Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 24 số học 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cù Thái Hậu (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:30' 26-04-2017
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy,
    cô giáo đến dự giờ toán lớp 6B
    TRƯờNG THCS PHố DIệM
    Người thực hiện: UÔNG THI? HOA`I
    kiểm tra bài cũ
    18 chia hết cho 3, đây là phép chia hết
    18 không chia hết cho 4, đây là phép chia có dư
    Trả lời:
    Câu hỏi: 18 có chia hết cho 3 không? 18 có chia hết cho 4 không? Phép chia nào là phép chia hết? Phép chia nào là phép chia có dư?
    Tiết: 24 § 13. ƯỚC VÀ BỘI
    
    SỐ HỌC 6
    Giáo viên thực hiện: U¤NG THỊ HOÀI
    TR¦êNG THCS PHè DIÖM
    --------------------@--------------------
    - Số 18 có là bội của 3 không ?
    có là bội của 4 không ?
    - Số 4 có là ưu?c của 12 không ?
    có là u?c của 15 không ?

    ?1
    7
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    Điền dấu ‘x’ vào ô thích hợp trong các câu sau:
    Kí hiệu: + Tập hợp các ước của a là Ư(a)
    + Tập hợp các bội của a là B(a)
    2. Cách tìm ước và bội.
    a) Cách tìm bội
    Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7
    Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;..
    Tìm các số tự nhiên x mà x  B(8) và x<40.
    ?2
    Ví dụ 2: Tìm các ước của 8 ?
    Tìm tập hợp các ước của 12?
    ?3
    Tìm các ước của 1 và tìm một vài bội của 1?
    ?4
    b) Cách tìm ước
    Ta có thể tìm các ước của a (a>1)bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
    Mai nãi :Trong tËp hîp sè tù nhiªn cã 1 sè lµ béi cña mäi sè kh¸c 0.
    An :Tớ thấy có một số là u?c của mọi số tự nhiên.
    Huy: Mình cũng tìm đuược một số tự nhiên không phải là u?c của bất cứ số nào.
    Các em cho biết đó là những số nào vậy?
    Vừa lúc đó cô giáo dạy toán đi qua, các bạn xúm lại hỏi, cô bảo: Cả bốn em đều đúng!
    Củng cố : Trong lúc ôn về bội và u?c, nhóm bạn lớp 6 tranh luận :
    Lan: Mình cũng tìm đưuợc một số tự nhiên chỉ có đúng một ưu?c số.
    Số 0
    Số 0
    Số 1
    Số 1
    Chú ý
    Trong tập hợp các số tự nhiên thì:
    - Số 1 chỉ có một ước là 1
    - Số 1 là ước của bất kì số tự nhiên nào
    - Số 0 là bội của tất cả các số tự nhiên khác 0
    - Số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào.
    TÌM SỐ
    6 nhóm cùng chơi trò chơi tìm số .
    Luật chơi:
    *Mỗi nhóm được cho trước 5 điểm
    *Tìm đúng mỗi số theo yêu cầu được cộng 2 điểm.
    *Tìm sai mỗi số theo yêu cầu bị trừ 1 điểm.
    Mời các em tham gia vào trò chơi
    Cho vòng tròn chứa các số sau:
    Hãy tìm
    các số là B(9)
    Hãy tìm
    các số là Ư(45)
    108
    9
    3
    135
    15
    78
    16
    46
    1
    12
    67
    216
    99
    5
    2
    287
    Đáp án
    các số  B(9)
    các số  Ư(45)
    108
    9
    3
    135
    15
    78
    16
    46
    1
    12
    67
    216
    99
    5
    2
    287

    Bài 1
    a) Tìm các bội của 4 trong các số
    8;14;20;25.
    b) Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30.
    c) Viết dạng tổng quát các số là bội của 4



    Bài 2
    Tìm các ước của 4, của 6, của 9, của 13, của 1


    SỐ HỌC 6
    Bài 3
    Tìm số tự nhiên x sao cho
    a /
    c /
    d /
    Giải:
    Giải:
    Giải:
    Giải:
    B(12)={0;12; 24; 36; 48; 60;…}
    b /
    B(15)={0; 15; 30; 45;…}
    Ư (20)={1; 2; 4; 5;10; 20}
    Mà x > 8
    Ư (16)={1; 2; 4; 8;16}
    16:32
    DẶN DÒ VỀ NHÀ
    Học thuộc định nghĩa bội và ước.
    Học thuộc cách tìm bội và ước của một số.
    Làm các bài tâp bài 113 ,114 (Sgk –44; 45
    114 đến bài 117/SBT
    a) Tìm các bội của 4 trong các số :
    8 ; 14 ; 20 ; 25
    Đáp án
    Các bội của 4 trong các số đã cho là : 8, 20
    Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7 ?
    Muốn tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7 ta phải tìm các số thoả mãn những điều kiện nào?
    Muốn tìm các bội của một số khác 0 ta làm như thế nào?
    ….
    ( Loại vì 35 > 30 )
    Đây là các bội nhỏ hơn 30 của 7
    Hãy nh?c l?i cách tìm
    các bội nhỏ hơn 30 của 7.
    ?2
    Tìm các số tự nhiên x mà
    x B(8) và x<40
    Ta có: B(8) =
    Vì x <40 nên
    Giải
    Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)
    ?3
    Ư(12)=
    Giải
    Tìm các ước của 1 và tìm một vài bội của 1
    ?4
    Giải
    Ư(1)=
    B(1)=
    ƯỚC VÀ BỘI
    SỐ HỌC 6
    Ti?T 24: Đ 13.
    1. Ước và bội
    Khái niệm: Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a
    2. Cách tìm ưuớc và bội
    * Kí hiệu:
    Tập hợp các uước của a: Ư(a)
    Tập hợp các bội của b: B(b)
    Cách tìm bội.
    ? Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt vói 0;1;2;3;4.
    ?2
    Tìm các số tự nhiên x mà
    x B(8) và x<40
    Ta có: B(8) =
    Vì x <40 nên
    Giải
     
     
    ƯỚC VÀ BỘI
    SỐ HỌC 6
    Ti?T 24: Đ 13.
    1. Ước và bội
    Khái niệm: Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a
    2. Cách tìm ưuớc và bội
    Cách tìm bội.
    Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt vói 0;1;2;3;4.
     Ta cã thÓ t×m c¸c ư­íc cña a (a > 1) b»ng c¸ch lÇn l­ượt chia a cho c¸c sè tù nhiªn tõ 1 ®Õn a ®Ó xÐt xem a chia hÕt cho nh÷ng sè nµo, khi ®ã c¸c sè Êy lµ ­ ư­íc cña a
    b. Cách tìm ưuớc
    Ví dụ 2. Viết c¸c phÇn tö cña tËp hîp ¦(12)
    Vậy: Ư(12)=
    Ta lần lưu?t chia 12 cho 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12
     
    Giải
    Vậy để tìm u?c của một số khỏc 0 ta làm nhuư thế nào?
    ƯỚC VÀ BỘI
    SỐ HỌC 6
    Ti?T 24: Đ 13.
    1. Ước và bội
    Khái niệm: Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a
    2. Cách tìm ưuớc và bội
    Cách tìm bội.
    ? Ta có thể tìm các bội của một số khác 0bằng cách nhân số đó lần lượt vói 0;1;2;3;4.
     Ta cã thÓ t×m c¸c ư­íc cña a (a > 1) b»ng c¸ch lÇn l­ượt chia a cho c¸c sè tù nhiªn tõ 1 ®Õn a ®Ó xÐt xem a chia hÕt cho nh÷ng sè nµo, khi ®ã c¸c sè Êy lµ ­ ư­íc cña a
    b. Cách tìm ưuớc
    Viết các phần tử của tập hợp Ư(8)
    ?3
    Vậy: Ư(8)={1, 2, 4, 8}
    Ta lần lưu?t chia 8 cho 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8
    Ta thấy 8 chia hết cho 1; 2; 4; 8.
    Giải
    Tìm các ước của 1 và tìm một vài bội của 1
    ?4
    Giải
    Ư(1)=
    B(1)=
    ƯỚC VÀ BỘI
    SỐ HỌC 6
    Ti?T 24: Đ 13.
    Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 24
    Đáp án
    Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 24 là :
    B(4) ={0; 4; 8; 12;16; 20}
    ƯỚC VÀ BỘI
    SỐ HỌC 6
    Ti?T 24: Đ 13.
    Viết dạng tổng quát các số là bội của 4
    Đáp án
     
    ƯỚC VÀ BỘI
    SỐ HỌC 6
    Ti?T 24: Đ 13.
     
    Đáp án
    X= {24; 36; 48}
    ƯỚC VÀ BỘI
    SỐ HỌC 6
    Ti?T 24: Đ 13.
     
    Đáp án
    36 là bội của 3
    3 là ước của 36
    ……...
    * Ta có
    B(7) = { 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28 ; 35;…}
    7 . 0 = 0
    7 . 1 = 7
    7 . 2 = 14
    7 . 3 = 21
    7 . 4 = 28
    7 . 5 = 35

    Ta có thể tìm các bội của số 7 bằng cách nhân số 7 lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;..
    *Ta có
    Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
    Lần lượt chia 8 cho các số tự nhiên từ 1 đến 8 để xét xem 8 chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của 8.
    Củng cố :
    Cách tìm bội của số b (b ≠ 0)
    Cách tìm ước của số a (a>1)
    *Lấy số b nhân lần lượt với các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; … *Kết quả nhân được là bội của b.
    *Lấy số a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến a . *Nếu a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a .
    54 3
    136 342
    15 78
    144 18 92
    30 12 67
    443 39
    248 2 99
    1008
    6
    NHÓM 1
    Tìm các số thuộc B(9)?
    NHÓM 2
    Tìm các số thuộc Ư(90)?
    54 3
    136 342
    15 78
    144 18 92
    30 12 67
    443 39
    248 2 99
    1008
    6
    99
    Các số thuộc B(9)
    Các số thuộc Ư(90)
    54
    342
    144
    99
    1008
    18
    3
    15
    18
    30
    2
    6
    kiểm tra bài cũ
    Cõu 1: Tỡm xem 12 chia h?t cho nh?ng s? no?
    Vi?t t?p h?p A cỏc s? t? nhiờn v?a tỡm du?c?
    Cõu 2: Tỡm xem nh?ng s? t? nhiờn no chia h?t cho 5? Vi?t t?p h?p B 5 s? t? nhiờn v?a tỡm du?c?
    Trả lời:
    Câu 1: A={1, 2, 3, 4, 6, 12}
     
     
    Gửi ý kiến