Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiẻm tra giữa kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 21h:58' 05-10-2024
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 579
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 21h:58' 05-10-2024
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1
MÔN TOÁN LỚP 6
I.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
Tổng
Cươn
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng %
T
g/Chủ Nội dung/Đơn vị kiến thức
điểm
biết
hiểu
dụng
cao
T
đề
TN
TNK
TN
TNK
1
Số tự
nhiên
2
Số tự nhiên và tập hợp các
số tự nhiên. Thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên
Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên
Tính chia hết trong tập hợp
các số tự nhiên. Số nguyên
tố, Ước chung và bội
chung
Tam giác đều, hình vuông,
lục giác đều
Các
hình
phẳng
trong Hình chữ nhật, hình thoi,
thực
hình bình hành, hình thang
tiễn
cân
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TL
KQ
1
(0,2
5)
Q
TL
1
(0,
5)
KQ
TL
Q
TL
7,5%
4
(1)
1
(1)
1
(0,
5)
1
(0,
5)
8
(2)
1
(1đ
)
1
(0,
5)
1
(0,
5)
1
(0,2
5)
2
(0,5
)
16
40
1
(0,
5)
40%
7,5%
15%
1
(1)
70%
30%
4
30
3
20
30%
2
10
25
100
100
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 1 MÔN TOÁN-LỚP 6
T
T
1
Chương
/Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số tự
nhiên
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự
nhiên
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số
tự nhiên.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên
trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên
từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng
các chữ số La Mã.
Các phép tính Nhận biết:
với số tự
– Nhận biết được thứ tự thực
nhiên. Phép
hiện các phép tính.
tính luỹ thừa Thông hiểu:
1
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông
Vận Vận dụng
biêt
hiểu
dụng
cao
1 câu
(TN)
1 câu
(TL)
4 câu
(TN)
1 câu
(TL)
1 câu
(TL)
1 câu
(TL)
với số mũ tự
nhiên
– Thực hiện được các phép tính
đơn giản với số tự nhiên.
– Tính được giá trị một luỹ thừa
với cơ số và số mũ giá trị nhỏ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
của phép tính (kể cả phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được
từ số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính
Tính chia hết Nhận biết:
trong tập hợp – Nhận biết được quan hệ chia 8câu
các số tự
hết, khái niệm ước và bội.
(TN)
nhiên. Số
– Nhận biết được khái niệm số
nguyên tố.
nguyên tố, hợp số.
Ước chung và – Nhận biết được phép chia có
bội chung
dư, định lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối
giản.
Thông hiểu
– Không thực hiện phép tính,
nhận xét được một số hoặc một
tổng (hiệu) có chia hết cho một
2
1 câu
(TL)
1 câu
(TL)
1 câu
(TL)
2
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
số (khác 0) hay không.
– Phân tích được một số tự
nhiên ra TSNT.
– Tìm được ước và bội của một
số tự nhiên khác 0.
– Tìm được ước chung, bội chung
của hai hay nhiều số tự nhiên khác
0.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia
hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định
một số đã cho có chia hết cho 2,
5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích
một số tự nhiên lớn hơn 1 thành
tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn
giản.
– Xác định được ước chung, ước
chung lớn nhất; xác định được
bội chung, bội chung nhỏ nhất
của hai hoặc ba số tự nhiên; thực
hiện được phép cộng, phép trừ
phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ
nhất.
– Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua sắm,
xác định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những quy
tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc).
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, 1 câu
hình vuông, lục giác đều.
(TN)
Thông hiểu
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo) của
tam giác đều, hình vuông, lục
3
1 câu
(TL)
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
giác đều.
Nhận biết:
– Nhận dạng được hình chữ 2 câu
nhật, hình thoi, hình bình hành, (TN)
hình thang cân
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn về tính chu vi, diện
tích của các tứ giác đặc biệt nói
trên.
4
1 câu
(TL)
MÔN TOÁN LỚP 6
I.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
Tổng
Cươn
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng %
T
g/Chủ Nội dung/Đơn vị kiến thức
điểm
biết
hiểu
dụng
cao
T
đề
TN
TNK
TN
TNK
1
Số tự
nhiên
2
Số tự nhiên và tập hợp các
số tự nhiên. Thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên
Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên
Tính chia hết trong tập hợp
các số tự nhiên. Số nguyên
tố, Ước chung và bội
chung
Tam giác đều, hình vuông,
lục giác đều
Các
hình
phẳng
trong Hình chữ nhật, hình thoi,
thực
hình bình hành, hình thang
tiễn
cân
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TL
KQ
1
(0,2
5)
Q
TL
1
(0,
5)
KQ
TL
Q
TL
7,5%
4
(1)
1
(1)
1
(0,
5)
1
(0,
5)
8
(2)
1
(1đ
)
1
(0,
5)
1
(0,
5)
1
(0,2
5)
2
(0,5
)
16
40
1
(0,
5)
40%
7,5%
15%
1
(1)
70%
30%
4
30
3
20
30%
2
10
25
100
100
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 1 MÔN TOÁN-LỚP 6
T
T
1
Chương
/Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số tự
nhiên
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự
nhiên
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số
tự nhiên.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên
trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên
từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng
các chữ số La Mã.
Các phép tính Nhận biết:
với số tự
– Nhận biết được thứ tự thực
nhiên. Phép
hiện các phép tính.
tính luỹ thừa Thông hiểu:
1
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông
Vận Vận dụng
biêt
hiểu
dụng
cao
1 câu
(TN)
1 câu
(TL)
4 câu
(TN)
1 câu
(TL)
1 câu
(TL)
1 câu
(TL)
với số mũ tự
nhiên
– Thực hiện được các phép tính
đơn giản với số tự nhiên.
– Tính được giá trị một luỹ thừa
với cơ số và số mũ giá trị nhỏ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
của phép tính (kể cả phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được
từ số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính
Tính chia hết Nhận biết:
trong tập hợp – Nhận biết được quan hệ chia 8câu
các số tự
hết, khái niệm ước và bội.
(TN)
nhiên. Số
– Nhận biết được khái niệm số
nguyên tố.
nguyên tố, hợp số.
Ước chung và – Nhận biết được phép chia có
bội chung
dư, định lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối
giản.
Thông hiểu
– Không thực hiện phép tính,
nhận xét được một số hoặc một
tổng (hiệu) có chia hết cho một
2
1 câu
(TL)
1 câu
(TL)
1 câu
(TL)
2
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
số (khác 0) hay không.
– Phân tích được một số tự
nhiên ra TSNT.
– Tìm được ước và bội của một
số tự nhiên khác 0.
– Tìm được ước chung, bội chung
của hai hay nhiều số tự nhiên khác
0.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia
hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định
một số đã cho có chia hết cho 2,
5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích
một số tự nhiên lớn hơn 1 thành
tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn
giản.
– Xác định được ước chung, ước
chung lớn nhất; xác định được
bội chung, bội chung nhỏ nhất
của hai hoặc ba số tự nhiên; thực
hiện được phép cộng, phép trừ
phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ
nhất.
– Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua sắm,
xác định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những quy
tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc).
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, 1 câu
hình vuông, lục giác đều.
(TN)
Thông hiểu
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo) của
tam giác đều, hình vuông, lục
3
1 câu
(TL)
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
giác đều.
Nhận biết:
– Nhận dạng được hình chữ 2 câu
nhật, hình thoi, hình bình hành, (TN)
hình thang cân
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn về tính chu vi, diện
tích của các tứ giác đặc biệt nói
trên.
4
1 câu
(TL)
 






Các ý kiến mới nhất