Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Số học 6. Đề thi giữa học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM-TH
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:51' 10-03-2024
Dung lượng: 515.6 KB
Số lượt tải: 1964
Nguồn: SƯU TẦM-TH
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:51' 10-03-2024
Dung lượng: 515.6 KB
Số lượt tải: 1964
Số lượt thích:
0 người
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ -MÔN TOÁN – LỚP 6
Năm học 2023 - 2024
Thời gian làm bài 90 phút
ĐỀ 01
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các phương
án A, B, C, D .
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn không phải là phân số?
A.
.
B.
Câu 2. Hai phân số
B. a+n= b+m .
Câu 3. Số đối của phân số
A.
.
C.
.
D.
.
thì ta có quy tắc nào sau đây?
A. a.n = b.m.
Câu 4. Cho x =
.
C . a:n = b:m .
là số nào? A.
.
B.
.
D. a-n=b-m.
C.
.
D.
.
D.
.
. Giá trị của x là số nào?
B. -16.
Câu 5. Phân số nào là phân số tối giản tối giản
C.
.
A.
.
B.
D.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Hỗn số nào không phải là hỗn số dương?
A.
.
Câu 7. Biết
B.
C.
.
số học sinh của lớp 6A là 10 học sinh. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
A. 14 học sinh .
Câu 8.
phút.
.
B. 40 học sinh.
C. 20 học sinh
của 1 giờ bằng bao nhiêu phút ? A. 40 phút.
D. 50 học sinh.
B. 20 phút . C. 45 phút. D. 30
Câu 9. Làm tròn số 9,8462 đến hàng phần mười ta được kết quả là số nào?
A. 9,84.
B. 9,85.
C. 9,9.
D. 9,8.
Câu 10. Trong các số thập phân 2,1923; 5,123; 2, 91; 5,0789 số thập phân lớn nhất là?
A. 2,1923 .
B. 2,91 .
C. 5,0789.
D. 5,123 .
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Câu 11. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
B
A
B. Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B.
C. Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C.
D. hai điểm Avà B nằm cùng phía đối với điểm C.
Câu 12. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
C
I.
A. Hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.
B. Hai đường thẳng AB và AC có ba điểm chung
C. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau.
D. Hai đường thẳng AB và AC có 2 điểm chung
PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính.
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x biết:
Câu 15. (1,5 điểm ) Lớp 6A có 45 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, khá và trung bình. Trong đó
số học sinh giỏi bằng số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
số học sinh mỗi loại của lớp 6A
số học sinh còn lại. Tính
Câu 16. (1,0 điểm ) Một bà đi chợ bán trứng, lần đầu bà bán được
số trứng,lần thứ hai bà
bán được số trứng còn lại thì còn lại 10 quả. Hỏi số trứng ban đầu bà đem đi bán là bao
nhiêu quả.
Câu 17. (1,0 điểm ) Cho n là số tự nhiên thì phân số
sao?
có là phân số tối giản không? Vì
ĐỀ SỐ 2A
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau?
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 2: Chọn kết luận đúng:
A.
.
B.
.
C.
Câu 3: Phân số nào sau đây không tối giản? A.
.
.
B.
.
C.
D.
.
.
D.
.
Câu 4: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số?
A.
và
.
B.
và
.
C.
Câu 5: Thực hiện phép tính sau:
A.
.
B.
và
.
D.
và
.
Kết quả là:
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số?
A.
B.
Câu 7: Tử số của phân số
D.
C.
là số nào sau đây? A. 4
B. 3
C.
D.
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tùy ý
B. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên
C. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên trong đó
D. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tự nhiên trong đó
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số
?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao
nhiêu? Chọn khẳng định đúng
A. 3 cm
B. 2 cm
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
C. 4 cm D. 5 cm
A
B
a
A
Câu 11: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định sai.
A. a là một đoạn thẳng
B. a là một đường thẳng
C. A là một điểm
D. Điểm A nằm trên đường thẳng A.
Câu 12: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A. Trong hình có 2 đoạn thẳng
B. Trong hình có 3 đoạn thẳng A
C. Trong hình có 1 đoạn thẳng
D. Trong hình không có đoạn thẳng
O
B
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (0,25 điểm)Phát biểu khái niệm hai phân số bằng nhau ?
Câu 2: (0,25 điểm)Nêu cách so sánh hai phân số ?
Câu 3: (0,25 điểm) Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng
hoặc biểu đồ, ta cần phải làm gì ?
Câu 4: (0,25 điểm) Có mấy đoạn thẳng đi qua hai điểm A và B ?
Câu 5: (0,5 điểm) Cho đoạn thẳng
Tính độ dài đoạn thẳng AC nếu
.
. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B.
Câu 6: (0,5 điểm)Trong hình vẽ, đoạn thẳng ON có độ dài bao nhiêu?
3
O
2
M
Câu 7: (1 điểm)
Cho đoạn thẳng
. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
N
x
. Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB mà
Câu 8: (0,5 điểm)Viết phân số sau dưới dạng hỗn số:
Câu 9: (0,5 điểm)Cặp phân số
và
có bằng nhau không ? Vì sao ?
Câu 10: (0,5 điểm)Rút gọn phân số sau về phân số tối giản:
Câu 11: (1 điểm)Tìm trong các phân sô sau. P/số nào lớn nhất?
Câu 12: (0,5 điểm)So sánh
và
Câu 13: (0,5 điểm)Tìm x biết
Câu 14: (0,5 điểm) Nếu tung đồng xu 22 lần liên tiếp, có 13 lần xuất hiện mặt N thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiều ?
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
ĐỀ SỐ 2B
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
và
.
B.
và
.
C.
.
C.
và
.
D.
.
D.
và
.
Câu 2: Chọn kết luận đúng:
A.
.
B.
.
Câu 3: Phân số nào sau đây không tối giản?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số?
A.
và
.
B.
và
.
Câu 5: Thực hiện phép tính sau:
A.
.
B.
C.
và
.
D.
và
.
Kết quả là:
.
C.
.
D.
Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số?
A.
B.
C.
Câu 7: Tử số của phân số là số nào sau đây?
A. 4
B. 3
C.
D.
D.
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tùy ý
B. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên
C. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên trong đó
D. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tự nhiên trong đó
.
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
B.
?
C.
D.
Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao
nhiêu? Chọn khẳng định đúng
A. 3 cm B. 2 cm C. 4 cm
D. 5 cm
A
B
Câu 11: Trong hình vẽ
a
Chọn khẳng định sai.
A
A. a là một đoạn thẳng
B. a là một đường thẳng
C. A là một điểm
D. Điểm A nằm trên đường thẳng A.
Câu 12: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A
O
B
A. Trong hình có 2 đoạn thẳng
B. Trong hình có 3 đoạn thẳng
C. Trong hình có 1 đoạn thẳng
D. Trong hình không có đoạn thẳng
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (0,25 điểm)Phát biểu khái niệm hai phân số bằng nhau ?
Câu 2: (0,25 điểm)Nêu cách so sánh hai phân số ?
Câu 3: (0,25 điểm)Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng
hoặc biểu đồ, ta cần phải làm gì ?
Câu 4: (0,25 điểm)Có mấy đoạn thẳng đi qua hai điểm A và B ?
Câu 5: (0,5 điểm)Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B
sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.
Câu 6: (0,5 điểm)
Trong hình vẽ, đoạn thẳng ON có độ dài bao nhiêu ?
3
O
Câu 7: (1 điểm)
Cho đoạn thẳng
đoạn thẳng AM.
. Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB mà
Câu 8: (0,5 điểm)Viết phân số sau dưới dạng hỗn số:
Câu 9: (0,5 điểm)Cặp phân số
và
có bằng nhau không ? Vì sao ?
Câu 10: (0,5 điểm) Rút gọn phân số sau về phân số tối giản:
2
M
N
. Tính độ dài
x
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Câu 11: (1 điểm)Tìm trong các phân sô sau. Phân số nào nhỏ nhất?
Câu 12: (0,5 điểm) So sánh
và
Câu 13: (0,5 điểm) Tìm x biết
Câu 14: (0,5 điểm) Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiều ?
3. Đáp án, biểu điểm
ĐỀ SỐ 2A
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
A
C
C
C
B
D
B
C
A
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
12
B
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
1
0,5
=
Do 3 . 7 = (-7) . (-3) nên
Ta có ƯCLN(14, 21) = 7.
Do đó
12
11
A
Nội dung
Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn một giá trị.
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số đó (về
cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn
thì phân số đó lớn hơn.
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu đồ,
ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra thông tin hữu ích và rút ra kết
luận.
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B
AC = AB - CB = 8 - 3 = 5 cm
ON = OM + MN = 3 + 2 = 5 cm
AM = AB - BM = 5 - 2 = 3 cm
10
11
10
D
Phân số lớn nhất là phân số
;
=
0,5
0,25
0,25
1
0,25
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Do -5 < -2 nên
13
14
0,25
. Vậy
0,5
nên -28.x = 35.16, vậy x = -20
0,5
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là
ĐỀ SỐ 2B
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐÁP ÁN
A
C
C
C
B
D
B
C
A
D
Câu
1
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Nội dung
Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn một giá trị.
11
A
12
B
Điểm
0,25
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số đó (về
cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn
thì phân số đó lớn hơn.
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu
đồ, ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra thông tin hữu ích và rút
ra kết luận.
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B
CB = AB – AC =7 – 4 = 4 cm
ON = OM + MN = 3 + 2 = 5 cm
AM = AB - BM = 10 - 6 = 4 cm
2
3
4
5
6
7
8
0,25
0,5
0,5
1
0,5
Do 2 . (-10) 5 . 4 nên và
Ta có ƯCLN(18, 36) = 18.
0,25
0,25
10
Do đó
11
0,25
0,5
=
9
0,25
1
Phân số lớn nhất là phân số
0,25
12
Do -35 > -36 nên
13
0,25
. Vậy
nên (-2).(-9) = 3.x, vậy x = 6
Khi tung đồng xu 17 lần liên tiếp, do mặt S xuất hiện 6 lần nên mặt N xuất
14
0,5
0,5
hiện 11 lần. Vì vậy, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là
ĐỀ 3- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số:
A.
6,5
14
B.
3
7
C. 3
Câu 2: Số nghịch đảo của
là: A.
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 1 và 4 là:A. 75%
Câu 4 : KQ của phép tính
là: A.
5
6
D.
B.
B. 50%
.
B.
C
C. 25%
.
C.
D.
D. 14%
.
D.
.
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Câu 5: Tử số của P/S
là số nào sau đây?
A. 4
B. 3
C.
D.
Câu 6. P/S nào sau đây bằng P/S:
Câu 7. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 8. Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao
nhiêu? Chọn khẳng định đúng A. 3 cm B. 2 cm C. 4 cm D. 5 cm
A
B
Câu 9: Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ
( Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
A.2m
B.2,18m
C.2,1m
D.2,08m
Câu 10 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng
KB bằng: A. 10 cm B. 6 cm
C. 4 cm D. 2 cm
Câu 11 : Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai:
A. A∈d
B. C∉d
C. A∉d
D. B∈ d
Câu 12: Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể vẽ được
bao nhiêu đoạn thẳng đi qua các cặp điểm?
A. 160
B. 170
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
C. 180
D. 190
Bài 1.(1 điểm) Thực hiện phép tính: a)
Bài 2 (1 điểm) Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
a) 0,756 + 4,843
b) 0,432.10 + 3,413.10
Bài 3.(1 điểm) Tìm x biết:
a)
Bài 4.(2 điểm):
1) Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của khối lớp 6 đã thu được 1035kg giấy vụn.
Lớp 6A thu được 105kg. Tính tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp 6A đã thu so với toàn
khối lớp 6 (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
2) Giá niêm yết của một thùng sữa là 254 000 đồng. Trong chương trình
khuyến mãi, mặt hàng này được giảm giá 15%. Như vậy khi mua hộp sữa người
mua cần phải trả số tiền là bao nhiêu?
Bài 5.(1,5 điểm): Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Điểm A có là trung điểm của OB hay không? Vì sao?
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
c) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox.
Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CA.
Bài 6.(0,5 điểm) : Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên:
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
* Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1
2
3
4
B
A
C
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
a)
B
HƯỚNG DẪN CHẤM
5
6
7
8
9
10
11
12
B
C
A
D
C
B
C
D
0,5 đ
Bài 2 ( 1điểm)
a) 0,756 + 4,843 = 5,599
Làm tròn đến hàng phần trăm là 5,6
b) 0,432.10 + 3,413.10 = 10.(0,4321+ 3,4132)=10.3,8453= 38,453
Làm tròn đến hàng phần trăm là 38,45
0,5 đ
0,5
0,5đ
Bài 3: (1 điểm)
a)
0,5 đ
Bài 4.(2 điểm):
1) Tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp 6A đã thu so với toàn khối lớp 6 là:
(làm tròn đến số thập phân thứ nhất)
Vậy tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp 6A đã thu so với toàn khối lớp 6 là 0,1%
0,5 đ
1đ
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
2) Số tiền được giảm giá áp dụng chương trình khuyến mãi khi mua
một thùng sữa là: 254 000 . 15 : 100 = 38 100 (đồng)
Số tiền người đó cần phải trả là 254 000 – 38 100 = 215 900 (đồng)
Vậy khi mua hộp sữa người mua cần phải trả số tiền là 215 900đồng
Bài 5.(1,5 điểm):
1đ
a) Độ dài đoạn thẳng AB là 6 – 3 = 3(cm)
b) A có là trung điểm của AB, học sinh tự giải thích.
c) CA = OC + OA = 3 + 4 = 7(cm)
Bài 6.(0,5 điểm):
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
có giá trị nguyên khi (n – 5) (n – 3) hay
0,25đ
Vì (n – 3) (n – 3). Suy ra – 2 (n – 3)
n - 3 Ư(-2)
Ư(-2) =
0,25đ
Tìm được n
ĐỀ 04- KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 6- Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm)
Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. [NB]: Tử số của phân số
là số nào sau đây?
A. 3
B. -13
C. 13
D. -13-3
Câu 2 .[NB]: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
A.
.
B.
.
Câu 3 .[TH]: Các cặp phân số bằng nhau là:
A.
và
B.
và
Câu 4 .[NB]: Phân số tối giản của phân số
C.
.
D.
.
C.
và
D.
và
là :
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
A.
B.
C.
D.
khi x bằng:
C.20.
D.-20.
Câu 5 .[TH]: Phân số
A. -5
bằng phân số
B.5
Câu 6.[TH]: Hỗn số
được viết dưới dạng phân số là:
A. .
B.
.
C. .
Câu 7.[NB]: Số 5,154 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 5,154.
B. 5,1.
C. 5,15.
D.
.
D. 5,2.
Câu 8.[NB]: Số nhỏ nhất trong các số: -0,001; -9,123; -0,12; -9,9 là:
A. -0,001.
B. -9,123.
C. -9,9.
D. -0,12.
Câu 9.[NB]: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế.
C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét).
D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh).
Câu 10.[NB]: Các loại nước được lựa chọn để uống trong giờ giải lao của một hội nghị được
ghi trong bảng sau:
Loại nước uống
Số người chọn
Nước cam
12
Nước dứa
11
Nước chanh
8
Nước dưa hấu
10
Các dữ liệu thu thập được trong bảng là
A. Nước cam, nước dứa.
B. Nước cam, nước dứa, nước chanh.
C. Nước cam, nước dứa, nước chanh, nước dưa hấu.
D. Nước cam, nước dứa, nước dưa
hấu.
Câu 11.[TH]: Các môn thể thao ưa thích của học sinh lớp
ghi lại trong bảng sau:
Môn thể thao
Số bạn ưa thích
Cầu lông
Bóng bàn
Bóng đá
Đá cầu
Bóng rổ
Môn thể thao ưa thích nhất của học sinh lớp
là
A. Cầu lông.
B. Bóng bàn.
C. Đá cầu.
Câu 12.[NB]: Trên hình vẽ đường thẳng a chứa những điểm nào?
D. Bóng đá.
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
A. M và N.
B. S và M
C. N và S
D. M, N và S.
Câu 13.[NB] Ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng
đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 14.[NB] Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nằm giữa hai điểm Q và N là?
a
M
P
N
Q
A. M.
B. N.
C. P.
D.Q.
Câu 15.[NB] Trong hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu tia?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16.[TH]: Sắp xếp các số th/ phân sau -5,9; 0,8; -7,3; 1,2; 3,41 theo TT tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41.
C. -7,3; -5,9; 1,2; 3,41; 0,8.
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3.
D. -7,3; -5,9; 0,8; 1,2; 3,41.
Câu 17.[TH]: Lớp 6B có 32 HS, trong đó số HS nữ chiếm
tổng số HS cả lớp. Số HS nữ
của lớp 6B là: A. 15.
B. 14.
C. 16 .
D. 23
Câu 18.[TH]: Kết quả phép tính cộng 2019,38 + 2,62 là:
A. 2022,9.
B. 2021,9 .
C. 2022 .
D. 2023.
Câu 20.[NB]: Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
PHẦN II: TỰ LUẬN(5,0 điểm) Câu 21.(1,0 điểm) a) So sánh hai phân số:
.
và
.
b) Thực hiện phép tính:
Câu 22.(1,0 điểm) Tìm x, biết: x : 1,5 + 5,25 = 7,65
b)
Câu 23.(1,0 điểm) Lớp 6A một trường THCS có 40 HS trong đó tỉ lệ HS nam chiếm 55% số
HS của lớp. Hỏi lớp 6A của trường THCS đó có bao nhiêu HS nữ?
Câu 24. (0,5 điểm) Viết các cặp tia trùng nhau trong hình vẽ sau.
M
N
P
Câu 25. (0,5 điểm) Trong hình vẽ bên, biết: AB = 12cm, BC = 7cm. Tính độ dài AC?
C
A
B
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Câu 26: (1,0 điểm) Nhà bạn Bình có một mảnh vườn hình chữ nhật. Để thuận tiện gia đình
bạn Bình đã làm một lối đi xung quang vườn. Sau khi làm xong lối đi xung quang vườn thì
chiều dài giảm đi 20%, chiều rộng giảm 10% và diện tích mảnh vườn hình chữ nhật giảm đi
84m2 so với diện tích ban đầu. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu của nhà bạn
Bình.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ -MÔN TOÁN – LỚP 6
Năm học 2023 - 2024
Thời gian làm bài 90 phút
ĐỀ 01
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các phương
án A, B, C, D .
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn không phải là phân số?
A.
.
B.
Câu 2. Hai phân số
B. a+n= b+m .
Câu 3. Số đối của phân số
A.
.
C.
.
D.
.
thì ta có quy tắc nào sau đây?
A. a.n = b.m.
Câu 4. Cho x =
.
C . a:n = b:m .
là số nào? A.
.
B.
.
D. a-n=b-m.
C.
.
D.
.
D.
.
. Giá trị của x là số nào?
B. -16.
Câu 5. Phân số nào là phân số tối giản tối giản
C.
.
A.
.
B.
D.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Hỗn số nào không phải là hỗn số dương?
A.
.
Câu 7. Biết
B.
C.
.
số học sinh của lớp 6A là 10 học sinh. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
A. 14 học sinh .
Câu 8.
phút.
.
B. 40 học sinh.
C. 20 học sinh
của 1 giờ bằng bao nhiêu phút ? A. 40 phút.
D. 50 học sinh.
B. 20 phút . C. 45 phút. D. 30
Câu 9. Làm tròn số 9,8462 đến hàng phần mười ta được kết quả là số nào?
A. 9,84.
B. 9,85.
C. 9,9.
D. 9,8.
Câu 10. Trong các số thập phân 2,1923; 5,123; 2, 91; 5,0789 số thập phân lớn nhất là?
A. 2,1923 .
B. 2,91 .
C. 5,0789.
D. 5,123 .
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Câu 11. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
B
A
B. Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B.
C. Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C.
D. hai điểm Avà B nằm cùng phía đối với điểm C.
Câu 12. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
C
I.
A. Hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.
B. Hai đường thẳng AB và AC có ba điểm chung
C. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau.
D. Hai đường thẳng AB và AC có 2 điểm chung
PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính.
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x biết:
Câu 15. (1,5 điểm ) Lớp 6A có 45 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, khá và trung bình. Trong đó
số học sinh giỏi bằng số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
số học sinh mỗi loại của lớp 6A
số học sinh còn lại. Tính
Câu 16. (1,0 điểm ) Một bà đi chợ bán trứng, lần đầu bà bán được
số trứng,lần thứ hai bà
bán được số trứng còn lại thì còn lại 10 quả. Hỏi số trứng ban đầu bà đem đi bán là bao
nhiêu quả.
Câu 17. (1,0 điểm ) Cho n là số tự nhiên thì phân số
sao?
có là phân số tối giản không? Vì
ĐỀ SỐ 2A
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau?
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 2: Chọn kết luận đúng:
A.
.
B.
.
C.
Câu 3: Phân số nào sau đây không tối giản? A.
.
.
B.
.
C.
D.
.
.
D.
.
Câu 4: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số?
A.
và
.
B.
và
.
C.
Câu 5: Thực hiện phép tính sau:
A.
.
B.
và
.
D.
và
.
Kết quả là:
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số?
A.
B.
Câu 7: Tử số của phân số
D.
C.
là số nào sau đây? A. 4
B. 3
C.
D.
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tùy ý
B. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên
C. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên trong đó
D. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tự nhiên trong đó
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số
?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao
nhiêu? Chọn khẳng định đúng
A. 3 cm
B. 2 cm
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
C. 4 cm D. 5 cm
A
B
a
A
Câu 11: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định sai.
A. a là một đoạn thẳng
B. a là một đường thẳng
C. A là một điểm
D. Điểm A nằm trên đường thẳng A.
Câu 12: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A. Trong hình có 2 đoạn thẳng
B. Trong hình có 3 đoạn thẳng A
C. Trong hình có 1 đoạn thẳng
D. Trong hình không có đoạn thẳng
O
B
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (0,25 điểm)Phát biểu khái niệm hai phân số bằng nhau ?
Câu 2: (0,25 điểm)Nêu cách so sánh hai phân số ?
Câu 3: (0,25 điểm) Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng
hoặc biểu đồ, ta cần phải làm gì ?
Câu 4: (0,25 điểm) Có mấy đoạn thẳng đi qua hai điểm A và B ?
Câu 5: (0,5 điểm) Cho đoạn thẳng
Tính độ dài đoạn thẳng AC nếu
.
. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B.
Câu 6: (0,5 điểm)Trong hình vẽ, đoạn thẳng ON có độ dài bao nhiêu?
3
O
2
M
Câu 7: (1 điểm)
Cho đoạn thẳng
. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
N
x
. Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB mà
Câu 8: (0,5 điểm)Viết phân số sau dưới dạng hỗn số:
Câu 9: (0,5 điểm)Cặp phân số
và
có bằng nhau không ? Vì sao ?
Câu 10: (0,5 điểm)Rút gọn phân số sau về phân số tối giản:
Câu 11: (1 điểm)Tìm trong các phân sô sau. P/số nào lớn nhất?
Câu 12: (0,5 điểm)So sánh
và
Câu 13: (0,5 điểm)Tìm x biết
Câu 14: (0,5 điểm) Nếu tung đồng xu 22 lần liên tiếp, có 13 lần xuất hiện mặt N thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiều ?
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
ĐỀ SỐ 2B
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
và
.
B.
và
.
C.
.
C.
và
.
D.
.
D.
và
.
Câu 2: Chọn kết luận đúng:
A.
.
B.
.
Câu 3: Phân số nào sau đây không tối giản?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số?
A.
và
.
B.
và
.
Câu 5: Thực hiện phép tính sau:
A.
.
B.
C.
và
.
D.
và
.
Kết quả là:
.
C.
.
D.
Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số?
A.
B.
C.
Câu 7: Tử số của phân số là số nào sau đây?
A. 4
B. 3
C.
D.
D.
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tùy ý
B. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên
C. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên trong đó
D. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tự nhiên trong đó
.
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
B.
?
C.
D.
Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao
nhiêu? Chọn khẳng định đúng
A. 3 cm B. 2 cm C. 4 cm
D. 5 cm
A
B
Câu 11: Trong hình vẽ
a
Chọn khẳng định sai.
A
A. a là một đoạn thẳng
B. a là một đường thẳng
C. A là một điểm
D. Điểm A nằm trên đường thẳng A.
Câu 12: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A
O
B
A. Trong hình có 2 đoạn thẳng
B. Trong hình có 3 đoạn thẳng
C. Trong hình có 1 đoạn thẳng
D. Trong hình không có đoạn thẳng
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (0,25 điểm)Phát biểu khái niệm hai phân số bằng nhau ?
Câu 2: (0,25 điểm)Nêu cách so sánh hai phân số ?
Câu 3: (0,25 điểm)Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng
hoặc biểu đồ, ta cần phải làm gì ?
Câu 4: (0,25 điểm)Có mấy đoạn thẳng đi qua hai điểm A và B ?
Câu 5: (0,5 điểm)Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B
sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.
Câu 6: (0,5 điểm)
Trong hình vẽ, đoạn thẳng ON có độ dài bao nhiêu ?
3
O
Câu 7: (1 điểm)
Cho đoạn thẳng
đoạn thẳng AM.
. Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB mà
Câu 8: (0,5 điểm)Viết phân số sau dưới dạng hỗn số:
Câu 9: (0,5 điểm)Cặp phân số
và
có bằng nhau không ? Vì sao ?
Câu 10: (0,5 điểm) Rút gọn phân số sau về phân số tối giản:
2
M
N
. Tính độ dài
x
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Câu 11: (1 điểm)Tìm trong các phân sô sau. Phân số nào nhỏ nhất?
Câu 12: (0,5 điểm) So sánh
và
Câu 13: (0,5 điểm) Tìm x biết
Câu 14: (0,5 điểm) Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiều ?
3. Đáp án, biểu điểm
ĐỀ SỐ 2A
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
A
C
C
C
B
D
B
C
A
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
12
B
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
1
0,5
=
Do 3 . 7 = (-7) . (-3) nên
Ta có ƯCLN(14, 21) = 7.
Do đó
12
11
A
Nội dung
Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn một giá trị.
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số đó (về
cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn
thì phân số đó lớn hơn.
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu đồ,
ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra thông tin hữu ích và rút ra kết
luận.
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B
AC = AB - CB = 8 - 3 = 5 cm
ON = OM + MN = 3 + 2 = 5 cm
AM = AB - BM = 5 - 2 = 3 cm
10
11
10
D
Phân số lớn nhất là phân số
;
=
0,5
0,25
0,25
1
0,25
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Do -5 < -2 nên
13
14
0,25
. Vậy
0,5
nên -28.x = 35.16, vậy x = -20
0,5
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là
ĐỀ SỐ 2B
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐÁP ÁN
A
C
C
C
B
D
B
C
A
D
Câu
1
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Nội dung
Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn một giá trị.
11
A
12
B
Điểm
0,25
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số đó (về
cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn
thì phân số đó lớn hơn.
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu
đồ, ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra thông tin hữu ích và rút
ra kết luận.
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B
CB = AB – AC =7 – 4 = 4 cm
ON = OM + MN = 3 + 2 = 5 cm
AM = AB - BM = 10 - 6 = 4 cm
2
3
4
5
6
7
8
0,25
0,5
0,5
1
0,5
Do 2 . (-10) 5 . 4 nên và
Ta có ƯCLN(18, 36) = 18.
0,25
0,25
10
Do đó
11
0,25
0,5
=
9
0,25
1
Phân số lớn nhất là phân số
0,25
12
Do -35 > -36 nên
13
0,25
. Vậy
nên (-2).(-9) = 3.x, vậy x = 6
Khi tung đồng xu 17 lần liên tiếp, do mặt S xuất hiện 6 lần nên mặt N xuất
14
0,5
0,5
hiện 11 lần. Vì vậy, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là
ĐỀ 3- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số:
A.
6,5
14
B.
3
7
C. 3
Câu 2: Số nghịch đảo của
là: A.
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 1 và 4 là:A. 75%
Câu 4 : KQ của phép tính
là: A.
5
6
D.
B.
B. 50%
.
B.
C
C. 25%
.
C.
D.
D. 14%
.
D.
.
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Câu 5: Tử số của P/S
là số nào sau đây?
A. 4
B. 3
C.
D.
Câu 6. P/S nào sau đây bằng P/S:
Câu 7. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 8. Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao
nhiêu? Chọn khẳng định đúng A. 3 cm B. 2 cm C. 4 cm D. 5 cm
A
B
Câu 9: Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ
( Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
A.2m
B.2,18m
C.2,1m
D.2,08m
Câu 10 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng
KB bằng: A. 10 cm B. 6 cm
C. 4 cm D. 2 cm
Câu 11 : Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai:
A. A∈d
B. C∉d
C. A∉d
D. B∈ d
Câu 12: Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể vẽ được
bao nhiêu đoạn thẳng đi qua các cặp điểm?
A. 160
B. 170
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
C. 180
D. 190
Bài 1.(1 điểm) Thực hiện phép tính: a)
Bài 2 (1 điểm) Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
a) 0,756 + 4,843
b) 0,432.10 + 3,413.10
Bài 3.(1 điểm) Tìm x biết:
a)
Bài 4.(2 điểm):
1) Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của khối lớp 6 đã thu được 1035kg giấy vụn.
Lớp 6A thu được 105kg. Tính tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp 6A đã thu so với toàn
khối lớp 6 (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
2) Giá niêm yết của một thùng sữa là 254 000 đồng. Trong chương trình
khuyến mãi, mặt hàng này được giảm giá 15%. Như vậy khi mua hộp sữa người
mua cần phải trả số tiền là bao nhiêu?
Bài 5.(1,5 điểm): Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Điểm A có là trung điểm của OB hay không? Vì sao?
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
c) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox.
Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CA.
Bài 6.(0,5 điểm) : Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên:
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
* Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1
2
3
4
B
A
C
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
a)
B
HƯỚNG DẪN CHẤM
5
6
7
8
9
10
11
12
B
C
A
D
C
B
C
D
0,5 đ
Bài 2 ( 1điểm)
a) 0,756 + 4,843 = 5,599
Làm tròn đến hàng phần trăm là 5,6
b) 0,432.10 + 3,413.10 = 10.(0,4321+ 3,4132)=10.3,8453= 38,453
Làm tròn đến hàng phần trăm là 38,45
0,5 đ
0,5
0,5đ
Bài 3: (1 điểm)
a)
0,5 đ
Bài 4.(2 điểm):
1) Tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp 6A đã thu so với toàn khối lớp 6 là:
(làm tròn đến số thập phân thứ nhất)
Vậy tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp 6A đã thu so với toàn khối lớp 6 là 0,1%
0,5 đ
1đ
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
2) Số tiền được giảm giá áp dụng chương trình khuyến mãi khi mua
một thùng sữa là: 254 000 . 15 : 100 = 38 100 (đồng)
Số tiền người đó cần phải trả là 254 000 – 38 100 = 215 900 (đồng)
Vậy khi mua hộp sữa người mua cần phải trả số tiền là 215 900đồng
Bài 5.(1,5 điểm):
1đ
a) Độ dài đoạn thẳng AB là 6 – 3 = 3(cm)
b) A có là trung điểm của AB, học sinh tự giải thích.
c) CA = OC + OA = 3 + 4 = 7(cm)
Bài 6.(0,5 điểm):
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
có giá trị nguyên khi (n – 5) (n – 3) hay
0,25đ
Vì (n – 3) (n – 3). Suy ra – 2 (n – 3)
n - 3 Ư(-2)
Ư(-2) =
0,25đ
Tìm được n
ĐỀ 04- KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 6- Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm)
Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. [NB]: Tử số của phân số
là số nào sau đây?
A. 3
B. -13
C. 13
D. -13-3
Câu 2 .[NB]: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
A.
.
B.
.
Câu 3 .[TH]: Các cặp phân số bằng nhau là:
A.
và
B.
và
Câu 4 .[NB]: Phân số tối giản của phân số
C.
.
D.
.
C.
và
D.
và
là :
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
A.
B.
C.
D.
khi x bằng:
C.20.
D.-20.
Câu 5 .[TH]: Phân số
A. -5
bằng phân số
B.5
Câu 6.[TH]: Hỗn số
được viết dưới dạng phân số là:
A. .
B.
.
C. .
Câu 7.[NB]: Số 5,154 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 5,154.
B. 5,1.
C. 5,15.
D.
.
D. 5,2.
Câu 8.[NB]: Số nhỏ nhất trong các số: -0,001; -9,123; -0,12; -9,9 là:
A. -0,001.
B. -9,123.
C. -9,9.
D. -0,12.
Câu 9.[NB]: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế.
C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét).
D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh).
Câu 10.[NB]: Các loại nước được lựa chọn để uống trong giờ giải lao của một hội nghị được
ghi trong bảng sau:
Loại nước uống
Số người chọn
Nước cam
12
Nước dứa
11
Nước chanh
8
Nước dưa hấu
10
Các dữ liệu thu thập được trong bảng là
A. Nước cam, nước dứa.
B. Nước cam, nước dứa, nước chanh.
C. Nước cam, nước dứa, nước chanh, nước dưa hấu.
D. Nước cam, nước dứa, nước dưa
hấu.
Câu 11.[TH]: Các môn thể thao ưa thích của học sinh lớp
ghi lại trong bảng sau:
Môn thể thao
Số bạn ưa thích
Cầu lông
Bóng bàn
Bóng đá
Đá cầu
Bóng rổ
Môn thể thao ưa thích nhất của học sinh lớp
là
A. Cầu lông.
B. Bóng bàn.
C. Đá cầu.
Câu 12.[NB]: Trên hình vẽ đường thẳng a chứa những điểm nào?
D. Bóng đá.
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
A. M và N.
B. S và M
C. N và S
D. M, N và S.
Câu 13.[NB] Ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng
đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 14.[NB] Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nằm giữa hai điểm Q và N là?
a
M
P
N
Q
A. M.
B. N.
C. P.
D.Q.
Câu 15.[NB] Trong hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu tia?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16.[TH]: Sắp xếp các số th/ phân sau -5,9; 0,8; -7,3; 1,2; 3,41 theo TT tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41.
C. -7,3; -5,9; 1,2; 3,41; 0,8.
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3.
D. -7,3; -5,9; 0,8; 1,2; 3,41.
Câu 17.[TH]: Lớp 6B có 32 HS, trong đó số HS nữ chiếm
tổng số HS cả lớp. Số HS nữ
của lớp 6B là: A. 15.
B. 14.
C. 16 .
D. 23
Câu 18.[TH]: Kết quả phép tính cộng 2019,38 + 2,62 là:
A. 2022,9.
B. 2021,9 .
C. 2022 .
D. 2023.
Câu 20.[NB]: Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
PHẦN II: TỰ LUẬN(5,0 điểm) Câu 21.(1,0 điểm) a) So sánh hai phân số:
.
và
.
b) Thực hiện phép tính:
Câu 22.(1,0 điểm) Tìm x, biết: x : 1,5 + 5,25 = 7,65
b)
Câu 23.(1,0 điểm) Lớp 6A một trường THCS có 40 HS trong đó tỉ lệ HS nam chiếm 55% số
HS của lớp. Hỏi lớp 6A của trường THCS đó có bao nhiêu HS nữ?
Câu 24. (0,5 điểm) Viết các cặp tia trùng nhau trong hình vẽ sau.
M
N
P
Câu 25. (0,5 điểm) Trong hình vẽ bên, biết: AB = 12cm, BC = 7cm. Tính độ dài AC?
C
A
B
TỔNG HỢP ĐỀ THI GIŨA HKII- TOÁN 6-KNTT
Câu 26: (1,0 điểm) Nhà bạn Bình có một mảnh vườn hình chữ nhật. Để thuận tiện gia đình
bạn Bình đã làm một lối đi xung quang vườn. Sau khi làm xong lối đi xung quang vườn thì
chiều dài giảm đi 20%, chiều rộng giảm 10% và diện tích mảnh vườn hình chữ nhật giảm đi
84m2 so với diện tích ban đầu. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu của nhà bạn
Bình.
 






Các ý kiến mới nhất