Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KNTT - Bài 5. Đo chiều dài

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuyến
    Ngày gửi: 10h:05' 25-10-2024
    Dung lượng: 5.9 MB
    Số lượt tải: 412
    Số lượt thích: 0 người
    Quan sát hình vẽ và cho biết đoạn thẳng AB hay CD dài hơn?
    A

    B

    D

    C
    a)

    A

    B
    D

    C

    b)

    Bài 5
    ĐO CHIỀU DÀI

    I. Đơn vị độ dài

    + Đơn vị chuẩn là mét (m)

    Em có biết:
    Từ năm 1960, các nhà khoa học chính thức sử dụng hệ
    thống đơn vị đo lường quốc tế gọi tắt là hệ SI (viết tắt từ
    tiếng Pháp Système International d/unites).
    Ngoài đơn vị đo độ dài là mét, một số quốc gia còn dùng các
    đơn vị đo độ dài khác:
    + 1 in (inch) = 2,54cm
    + 1 dặm (mile) = 1609m (≈ 1,6km)

    h
    inc

    Mét (m)

    Mét (m)

    xentimet (cm)

    milimet (mm)

    Kilomet (Km)

    Kể tên các loại thước ở hình 5.1 a, b, c, d

    Hình a Thước kẻ
    Hình b Thước dây

    Hình c Thước cuộn
    Hình 5.1

    Hình d Thước kẹp

    II. Dụng cụ đo chiều dài
    Dụng cụ đo: thước kẻ, thước dây, thước cuộn,…
    + Giới hạn đo (GHĐ): là độ dài lớn nhất ghi trên
    thước.
    + Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN): là độ dài giữa hai
    vạch chia liên tiếp trên thước.

    Giới hạn đo: 12 cm

    Giới hạn đo: 12 cm

    Độ chia nhỏ nhất là: 0.2cm
    1cm
    10
    10-9

    Giới hạn đo: 12 cm

    Độ chia nhỏ nhất là: 0.2cm

    Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau:

    a) GHĐ : 10cm
    ĐCNN: 0,5cm

    c)

    b) GHĐ : 10cm
    ĐCNN: 0,1cm
    c) GHĐ : 15cm
    ĐCNN: 1cm

    Giới hạn đo: 250ml
    Độ chia nhỏ nhất:

    Thước thẳng, thước cuộn

    Thước dây, thước cuộn

    Thước dây, compa và thước thẳng

    Thước kẹp, compa và thước thẳng

    Thước dây, compa và thước thẳng

    GHĐ: 8cm
    ĐCNN: 0,25cm

    GHĐ: 7cm
    ĐCNN:0,2cm

    GHĐ: 20cm
    ĐCNN: 0,5cm

    14,0cm

    1. Việc ước lượng chiều dài trước
    khi đo giúp ta:
    - Chọn thước đo phù hợp với kích
    thước và hình dạng của vật cần
    đo.
    - Dùng thước có GHĐ và ĐCNN
    thích hợp để chỉ đo một lần, tránh
    bị sai số lớn.
    - Chọn dụng cụ đo có ĐCNN bằng
    đơn vị phù hợp.
    2. Lỗi sai trong phép đo: (H)
    - Đặt thước không dọc theo chiều dài
    của vật.
    - Mắt chưa nhìn theo hướng vuông
    góc với cạnh thước ở đầu kia của
    vật.

    Thực hành đo chiều dài, độ dày cuốn sách vật lý
    Hoàn thành phiếu học tập
    Nhóm : ...................................................... Lớp: ................
     KẾT QUẢ ĐO CHIỀU DÀI
    1. Ước lượng chiều dài, độ dày của sách:
    2. Chọn dụng cụ đo
    + Tên dụng cụ đo:
    + GHĐ:
    + ĐCNN:
    3. Kết quả đo
    Kết quả đo

    Lần đo 1 

    Lần đo 2 

    Lần đo 3 

    Giá trị trung bình

    Chiều dài

    l1 =

    l2 =

    l3 =

    ltb =

    Độ dày

    d1 =

    d2 =

    d3 =

    dtb =

    4. Rút ra các bước tiến hành đo:

    III. Vận dụng cách đo chiều dài vào đo thể tích
    + Đơn vị chuẩn là mét khối (m3) và lít (l)

    LUYỆN TẬP
    Câu1. Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng
    A. thước đo.
    C. sợi dây.

    B. gang bàn tay.
    D. bàn chân.

    Câu 2. Giới hạn đo của thước là
    A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
    B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
    C. độ dài lớn nhất ghi trên thước.
    D. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.

    Câu3. Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là
    A. m2
    B. m
    C. kg

    D. l.

    Câu 4. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của
    thước trong hình

    A. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0 cm
    C. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0,5cm.

    B. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1cm.
    D. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1mm.

    Câu5. Cho các bước đo độ dài gồm:
    (1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.
    (2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.
    (3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.
    Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là
    A. (2), (1), (3).
    C. (1), (2), (3).

    B. (3), (2), (1).
    D. (2), (3), (1).

    Hoạt động trải nghiệm
    Đo đường kính nắp chai

    • Dụng cụ: Có thể dùng
    + dây
    + thước kẻ
    + bút chì
    + giấy A4
    + kéo
     
    Gửi ý kiến