liệu.
    - Nêu được thành phần của không khí
    Thông hiểu

    – Trình bày được vai trò của không khí với tự nhiên
    – Trình bày được sự ô nhiễm không khí

    Vận dụng

    - Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần
    phần trăm thể tích của oxygen trong không khí

    C9

    C14c
    C14d
    C18

    C21
     
    Gửi ý kiến