Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KIỂM TRA GIỮA KÌ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ
Ngày gửi: 20h:28' 18-03-2024
Dung lượng: 252.8 KB
Số lượt tải: 957
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ
Ngày gửi: 20h:28' 18-03-2024
Dung lượng: 252.8 KB
Số lượt tải: 957
Số lượt thích:
0 người
Tiết 71-72
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Đánh giá kết quả tiếp thu kiến thức của học sinh trong các nội dung kiến thức đã được học.
2. Năng lực
- Năng lực riêng:
+Hiểu và sử dụng được các kí hiệu, thực hiện tốt các phép tính cơ bản về số nguyên,phân số ,số thập phân.
+ Hiểu và sử dụng được các cách mô tả các hình đã học.
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng
lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.
KHUNG MA TRẬN BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Chương/Chủ
TT
đề
(1)
(2)
1
2
Chủ đề
Phân số
Chủ đề
Số thập phân
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Phân số. Phân số
đối. Phân số tối
giản. So sánh phân
số
Các phép tính phân
số
Số thập phân, làm
tròn số và các phép
Nhận biết
TNKQ
TL
Mức độ đánh giá (4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TNK
TL
TL
Q
Q
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1,0=10%
Câu
1,2,3,4
1,0đ
Câu 7
0,25đ
Câu
13a, 14b
1,0đ
Câu
13c,15
1,5đ
Tổng %
điểm
Câu 17
1,0đ
3,75=37,5
%
2,0=20%
Câu 6
Câu 14a
Câu 8
Câu
3
Những hình
hình học cơ
bản
tính với số thập
phân
Tỉ số và tỉ số phần
tram
Điểm, đường
thẳng, tia
0,25đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
0,25đ
13b,d
1,0đ
Câu 5
0,25đ
0,25=2,5%
2,0=20%
Câu
9,10,12
0,75đ
Đoạn thẳng, độ dài
đoạn thẳng
Tổng
0,5đ
Câu
11
0,25đ
Câu
16b
1,0đ
Câu 16a
1,0đ
9
2
37,5%
1,0=10%
2
4
25%
1
3
1
27,5%
62,5%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
10%
37,5%
100
100
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Phân số. Phân - Nhận biết phân số
số đối. Phân số - Nhận biết số đối của một phân số
tối giản. So
- Nhận biết phân số tối giản
sánh phân số
Thông hiểu
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
4
(TN)
- So sánh được hai phân số cho trước
1
Phân số
Các phép tính
với phân số
Thông hiểu ?
- Vận dụng quy tắc Cộng, trừ, nhân, chia P/s.
- Tìm x
3
(TN+TL)
1(TL)
Vận dụng
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân
số
2
(TL)
- Tính giá trị phân số của một số cho trước.
2
Số thập
phân
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với phân số trong tính toán.
Nhận biết
Số thập phân,
làm tròn số và - Nhận biết số thập phân, số thập phân âm, làm tròn số
các phép tính - Biết tìm x
với số thập
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
phân
2
(TN+TL)
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biêt
Thông hiểu
-Tìm được giá trị phần trăm của một số cho trước
3
(TN+TL)
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Vận dụng
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
Tỉ số và tỉ số
phần trăm
Thông hiểu
-Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân
Vận dụng
-Tính giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được
một số biết giá trị phần trăm của nó
Vận dụng cao
1(TN)
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn ( phức hợp, không quen thuộc gắn với các phép
tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm)
3
Các
Điểm , đường
hình
thẳng, tia
hình học
cơ bản
Nhận biết
- Nhận biết quan hệ cơ bản giữa các điểm, đường
thẳng, điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc
đường thẳng.
- Nhận biết khái niệm 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hang
Thông
hiểu
3
(TN)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Đoạn thẳng.
Độ dài đoạn
thẳng
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng:
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
cao
1
(TL)
- Biết xác định các tia
- Độ dài đoạn
2
(TN+
TL)
thẳng. Trung điểm
đoạn thẳng
- Chứng tỏ một điểm thuộc tia.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Vận
dụng
11
6
37,5 %
25%
62,5%
4
1
27,5%
10%
37,5%
TRƯỜNG THCS TT THIÊN CẦM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 01
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) ( Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 . Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
4
7
B.
0,25
3
Câu 2 . Phân số đối của phân số
A.
C.
6,23
D. 7,4
5
0
là:
B.
C.
D.
Câu 3 . Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
2 3
4
4
4 3
B. 5 5
1 3
C. 4 4
1 5
D. 6 6
Câu 4 . Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
Câu 5 .
B.
C.
D.
3
của 16 là :
4
126
3
A. 7
B. 4
C. 60 20
Câu 6 . Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3
B. 3,1
Câu 7 . Số nghịch đảo của
A.
D. 12
C. 3,2
D. 3,5
là:
B.
C.
D.
Câu 8 . Kết quả của phép tính 7,5:2,5 = ?
A. 2
B. 4
C. -3
D. 3
Câu 9 . Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
A.
B.
C.
Câu 10 . Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:
A
N
B
C
D
D.
A.
D, B, C
B. N, B, C
C. N
D. B, C
Câu 11. Hai tia đối nhau trong hình vẽ sau là:
A
O
B
A. Hai tia
và
đối nhau
B. Hai tia
và
đối nhau
C. Hai tia
và
đối nhau
D. Hai tia
và
đối nhau
Câu 12 . Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng
A
B
A
1
A
B
3
A.Hình 1.
?
A
B. Hình 2 .
B
2
4
C. Hình 3.
B
D. Hình 4.
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Câu 13: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể )
a)
+
c) C =
Câu 14: (1điểm) Tìm x, biết
1 3
x− =
4 4
a)
b)
d) D = 7,3 + (-7,3) + 5,9
1 −1
2 x− =
4 2
b)
Câu 15: (1 điểm) Lớp 6A học có 30 học sinh trong đó là học sinh Khá và Giỏi. Còn
lại là số học sinh trung bình. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trung bình?
Câu 16: ( 2 điểm) Trên tia
, vẽ hai điểm
và
sao cho
,
.
a. Trong ba điểm
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
b. Tính độ dài đoạn
.
Câu 17: ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: P =
TRƯỜNG THCS TT THIÊN CẦM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 02
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) ( Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 . Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
B.
A.
0,25
3
Câu 2 . Phân số đối của phân số
A.
C.
6,23
D. 7,4
5
0
là:
B.
C.
D.
Câu 3 . Hãy chọn cách so sánh đúng ?
2 3
B. 4 4
.
A
1 3
C. 4 4
1 5
D. 6 6
Câu 4 . Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
Câu 5 .
B.
C.
D.
3
của 20 là :
4
126
3
A. 7
B. 15
C. 60 20
Câu 6 . Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần trăm ?
A. 3,15
B. 3,1
Câu 7 . Số nghịch đảo của
A.
D. 12
C. 3,2
D. 3,5
là:
B.
C.
D.
Câu 8 . Kết quả của phép tính (-7,5) : 2,5 = ?
A. 2
B. 4
C. -3
Câu 9 . Điểm A thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
D. 3
A.
B.
C.
D.
Câu 10 . Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:
K
A
A.
I
B
D, B, C
D
H
B. N, B, C
C. K,I,H
D. B, C
Câu 11. Hai tia đối nhau trong hình vẽ sau là:
A
O
B
A. Hai tia
và
đối nhau
B. Hai tia
và
đối nhau
C. Hai tia
và
đối nhau
D. Hai tia
và
đối nhau
Câu 12 . Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng
A
B
A
1
A
B
3
A.Hình 1.
?
A
B. Hình 2 .
B
2
4
C. Hình 3.
B
D. Hình 4.
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Câu 13: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể )
a)
+
c) C =
Câu 14: (1điểm) Tìm x, biết
b)
b)
d) D = 5,3 + (-5,3) + 5,9
b)
Câu 15: (1 điểm) Lớp 6A học có 35 học sinh trong đó là học sinh Khá và Giỏi. Còn
lại là số học sinh trung bình. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trung bình?
Câu 16: ( 2 điểm) Trên tia
, vẽ hai điểm
và
sao cho
,
.
a. Trong ba điểm
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
b. Tính độ dài đoạn
.
Câu 17: ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: P =
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án đề 1
A
D
B
A
D
B
A
D
C
Đáp án đề 2
A
C
A
B
B
A
D
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu hỏi
1+(−4 ) −3
=
7
7
a) +
=
Câu 13
(2,0 đ)
Đáp án đề 1
10
B
C
11
A
D
12
C
C
Điểm
0,5
0,5
b)
0,5
c) C =
d) D = 7,3 + (-7,3) + 5,9 = (- 7,3 +7,3) +5,9 = 0 + 5,9 = 5,9
1 3
x− =
4 4
3 1
x= +
4 4
Câu 14
(1,0 đ)
0,5
0,5
x=1
1 −1
2x− =
4 2
−1 1
= +
2 4
2x
−1
−1
⇒ x=
8
2x
= 4
0,5
Câu 15
(1,0 đ)
0,5
Số học sinh Khá và Giỏi là:
Số học sinh Trung bình là:
(học sinh)
(học sinh)
4 cm
Vẽ đúng hình
Câu 16
(2,0 đ)
O
a) Trên tia
2 cm
M
, vẽ hai điểm
và
sao cho
nên điểm
nằm giữa hai điểm và
b) Vì điểm
nằm giữa hai điểm và
nên
hay
Câu 17
(1,0 đ)
P=
=
=
0,5
0,5
x
N
,
.
(
0,75
0,75
1,0
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Đánh giá kết quả tiếp thu kiến thức của học sinh trong các nội dung kiến thức đã được học.
2. Năng lực
- Năng lực riêng:
+Hiểu và sử dụng được các kí hiệu, thực hiện tốt các phép tính cơ bản về số nguyên,phân số ,số thập phân.
+ Hiểu và sử dụng được các cách mô tả các hình đã học.
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng
lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.
KHUNG MA TRẬN BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Chương/Chủ
TT
đề
(1)
(2)
1
2
Chủ đề
Phân số
Chủ đề
Số thập phân
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Phân số. Phân số
đối. Phân số tối
giản. So sánh phân
số
Các phép tính phân
số
Số thập phân, làm
tròn số và các phép
Nhận biết
TNKQ
TL
Mức độ đánh giá (4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TNK
TL
TL
Q
Q
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1,0=10%
Câu
1,2,3,4
1,0đ
Câu 7
0,25đ
Câu
13a, 14b
1,0đ
Câu
13c,15
1,5đ
Tổng %
điểm
Câu 17
1,0đ
3,75=37,5
%
2,0=20%
Câu 6
Câu 14a
Câu 8
Câu
3
Những hình
hình học cơ
bản
tính với số thập
phân
Tỉ số và tỉ số phần
tram
Điểm, đường
thẳng, tia
0,25đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
0,25đ
13b,d
1,0đ
Câu 5
0,25đ
0,25=2,5%
2,0=20%
Câu
9,10,12
0,75đ
Đoạn thẳng, độ dài
đoạn thẳng
Tổng
0,5đ
Câu
11
0,25đ
Câu
16b
1,0đ
Câu 16a
1,0đ
9
2
37,5%
1,0=10%
2
4
25%
1
3
1
27,5%
62,5%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
10%
37,5%
100
100
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Phân số. Phân - Nhận biết phân số
số đối. Phân số - Nhận biết số đối của một phân số
tối giản. So
- Nhận biết phân số tối giản
sánh phân số
Thông hiểu
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
4
(TN)
- So sánh được hai phân số cho trước
1
Phân số
Các phép tính
với phân số
Thông hiểu ?
- Vận dụng quy tắc Cộng, trừ, nhân, chia P/s.
- Tìm x
3
(TN+TL)
1(TL)
Vận dụng
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân
số
2
(TL)
- Tính giá trị phân số của một số cho trước.
2
Số thập
phân
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với phân số trong tính toán.
Nhận biết
Số thập phân,
làm tròn số và - Nhận biết số thập phân, số thập phân âm, làm tròn số
các phép tính - Biết tìm x
với số thập
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
phân
2
(TN+TL)
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biêt
Thông hiểu
-Tìm được giá trị phần trăm của một số cho trước
3
(TN+TL)
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Vận dụng
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
Tỉ số và tỉ số
phần trăm
Thông hiểu
-Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân
Vận dụng
-Tính giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được
một số biết giá trị phần trăm của nó
Vận dụng cao
1(TN)
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn ( phức hợp, không quen thuộc gắn với các phép
tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm)
3
Các
Điểm , đường
hình
thẳng, tia
hình học
cơ bản
Nhận biết
- Nhận biết quan hệ cơ bản giữa các điểm, đường
thẳng, điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc
đường thẳng.
- Nhận biết khái niệm 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hang
Thông
hiểu
3
(TN)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Đoạn thẳng.
Độ dài đoạn
thẳng
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng:
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
cao
1
(TL)
- Biết xác định các tia
- Độ dài đoạn
2
(TN+
TL)
thẳng. Trung điểm
đoạn thẳng
- Chứng tỏ một điểm thuộc tia.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Vận
dụng
11
6
37,5 %
25%
62,5%
4
1
27,5%
10%
37,5%
TRƯỜNG THCS TT THIÊN CẦM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 01
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) ( Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 . Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
4
7
B.
0,25
3
Câu 2 . Phân số đối của phân số
A.
C.
6,23
D. 7,4
5
0
là:
B.
C.
D.
Câu 3 . Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
2 3
4
4
4 3
B. 5 5
1 3
C. 4 4
1 5
D. 6 6
Câu 4 . Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
Câu 5 .
B.
C.
D.
3
của 16 là :
4
126
3
A. 7
B. 4
C. 60 20
Câu 6 . Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3
B. 3,1
Câu 7 . Số nghịch đảo của
A.
D. 12
C. 3,2
D. 3,5
là:
B.
C.
D.
Câu 8 . Kết quả của phép tính 7,5:2,5 = ?
A. 2
B. 4
C. -3
D. 3
Câu 9 . Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
A.
B.
C.
Câu 10 . Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:
A
N
B
C
D
D.
A.
D, B, C
B. N, B, C
C. N
D. B, C
Câu 11. Hai tia đối nhau trong hình vẽ sau là:
A
O
B
A. Hai tia
và
đối nhau
B. Hai tia
và
đối nhau
C. Hai tia
và
đối nhau
D. Hai tia
và
đối nhau
Câu 12 . Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng
A
B
A
1
A
B
3
A.Hình 1.
?
A
B. Hình 2 .
B
2
4
C. Hình 3.
B
D. Hình 4.
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Câu 13: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể )
a)
+
c) C =
Câu 14: (1điểm) Tìm x, biết
1 3
x− =
4 4
a)
b)
d) D = 7,3 + (-7,3) + 5,9
1 −1
2 x− =
4 2
b)
Câu 15: (1 điểm) Lớp 6A học có 30 học sinh trong đó là học sinh Khá và Giỏi. Còn
lại là số học sinh trung bình. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trung bình?
Câu 16: ( 2 điểm) Trên tia
, vẽ hai điểm
và
sao cho
,
.
a. Trong ba điểm
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
b. Tính độ dài đoạn
.
Câu 17: ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: P =
TRƯỜNG THCS TT THIÊN CẦM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 02
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) ( Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 . Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
B.
A.
0,25
3
Câu 2 . Phân số đối của phân số
A.
C.
6,23
D. 7,4
5
0
là:
B.
C.
D.
Câu 3 . Hãy chọn cách so sánh đúng ?
2 3
B. 4 4
.
A
1 3
C. 4 4
1 5
D. 6 6
Câu 4 . Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
Câu 5 .
B.
C.
D.
3
của 20 là :
4
126
3
A. 7
B. 15
C. 60 20
Câu 6 . Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần trăm ?
A. 3,15
B. 3,1
Câu 7 . Số nghịch đảo của
A.
D. 12
C. 3,2
D. 3,5
là:
B.
C.
D.
Câu 8 . Kết quả của phép tính (-7,5) : 2,5 = ?
A. 2
B. 4
C. -3
Câu 9 . Điểm A thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
D. 3
A.
B.
C.
D.
Câu 10 . Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:
K
A
A.
I
B
D, B, C
D
H
B. N, B, C
C. K,I,H
D. B, C
Câu 11. Hai tia đối nhau trong hình vẽ sau là:
A
O
B
A. Hai tia
và
đối nhau
B. Hai tia
và
đối nhau
C. Hai tia
và
đối nhau
D. Hai tia
và
đối nhau
Câu 12 . Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng
A
B
A
1
A
B
3
A.Hình 1.
?
A
B. Hình 2 .
B
2
4
C. Hình 3.
B
D. Hình 4.
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Câu 13: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể )
a)
+
c) C =
Câu 14: (1điểm) Tìm x, biết
b)
b)
d) D = 5,3 + (-5,3) + 5,9
b)
Câu 15: (1 điểm) Lớp 6A học có 35 học sinh trong đó là học sinh Khá và Giỏi. Còn
lại là số học sinh trung bình. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trung bình?
Câu 16: ( 2 điểm) Trên tia
, vẽ hai điểm
và
sao cho
,
.
a. Trong ba điểm
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
b. Tính độ dài đoạn
.
Câu 17: ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: P =
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án đề 1
A
D
B
A
D
B
A
D
C
Đáp án đề 2
A
C
A
B
B
A
D
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu hỏi
1+(−4 ) −3
=
7
7
a) +
=
Câu 13
(2,0 đ)
Đáp án đề 1
10
B
C
11
A
D
12
C
C
Điểm
0,5
0,5
b)
0,5
c) C =
d) D = 7,3 + (-7,3) + 5,9 = (- 7,3 +7,3) +5,9 = 0 + 5,9 = 5,9
1 3
x− =
4 4
3 1
x= +
4 4
Câu 14
(1,0 đ)
0,5
0,5
x=1
1 −1
2x− =
4 2
−1 1
= +
2 4
2x
−1
−1
⇒ x=
8
2x
= 4
0,5
Câu 15
(1,0 đ)
0,5
Số học sinh Khá và Giỏi là:
Số học sinh Trung bình là:
(học sinh)
(học sinh)
4 cm
Vẽ đúng hình
Câu 16
(2,0 đ)
O
a) Trên tia
2 cm
M
, vẽ hai điểm
và
sao cho
nên điểm
nằm giữa hai điểm và
b) Vì điểm
nằm giữa hai điểm và
nên
hay
Câu 17
(1,0 đ)
P=
=
=
0,5
0,5
x
N
,
.
(
0,75
0,75
1,0
 






Các ý kiến mới nhất