Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiẻm tra giữa kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Viet Thanh
    Ngày gửi: 21h:58' 05-10-2024
    Dung lượng: 24.3 KB
    Số lượt tải: 579
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1
    MÔN TOÁN LỚP 6
    I.
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Mức độ đánh giá
    Tổng
    Cươn
    Nhận
    Thông
    Vận
    Vận dụng %
    T
    g/Chủ Nội dung/Đơn vị kiến thức
    điểm
    biết
    hiểu
    dụng
    cao
    T
    đề
    TN
    TNK
    TN
    TNK
    1
    Số tự
    nhiên

    2

    Số tự nhiên và tập hợp các
    số tự nhiên. Thứ tự trong
    tập hợp các số tự nhiên
    Các phép tính với số tự
    nhiên. Phép tính luỹ thừa
    với số mũ tự nhiên
    Tính chia hết trong tập hợp
    các số tự nhiên. Số nguyên
    tố, Ước chung và bội
    chung
    Tam giác đều, hình vuông,
    lục giác đều

    Các
    hình
    phẳng
    trong Hình chữ nhật, hình thoi,
    thực
    hình bình hành, hình thang
    tiễn
    cân
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    TL

    KQ

    1
    (0,2
    5)

    Q

    TL

    1
    (0,
    5)

    KQ

    TL

    Q

    TL

    7,5%

    4
    (1)

    1
    (1)

    1
    (0,
    5)

    1
    (0,
    5)

    8
    (2)

    1
    (1đ
    )

    1
    (0,
    5)

    1
    (0,
    5)

    1
    (0,2
    5)
    2
    (0,5
    )
    16
    40

    1
    (0,
    5)

    40%

    7,5%
    15%

    1
    (1)

    70%

    30%

    4
    30

    3
    20
    30%

    2
    10

    25
    100
    100

    II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 1 MÔN TOÁN-LỚP 6
    T
    T

    1

    Chương
    /Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Số tự
    nhiên

    Số tự nhiên
    và tập hợp
    các số tự
    nhiên. Thứ tự
    trong tập hợp
    các số tự
    nhiên

    Mức độ đánh giá

    Nhận biết:
    – Nhận biết được tập hợp các số
    tự nhiên.
    Thông hiểu:
    – Biểu diễn được số tự nhiên
    trong hệ thập phân.
    – Biểu diễn được các số tự nhiên
    từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng
    các chữ số La Mã.
    Các phép tính Nhận biết:
    với số tự
    – Nhận biết được thứ tự thực
    nhiên. Phép
    hiện các phép tính.
    tính luỹ thừa Thông hiểu:
    1

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận Thông
    Vận Vận dụng
    biêt
    hiểu
    dụng
    cao

    1 câu
    (TN)

    1 câu
    (TL)

    4 câu
    (TN)

    1 câu
    (TL)

    1 câu
    (TL)

    1 câu
    (TL)

    với số mũ tự
    nhiên

    – Thực hiện được các phép tính
    đơn giản với số tự nhiên.
    – Tính được giá trị một luỹ thừa
    với cơ số và số mũ giá trị nhỏ.
    Vận dụng:
    – Thực hiện được các phép tính:
    cộng, trừ, nhân, chia trong tập
    hợp số tự nhiên.
    – Vận dụng được các tính chất
    giao hoán, kết hợp, phân phối
    của phép nhân đối với phép
    cộng trong tính toán.
    – Thực hiện được phép tính luỹ
    thừa với số mũ tự nhiên; thực
    hiện được các phép nhân và
    phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
    số với số mũ tự nhiên.
    – Vận dụng được các tính chất
    của phép tính (kể cả phép tính
    luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để
    tính nhẩm, tính nhanh một cách
    hợp lí.
    – Giải quyết được những vấn đề
    thực tiễn (đơn giản, quen
    thuộc) gắn với thực hiện các
    phép tính (ví dụ: tính tiền mua
    sắm, tính lượng hàng mua được
    từ số tiền đã có, ...).
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được những vấn đề
    thực tiễn (phức hợp, không
    quen thuộc) gắn với thực hiện
    các phép tính
    Tính chia hết Nhận biết:
    trong tập hợp – Nhận biết được quan hệ chia 8câu
    các số tự
    hết, khái niệm ước và bội.
    (TN)
    nhiên. Số
    – Nhận biết được khái niệm số
    nguyên tố.
    nguyên tố, hợp số.
    Ước chung và – Nhận biết được phép chia có
    bội chung
    dư, định lí về phép chia có dư.
    – Nhận biết được phân số tối
    giản.
    Thông hiểu
    – Không thực hiện phép tính,
    nhận xét được một số hoặc một
    tổng (hiệu) có chia hết cho một
    2

    1 câu
    (TL)

    1 câu
    (TL)

    1 câu
    (TL)

    2

    Các
    hình
    phẳng
    trong
    thực
    tiễn

    Tam giác
    đều, hình
    vuông, lục
    giác đều

    số (khác 0) hay không.
    – Phân tích được một số tự
    nhiên ra TSNT.
    – Tìm được ước và bội của một
    số tự nhiên khác 0.
    – Tìm được ước chung, bội chung
    của hai hay nhiều số tự nhiên khác
    0.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được dấu hiệu chia
    hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định
    một số đã cho có chia hết cho 2,
    5, 9, 3 hay không.
    – Thực hiện được việc phân tích
    một số tự nhiên lớn hơn 1 thành
    tích của các thừa số nguyên tố
    trong những trường hợp đơn
    giản.
    – Xác định được ước chung, ước
    chung lớn nhất; xác định được
    bội chung, bội chung nhỏ nhất
    của hai hoặc ba số tự nhiên; thực
    hiện được phép cộng, phép trừ
    phân số bằng cách sử dụng ước
    chung lớn nhất, bội chung nhỏ
    nhất.
    – Vận dụng được kiến thức số
    học vào giải quyết những vấn đề
    thực tiễn (đơn giản, quen
    thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay
    lượng hàng hoá khi mua sắm,
    xác định số đồ vật cần thiết để
    sắp xếp chúng theo những quy
    tắc cho trước,...).
    Vận dụng cao:
    – Vận dụng được kiến thức số
    học vào giải quyết những vấn đề
    thực tiễn (phức hợp, không
    quen thuộc).
    Nhận biết:
    – Nhận dạng được tam giác đều, 1 câu
    hình vuông, lục giác đều.
    (TN)
    Thông hiểu
    – Mô tả được một số yếu tố cơ
    bản (cạnh, góc, đường chéo) của
    tam giác đều, hình vuông, lục
    3

    1 câu
    (TL)

    Hình chữ
    nhật, hình
    thoi, hình
    bình hành,
    hình thang
    cân

    giác đều.
    Nhận biết:
    – Nhận dạng được hình chữ 2 câu
    nhật, hình thoi, hình bình hành, (TN)
    hình thang cân
    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề
    thực tiễn về tính chu vi, diện
    tích của các tứ giác đặc biệt nói
    trên.

    4

    1 câu
    (TL)
     
    Gửi ý kiến