Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Số học 6. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM-TH
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:51' 05-05-2024
Dung lượng: 835.9 KB
Số lượt tải: 763
Nguồn: SƯU TẦM-TH
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:51' 05-05-2024
Dung lượng: 835.9 KB
Số lượt tải: 763
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 6
Năm học 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Chú ý: Đề thi gồm 03 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Làm tròn số 231,6478 đến hàng phần trăm là:
A. 231, 64.
B. 231, 65.
C. 23.
D. 231, 649.
Câu 2: Đổi phân số
ra hỗn số ta được:
A.
B.
Câu 3: Số đối của
C.
D.
là;
A.
B.
Câu 4. Trong hình vẽ sau, khẳng định sai là:
C.
D.
A. Hai tia AO và AB trùng nhau;
B. Hai tia BO và By đối nhau;
C. Hai tia AO và OB đối nhau;
D. Hai tia Ax và Ay đối nhau.
Câu 5.Số đoạn thẳng phân biệt trong hình sau là
A.
3
B. 4
C. 5
D.6
a
A
B
C
Câu 6: Góc có số đo nhỏ hơn 900 (lớn hơn 00) là:
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 7.Góc bẹt là góc :
A. Nhỏ hơn góc bẹt.
B. Nhỏ hơn góc vuông.
0
C. Có số đo bằng 90
D. Có số đo bằng 1800
.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, dữ liệu không phải là số liệu là:
A. Phương tiện mà giáo viên, học sinh sử dụng để đến trường.
B. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
C. Số học sinh thích ăn gà rán;
D. Số học sinh thích xem phim.
Câu 9: Thống kê món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình. Dữ liệu không hợp lý là:
A. Gà rán
B. Pizza
C. Rượu vang
D. Bún đậu
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
0
0
0
2
1
8
8
9
5
6
1
Số học sinh đạt điểm 9 là:
A. 1
B. 6
C. 7
C. 12
Câu 11: Một cửa hàng bán ô tô thống kê số ô tô bán được trong 4 qúy năm 2022 như sau
Tổng số xe bán được trong 2 quý đầu năm 2022 là:
A. 55
B. 65
C. 70
D. 75
Câu 12. Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 ở một
trường THCS. Theo em môn thể thao nào được yêu thích nhất?
A. Bóng đá
B. Bóng rổ
C. Cầu lông
D. Bơi lội
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)12,75+6,4-2,75+3,6
b)
c)
d)
Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
a) 550g và 1kg
b)120 dm và 1 km
Bài 3 (1 điểm) : Vẽ 3 điểm A,B,C không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng BC. Điểm M khác B,C nằm
trên đoạn thẳng BC
a) Vẽ và kể tên các tia gốc A
b) Kể tên góc bẹt trong hình vẽ
Bài 4(1 điểm) : Số học sinh nữ khối 6 của các lớp trong một trường THCS như sau:
Lớp
D1
D2
D3
D4
D5
Số HS nữ
24
30
24
18
36
a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?
b) Cho biết lớp nào có nhiều HS nữ nhất, lớp nào ít học sinh nữ nhất.
Bài 5 (1 điểm ) Cho đường thẳng
. Điểm
và
sao cho
,
.
a. Tính đoạn thẳng
.
b. Lấy
điểm thuộc tia
sao cho
thuộc đường thẳng
. Trên tia
lấy hai điểm
. Chứng tỏ O là trung điểm của AC
Bài 6(1 điểm) . Ba bạn cùng góp một số tiền để mua sách tặng thư viện. Bạn thứ nhất góp được
tổng số tiền, bạn thứ hai góp được 60% số tiền còn lại, bạn thứ ba thì góp được 16000 đồng. Hỏi cả
ba bạn góp được bao nhiêu tiền?
----------------------------- Hết -----------------------------Họ tên học sinh: …………………………
Số báo danh: ………………………………
UBND QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
Giám thị số 1: ……………........
Giám thị số 2: ………………....
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án B
B
A
C
A
A
D
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
a)12,75+6,4-2,75+3,6
=(12,75-2,75)+(6,4+3,6)
=10+10=20
Bài 1
(2 điểm)
8
A
9
C
10
B
Bài 3
(1,0 điểm)
Bài 4
(1 điểm)
12
D
ĐIỂM
0,5
0,5
b)
0,5
c)
Bài 2
(1,0 điểm)
11
C
0,5
d)
a)Đổi 1kg =1000g
Tỉ số giữa hai đại lượng là 550 :1000= 11/20
Tỉ số phần trăm của hai đại lượng là :550 :1000.100%=55%
b) Đổi 120dm =12 m ; 1km= 1000m
Tỉ số giữa hai đại lượng là 12 :1000=3/250
Tỉ số phần trăm giữa hai đại lượng là : 12 :1000.100%=1,2%
0.25
0.25
0.25
0.25
Vẽ đúng 3 điểm phân biệt A,B,C lấy được điểm M (0,2đ)
Vẽ đúng các tia gốc A (0,3đ)
Gọi tên các tia gốc A (0,3đ)
Đọc tên góc bẹt (0,2đ)
0,5
a/HS vẽ đúng biểu đồ tranh
0,75
b/ Lớp D5 nhiều HS nữ nhất, lớp D4 ít học sinh nữ nhất
0,25
a) Vì
0,5
Bài 5
(1,0điểm )
nằm giữa hai điểm
và
nên
0,25
0,25
nằm giữa hai điểm
và
nên
0,25
Hay
b) Vì
hay
Bài 6
(1điểm)
=>
. Vậy O là trung điểm của AC
Bạn thứ hai góp được số tiền so với tổng số tiền là:
60%.(1-1/5)=12/25 (tổng số tiền)
Bạn thứ ba góp được số tiền so với tổng số tiền là:
1-1/5-12/25=8/25 (tổng số tiền)
0,25
0,5
0,25
Tổng số tiền cả ba bạn góp là:
16000:8/25=50000(đồng)
0,25
HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
UBND QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 6
Năm học 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Chú ý: Đề thi gồm 03 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Làm tròn số 231, 6478 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 231, 64.
B. 231, 65.
C. 23.
D. 231, 649.
Câu 2: Đổi phân số
ra hỗn số ta được:
A.
B.
Câu 3: Số nghịch đảo của
C.
D.
là;
A.
B.
Câu 4. Trong hình vẽ sau, khẳng định đúng là:
A. Hai tia AO và AB đối nhau;
C. Hai tia AO và OB đối nhau;
Câu 5.Số đoạn thẳng trong hình sau là
B. 3
B. 4
C.
D.
B. Hai tia BO và By đối nhau;
D. Hai tia Ax và By đối nhau.
C. 5
D.6
a
A
B
C
D
Câu 6: Góc lớn nhất là:
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 7.Góc nhọn là góc :
A. Nhỏ hơn góc bẹt.
B. Nhỏ hơn góc vuông.
0
C. Có số đo bằng 90
D. Có số đo bằng 1800
.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, dữ liệu không phải là số liệu là:
A. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm;
B. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
C. Số học sinh thích ăn gà rán;
D. Số học sinh thích xem phim.
Câu 9: Thống kê số học sinh của mỗi lớp tại một trường THCS. Dữ liệu không hợp lý là:
A. 42.
B.
.
C.
.
D.65
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
0
0
0
2
Số học sinh đạt điểm 8, điểm 9 và điểm 10 là:
A. 1;
B. 6;
C. 7;
Câu 11: Cho biểu đồ tranh ở Hình 3:
1
8
8
9
5
6
D. 12.
Số học sinh (HS) yêu thích Cam là:
A. 50 HS.
B. 55 HS.
C. 40 HS.
D. 45 HS.
Câu 12. Quan sát biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm cho dưới
đây .Khoảng thời gian ba tháng nóng nhất trong năm là:
A. Từ tháng 10 đến tháng 12;
B. Từ tháng 5 đến tháng 7;
C. Từ tháng 2 đến tháng 4;
D. Từ tháng 7 đến tháng 9.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a/ 15,68 – 2,5 + 0,32.
b,
c,
Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
d,
a)
và
m
b)
g và
kg
Bài 3 (1 điểm) : Vẽ ba điểm M, N, P không thẳng hàng.
a/Vẽ hai tia MN và MP
b/Vẽ tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P
Bài 4(1 điểm) : Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần được
thống kê bảng sau:
Ngày
Thứ hai
Thứ ba
Thứ năm
Thứ sáu
1
Số học sinh
32
16
24
40
a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?
b) Ngày nào có số học sinh đến thư viện nhiều nhất?, ít nhất?
Bài 5 (1 điểm ) Cho đường thẳng
và
sao cho
,
.
điểm thuộc tia
sao cho
a. Tính đoạn thẳng
b. Lấy
. Điểm
thuộc đường thẳng
lấy hai điểm
.
. Chứng tỏ O là trung điểm của AC
Bài 6(1 điểm) . Một cửa hàng bán một số mét vải trong
Ngày thứ hai bán
của hàng đã bán.
. Trên tia
ngày. Ngày thứ nhất bán
số mét vải còn lại. Ngày thứ ba bán nốt
số mét vải.
mét vải. Tính tổng số mét vải
----------------------------- Hết ------------------------------
Họ tên học sinh: …………………………
Giám thị số 1: ……………........
Số báo danh: ………………………………
Giám thị số 2: ………………....
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023
UBND QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
B
B
D
D
B
A
D
D
D
B
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
a) 15,68 – 2,5 + 0,32.
= 15,68+ 0,32 – 2,5
= 16 – 2,5 = 13,5.
ĐIỂM
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
a)
.
Tỉ số của
Tỉ số % của
0.25
0.25
và 0,4m là:
và 0,4 m là:
.
Bài 2
(1,0 điểm)
0.25
. Tỉ số của hai đại lượng là :
0.25
Tỉ số % của hai đại lượng là:
Bài 4
(1 điểm)
a) Vẽ đúng hai tia MN và MP
0,5
b) Vẽ đúng tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P
0,5
a/HS vẽ đúng biểu đồ tranh
0,75
b/ Vào thứ sáu học sinh đến thư viện trường mượn sách đọc nhiều nhất, thứ
0,25
ba học sinh mượn sách ít nhất.
5cm
3cm
y
Bài 5
(1,0 điểm )
B
A
O
C
x
6cm
a) Vì
nằm giữa hai điểm
và
nên
nằm giữa hai điểm
và
nên
Hay
b) Vì
0,25
0,25
0,25
hay
0,25
=>
.
Vậy O là trung điểm của AC
Bài 6(1đ)
0,25
Số vải còn lại sau ngày bán thứ nhất bằng:
(tổng số)
Số vải bán trong ngày thứ hai
bằng :
0,25
(tổng số)
0,25
Số vải bán trong ngày thứ ba bằng
tổng số mét vải này chính là
(tổng số)
0,25
m.
Vậy tổng số mét vải cửa hàng đã bán là :
(m)
Câu 5. Lúc 9 giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc có số đo là bao nhiêu?
HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
ĐỀ 3 Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Phân số bằng bằng phân số
là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 2. Dùng hỗn số nào sau đây để biểu thị thời gian của đồng hồ sau?
5
A. 5 giờ .
6
1
B. 5 giờ .
6
5
C. 4 giờ .
6
D.
1
D. 4 giờ
6
Câu 3: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29
B. 131,31
Câu 4. Góc có 2 cạnh MP và MQ là góc nào?
A.Góc PMQ.
B. Góc MPQ.
0
A. 30
B.60 .
C. 900.
Câu 6. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?
0
C. 131,30
D. 130
C. Góc PQM.
D. Góc MQP.
0
D. 180 .
A. 300
B. 1200
C. 900.
D. 1800.
Câu 7: Góc có số đo bằng
là
A. Góc nhọn.
B. Góc tù.
C. Góc vuông.
D. Góc bẹt.
Câu 8: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau
37
36,9
37,1
36,8
36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C.lập phiếu hỏi
D.phỏng vấn
Câu 9: Khi giáo viên yêu cầu chỉ ra các đơn vị đo độ dài. Bạn An đưa ra các đơn vị sau:
.
Dữ liệu nào không hợp lý? A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Để biểu diễn số học sinh trung bình, khá, giỏi của một lớp, để thuận tiện cho việc thống kê và so sánh
dữ liệu nên dùng
A. biểu đồ tranh
B. biểu đồ cột
C.kiểm đếm
D. đáp án khác
Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 của một trường THCS
Câu 11 Dựa vào biểu đồ ta thây khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi
A. 40
B. 30
C. 32
D. 25
Câu 12Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A. 140
B. 144
C. 214
D. 220
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) 5,68 – 2,5 + 0,32.
b)
c)
d)
Bài 2(1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau (kết quả làm tròn đến hai số đằng sau
dấu phẩy).
a)
và
;
d) 24 kg và 3 tạ..
Bài 3 (1 điểm ): Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm thuộc đường thẳng xy, điểm B không thuộc đường thẳng xy.
Nối A với B.
a) Kể tên các các góc có trong hình vẽ.
b) trong các góc đó hãy chỉ ra góc bẹt.
Bài 4 (1điểm ): Khi điều tra về số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều
tra ghi lại bảng sau
16
18
17
16
17
16
16
18
16
17
16
13
40
17
16
17
17
20
16
16
a) Lập bảng thống kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình.
b) Có bao nhiêu gia đình sử dụng tiết kiệm nước sạch (dưới 15m 3/ tháng). Em hãy cho biết lợi ích của
việc tiết kiệm nước sạch.
Bài 5 (1,0 điểm ) Trên tia Bx lấy hai điểm A và B sao cho BA=3cm , BC = 4cm
a) Trong ba điểm C,A,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AC?
b) Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho BO= 4cm. B có phải là trung điểm của OC không? Vì sao?
Bài 6 (1 điểm ):
Kết thúc học kỳ I lớp 7A có số học sinh xếp loại giỏi bằng
số học sinh được xếp loại khá. Đến cuối năm có
7 học sinh vươn lên đạt loại giỏi và 1 học sinh loại giỏi bị chuyển loại xuống khá nên số học sinh giỏi chỉ bằng
số học sinh khá. Tính số học sinh lớp 7A biết cả hai học kỳ lớp 7A chỉ có học sinh xếp loại văn hoá Khá
và Giỏi.
----------------------------- Hết -----------------------------Họ tên học sinh: ………………
Giám thị số 1: ……………........
Số báo danh: ………………………………
Giám thị số 2: ………………....
UBND QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
C C
A
C
C
B
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
a) 5,68 – 2,5 + 0,32.
= 5,68+ 0,32 – 2,5
= 6 – 2,5 = 3,5.
b)
8
B
9
B
10
B
11
C
12
C
ĐIỂM
0,25
0,25
0,5
0,5
.
0,5
d)
a) Đổi
.
0.25
Tỉ số giữa hai đại lượng là:
Bài 2
(1,0 điểm)
.
0.25
Tỉ số phần trăm giữa hai đại lượng là:
d) Đổi 3 tạ = 300 kg
Tỉ số giữa hai đại lượng là:
0.25
0.25
.
Tỉ số phần trăm là:
Bài 3
(1,0 điểm)
.
.
B
x
y
A
Bài 4
(1 điểm)
a) Các góc có tren hình là góc xAB, góc BAy, góc xAy
0,5
b) góc bẹt là góc xAy
a)Bảng thống kê
Số m3 dùng trong một
13
16
17
18
20
40
tháng
Số hộ gia đình
1
9
6
2
1
1
3
b/ - Có 1 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (Dưới 15m /tháng).
Lợi ích của việc tiết kiệm nước sạch
tiết kiệm chi tiêu trong gia đình, tiết kiệm nước còn giúp ngăn ngừa cạn kiệt
nguồn nước ngầm, ngăn ngừa ô nhiễm nước ở các lưu vực và gián tiếp tiết
kiệm điện năng sản xuất ra nước sạch.
0,5
0,75
O
Bài 5
(1,0 điểm )
Bài 6(1đ)
B
A C
0,25
x
a) Trên tia Bx ta có BA=3cm, BC=4cm vì 3<4 nên BAgiữa B và C.
Khi đó ta có : BA+AC=BC
Vậy, AC = 1cm.
b) ta có O thuộc tia đối của tia Bx, nên O và C nằm khác phía đối với B hay
B nằm giữa O và C. .(1)
Mà theo đề bài: BO=BC=4cm(2)
Từ (1) và (2), suy ra B là trung điểm của OC
0,25
Số học sinh cả lớp là:
0,25
(phần)
0,25
0,25
0,25
0,25
6 học sinh ứng với số phần cả lớp:
Số học sinh giỏi kỳ I chiếm
Số học sinh giỏi kỳ II chiếm
học sinh cả lớp
học sinh cả lớp
(cả lớp)
0,25
Số học sinh cả lớp là:
Vậy số học sinh 7A là 44 bạn.
0,25
(học sinh)
HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- MÔN: TOÁN 6- Năm học 2023 - 2024
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).
Học sinh ghi vào bài làm chữ cái đứng trước phương án lựa chọn.
Câu 1: Phân số nào sau đây không bằng phân số
Câu 2: Cho các số
;
A.
;
? A.
là:
Câu 4: Kết quả của phép tính
là:
B.
D.
C.
C.
.
D.
.
D.
đến hàng phần trăm ta được
B.
.
C.
viết dưới dạng phân số là: A.
Câu 8: Tỉ số phần trăm của
và
A.
. D.
. C.
C.
.
là:
Câu 6: Làm tròn số thập phân
. B.
B.
A.
B.
Câu 7: Số
.
D.
A.
Câu 5: Kết quả của phép tính
.
. D.
C.
Câu 3: Kết quả của phép tính
A.
. C.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
A.
. B.
là
.
Câu 9: Biểu đồ sau đây cho biết môn TT yêu thích
nhất của các bạn HS khối 6 một trường THCS.
Môn thể thao được yêu thích nhất là
.
B.
D.
C.
.
D.
.
A. Bóng đá.
B. Bóng rổ.
C. Cầu lông.
D. Bơi lội.
Câu 10: Trong túi có một số viên bi mà xanh và một số viên bi màu đỏ có cùng kích thước. Thực hiện
lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi, xem viên bi màu gì rồi trả lại viên bi vào túi. Bạn An thực hiện thí
nghiệm 50 lần. Số lần lấy được viên bi màu xanh là 27. Xác suất thực nghiệm của sự kiện bạn An lấy
được viên bi màu đỏ là:
Câu 11:
A.
B.
C.
D.
.
Cho hình 2, chọn khẳng định Sai.
A. Đường thẳng
đi qua điểm
B. Đường thẳng
không đi qua điểm
C. Đường thẳng
đi qua điểm
D. Đường thẳng
đi qua điểm
Câu 12: Cho điểm
C
n
B
Hình 2
và
bằng A.
Câu 13: Trên đoạn thẳng
. Biết
cm. B.
cho điểm
A.
A
m
nằm giữa hai điểm
cm. Độ dài đoạn
p
cm,
cm.
C.
là trung điểm của
B.
cm.
D.
cm.
Độ dài đoạn
C.
là
D.
Câu 14: Cho hình vẽ sau khẳng định nào sau đây là đúng?
x
m
q
B
A
n
.
B.
.
y
D.
C
p
.
C.
Câu 15: Cho các góc
số đo góc. Sắp xếp đúng là:
A.
A.
. Sắp xếp các góc theo thứ tự tăng dần của
B.
C.
I. TỰ LUẬN (7,0 đ). Bài 1. (2,0 đ) Thực hiện phép tính
b)
c)
d)
D.
a)
Môn thể thao
Bóng bàn
Bóng rổ
Bài 2. (1,0 điểm)
Dữ liệu về môn thể thao yêu thích của họcsinh
khối 6 được cho bởi bảng sau
Bóng đá
Cầu lông
Bơi lội
Số học sinh yêu thích
.
(
= 10 học sinh;
= 5 học sinh)
a) Lập bảng thống kê số học sinh khối 6 thích các môn thể thao.
b) Tính xác suất thực nghiệm học sinh thích môn bóng đá?
Bài 3. (1,75 điểm) Vẽ đoạn thẳng
a) Tính độ dài đoạn thẳng
.
b) Vẽ điểm
=
là trung điểm đoạn thẳng
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm
. Lấy điểm
nằm giữa
và
sao cho
.
. Tính độ dài các đoạn thẳng
sao cho
. Chứng tỏ
là trung điểm
.
Bài 4. (1,25 điểm) HS khối 6 của trường A tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” gồm các môn bơi lội, cầu lông,
bóng rổ và cờ vua. Biết rằng số HS tham gia bơi lội chiếm 30% tổng số học sinh tham gia, số học sinh tham
gia cầu lông chiếm 25% tổng số HS tham gia, số HS tham gia bóng rổ bằng
HS tham gia bơi lội là 12 HS.
số HS tham gia bơi lội và số
a) Tổng số học sinh tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” là bao nhiêu?
b) Tính số học sinh tham gia các môn cầu lông, bóng rổ và cờ vua.
c) Số HS tham gia môn cờ vua chiếm bao nhiêu % tổng số HS tham gia “Hội khỏe Phù Đổng”?
Bài 5. (1,0 điểm) Cho
a) Chứng minh
b) Chứng minh
không phải là số nguyên.
----------- Hết -----------Họ và tên thí sinh:................................................. Số báo danh: ...................................................
Họ và tên giám thị 1: ............................................
Giám thị 2: ....................................................
HD CHẤM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
B
C
A
C
D
A
B
A
D
B
D
B
C
D
D
Bài
Lời giải cần đạt
Bài 1
(2,0
điểm)
a)
Điểm
0,25
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
c)
0,25
0,25
d)
0,25
a) Lập bảng thống kê
Bóng bàn
Bóng rổ
Bóng đá
Cầu lông
Bơi lội
25
50
70
45
60
Bài 2
(1,0
điểm)
b) Tổng số học sinh của khối 6 là
0,5
0,25
(học sinh)
0,25
Xác suất thực nghiệm “học sinh thích bóng đá là
Vẽ hình
2cm
E
A
C
I
B
0,25
6cm
a) Điểm
nằm giữa
Thay
Bài 3
(1,75
điểm)
, nên
;
Ta có
.
0,25
.
là trung điểm của
nằm giữa
và
0,25
, nên
nên
Thay
.
0,25
.
Suy ra
.
c) Có điểm
Suy ra
0,25
.
, suy ra
b) Có
Có
và
nằm giữa
là trung điểm
và
.
, nên
.
0,25
0,25
a) Tổng số học sinh tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” là:
0,25
(học sinh)
0,25
Bài 4
(1,25
điểm)
b) Số học sinh tham gia môn cầu lông là:
(học sinh)
0,25
Số học sinh tham gia môn bóng rổ là:
(học sinh)
Số học sinh tham gia môn cờ vua là:
(học sinh)
0,25
c) Số học sinh tham gia môn cờ vua chiếm số phần trăm tổng số học sinh tham gia “Hội
0,25
khỏe Phù Đổng” là:
.
0,25
a) Ta có
0,25
Bài 5
(1,0
điểm)
0,25
b)
Vậy
không thể là số nguyên.
Chú ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
0,25
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 6
Năm học 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Chú ý: Đề thi gồm 03 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Làm tròn số 231,6478 đến hàng phần trăm là:
A. 231, 64.
B. 231, 65.
C. 23.
D. 231, 649.
Câu 2: Đổi phân số
ra hỗn số ta được:
A.
B.
Câu 3: Số đối của
C.
D.
là;
A.
B.
Câu 4. Trong hình vẽ sau, khẳng định sai là:
C.
D.
A. Hai tia AO và AB trùng nhau;
B. Hai tia BO và By đối nhau;
C. Hai tia AO và OB đối nhau;
D. Hai tia Ax và Ay đối nhau.
Câu 5.Số đoạn thẳng phân biệt trong hình sau là
A.
3
B. 4
C. 5
D.6
a
A
B
C
Câu 6: Góc có số đo nhỏ hơn 900 (lớn hơn 00) là:
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 7.Góc bẹt là góc :
A. Nhỏ hơn góc bẹt.
B. Nhỏ hơn góc vuông.
0
C. Có số đo bằng 90
D. Có số đo bằng 1800
.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, dữ liệu không phải là số liệu là:
A. Phương tiện mà giáo viên, học sinh sử dụng để đến trường.
B. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
C. Số học sinh thích ăn gà rán;
D. Số học sinh thích xem phim.
Câu 9: Thống kê món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình. Dữ liệu không hợp lý là:
A. Gà rán
B. Pizza
C. Rượu vang
D. Bún đậu
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
0
0
0
2
1
8
8
9
5
6
1
Số học sinh đạt điểm 9 là:
A. 1
B. 6
C. 7
C. 12
Câu 11: Một cửa hàng bán ô tô thống kê số ô tô bán được trong 4 qúy năm 2022 như sau
Tổng số xe bán được trong 2 quý đầu năm 2022 là:
A. 55
B. 65
C. 70
D. 75
Câu 12. Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 ở một
trường THCS. Theo em môn thể thao nào được yêu thích nhất?
A. Bóng đá
B. Bóng rổ
C. Cầu lông
D. Bơi lội
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)12,75+6,4-2,75+3,6
b)
c)
d)
Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
a) 550g và 1kg
b)120 dm và 1 km
Bài 3 (1 điểm) : Vẽ 3 điểm A,B,C không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng BC. Điểm M khác B,C nằm
trên đoạn thẳng BC
a) Vẽ và kể tên các tia gốc A
b) Kể tên góc bẹt trong hình vẽ
Bài 4(1 điểm) : Số học sinh nữ khối 6 của các lớp trong một trường THCS như sau:
Lớp
D1
D2
D3
D4
D5
Số HS nữ
24
30
24
18
36
a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?
b) Cho biết lớp nào có nhiều HS nữ nhất, lớp nào ít học sinh nữ nhất.
Bài 5 (1 điểm ) Cho đường thẳng
. Điểm
và
sao cho
,
.
a. Tính đoạn thẳng
.
b. Lấy
điểm thuộc tia
sao cho
thuộc đường thẳng
. Trên tia
lấy hai điểm
. Chứng tỏ O là trung điểm của AC
Bài 6(1 điểm) . Ba bạn cùng góp một số tiền để mua sách tặng thư viện. Bạn thứ nhất góp được
tổng số tiền, bạn thứ hai góp được 60% số tiền còn lại, bạn thứ ba thì góp được 16000 đồng. Hỏi cả
ba bạn góp được bao nhiêu tiền?
----------------------------- Hết -----------------------------Họ tên học sinh: …………………………
Số báo danh: ………………………………
UBND QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
Giám thị số 1: ……………........
Giám thị số 2: ………………....
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án B
B
A
C
A
A
D
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
a)12,75+6,4-2,75+3,6
=(12,75-2,75)+(6,4+3,6)
=10+10=20
Bài 1
(2 điểm)
8
A
9
C
10
B
Bài 3
(1,0 điểm)
Bài 4
(1 điểm)
12
D
ĐIỂM
0,5
0,5
b)
0,5
c)
Bài 2
(1,0 điểm)
11
C
0,5
d)
a)Đổi 1kg =1000g
Tỉ số giữa hai đại lượng là 550 :1000= 11/20
Tỉ số phần trăm của hai đại lượng là :550 :1000.100%=55%
b) Đổi 120dm =12 m ; 1km= 1000m
Tỉ số giữa hai đại lượng là 12 :1000=3/250
Tỉ số phần trăm giữa hai đại lượng là : 12 :1000.100%=1,2%
0.25
0.25
0.25
0.25
Vẽ đúng 3 điểm phân biệt A,B,C lấy được điểm M (0,2đ)
Vẽ đúng các tia gốc A (0,3đ)
Gọi tên các tia gốc A (0,3đ)
Đọc tên góc bẹt (0,2đ)
0,5
a/HS vẽ đúng biểu đồ tranh
0,75
b/ Lớp D5 nhiều HS nữ nhất, lớp D4 ít học sinh nữ nhất
0,25
a) Vì
0,5
Bài 5
(1,0điểm )
nằm giữa hai điểm
và
nên
0,25
0,25
nằm giữa hai điểm
và
nên
0,25
Hay
b) Vì
hay
Bài 6
(1điểm)
=>
. Vậy O là trung điểm của AC
Bạn thứ hai góp được số tiền so với tổng số tiền là:
60%.(1-1/5)=12/25 (tổng số tiền)
Bạn thứ ba góp được số tiền so với tổng số tiền là:
1-1/5-12/25=8/25 (tổng số tiền)
0,25
0,5
0,25
Tổng số tiền cả ba bạn góp là:
16000:8/25=50000(đồng)
0,25
HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
UBND QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 6
Năm học 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Chú ý: Đề thi gồm 03 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Làm tròn số 231, 6478 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 231, 64.
B. 231, 65.
C. 23.
D. 231, 649.
Câu 2: Đổi phân số
ra hỗn số ta được:
A.
B.
Câu 3: Số nghịch đảo của
C.
D.
là;
A.
B.
Câu 4. Trong hình vẽ sau, khẳng định đúng là:
A. Hai tia AO và AB đối nhau;
C. Hai tia AO và OB đối nhau;
Câu 5.Số đoạn thẳng trong hình sau là
B. 3
B. 4
C.
D.
B. Hai tia BO và By đối nhau;
D. Hai tia Ax và By đối nhau.
C. 5
D.6
a
A
B
C
D
Câu 6: Góc lớn nhất là:
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 7.Góc nhọn là góc :
A. Nhỏ hơn góc bẹt.
B. Nhỏ hơn góc vuông.
0
C. Có số đo bằng 90
D. Có số đo bằng 1800
.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, dữ liệu không phải là số liệu là:
A. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm;
B. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
C. Số học sinh thích ăn gà rán;
D. Số học sinh thích xem phim.
Câu 9: Thống kê số học sinh của mỗi lớp tại một trường THCS. Dữ liệu không hợp lý là:
A. 42.
B.
.
C.
.
D.65
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
0
0
0
2
Số học sinh đạt điểm 8, điểm 9 và điểm 10 là:
A. 1;
B. 6;
C. 7;
Câu 11: Cho biểu đồ tranh ở Hình 3:
1
8
8
9
5
6
D. 12.
Số học sinh (HS) yêu thích Cam là:
A. 50 HS.
B. 55 HS.
C. 40 HS.
D. 45 HS.
Câu 12. Quan sát biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm cho dưới
đây .Khoảng thời gian ba tháng nóng nhất trong năm là:
A. Từ tháng 10 đến tháng 12;
B. Từ tháng 5 đến tháng 7;
C. Từ tháng 2 đến tháng 4;
D. Từ tháng 7 đến tháng 9.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a/ 15,68 – 2,5 + 0,32.
b,
c,
Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
d,
a)
và
m
b)
g và
kg
Bài 3 (1 điểm) : Vẽ ba điểm M, N, P không thẳng hàng.
a/Vẽ hai tia MN và MP
b/Vẽ tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P
Bài 4(1 điểm) : Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần được
thống kê bảng sau:
Ngày
Thứ hai
Thứ ba
Thứ năm
Thứ sáu
1
Số học sinh
32
16
24
40
a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?
b) Ngày nào có số học sinh đến thư viện nhiều nhất?, ít nhất?
Bài 5 (1 điểm ) Cho đường thẳng
và
sao cho
,
.
điểm thuộc tia
sao cho
a. Tính đoạn thẳng
b. Lấy
. Điểm
thuộc đường thẳng
lấy hai điểm
.
. Chứng tỏ O là trung điểm của AC
Bài 6(1 điểm) . Một cửa hàng bán một số mét vải trong
Ngày thứ hai bán
của hàng đã bán.
. Trên tia
ngày. Ngày thứ nhất bán
số mét vải còn lại. Ngày thứ ba bán nốt
số mét vải.
mét vải. Tính tổng số mét vải
----------------------------- Hết ------------------------------
Họ tên học sinh: …………………………
Giám thị số 1: ……………........
Số báo danh: ………………………………
Giám thị số 2: ………………....
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023
UBND QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
B
B
D
D
B
A
D
D
D
B
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
a) 15,68 – 2,5 + 0,32.
= 15,68+ 0,32 – 2,5
= 16 – 2,5 = 13,5.
ĐIỂM
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
a)
.
Tỉ số của
Tỉ số % của
0.25
0.25
và 0,4m là:
và 0,4 m là:
.
Bài 2
(1,0 điểm)
0.25
. Tỉ số của hai đại lượng là :
0.25
Tỉ số % của hai đại lượng là:
Bài 4
(1 điểm)
a) Vẽ đúng hai tia MN và MP
0,5
b) Vẽ đúng tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P
0,5
a/HS vẽ đúng biểu đồ tranh
0,75
b/ Vào thứ sáu học sinh đến thư viện trường mượn sách đọc nhiều nhất, thứ
0,25
ba học sinh mượn sách ít nhất.
5cm
3cm
y
Bài 5
(1,0 điểm )
B
A
O
C
x
6cm
a) Vì
nằm giữa hai điểm
và
nên
nằm giữa hai điểm
và
nên
Hay
b) Vì
0,25
0,25
0,25
hay
0,25
=>
.
Vậy O là trung điểm của AC
Bài 6(1đ)
0,25
Số vải còn lại sau ngày bán thứ nhất bằng:
(tổng số)
Số vải bán trong ngày thứ hai
bằng :
0,25
(tổng số)
0,25
Số vải bán trong ngày thứ ba bằng
tổng số mét vải này chính là
(tổng số)
0,25
m.
Vậy tổng số mét vải cửa hàng đã bán là :
(m)
Câu 5. Lúc 9 giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc có số đo là bao nhiêu?
HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
ĐỀ 3 Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Phân số bằng bằng phân số
là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 2. Dùng hỗn số nào sau đây để biểu thị thời gian của đồng hồ sau?
5
A. 5 giờ .
6
1
B. 5 giờ .
6
5
C. 4 giờ .
6
D.
1
D. 4 giờ
6
Câu 3: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29
B. 131,31
Câu 4. Góc có 2 cạnh MP và MQ là góc nào?
A.Góc PMQ.
B. Góc MPQ.
0
A. 30
B.60 .
C. 900.
Câu 6. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?
0
C. 131,30
D. 130
C. Góc PQM.
D. Góc MQP.
0
D. 180 .
A. 300
B. 1200
C. 900.
D. 1800.
Câu 7: Góc có số đo bằng
là
A. Góc nhọn.
B. Góc tù.
C. Góc vuông.
D. Góc bẹt.
Câu 8: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau
37
36,9
37,1
36,8
36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C.lập phiếu hỏi
D.phỏng vấn
Câu 9: Khi giáo viên yêu cầu chỉ ra các đơn vị đo độ dài. Bạn An đưa ra các đơn vị sau:
.
Dữ liệu nào không hợp lý? A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Để biểu diễn số học sinh trung bình, khá, giỏi của một lớp, để thuận tiện cho việc thống kê và so sánh
dữ liệu nên dùng
A. biểu đồ tranh
B. biểu đồ cột
C.kiểm đếm
D. đáp án khác
Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 của một trường THCS
Câu 11 Dựa vào biểu đồ ta thây khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi
A. 40
B. 30
C. 32
D. 25
Câu 12Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A. 140
B. 144
C. 214
D. 220
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) 5,68 – 2,5 + 0,32.
b)
c)
d)
Bài 2(1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau (kết quả làm tròn đến hai số đằng sau
dấu phẩy).
a)
và
;
d) 24 kg và 3 tạ..
Bài 3 (1 điểm ): Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm thuộc đường thẳng xy, điểm B không thuộc đường thẳng xy.
Nối A với B.
a) Kể tên các các góc có trong hình vẽ.
b) trong các góc đó hãy chỉ ra góc bẹt.
Bài 4 (1điểm ): Khi điều tra về số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều
tra ghi lại bảng sau
16
18
17
16
17
16
16
18
16
17
16
13
40
17
16
17
17
20
16
16
a) Lập bảng thống kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình.
b) Có bao nhiêu gia đình sử dụng tiết kiệm nước sạch (dưới 15m 3/ tháng). Em hãy cho biết lợi ích của
việc tiết kiệm nước sạch.
Bài 5 (1,0 điểm ) Trên tia Bx lấy hai điểm A và B sao cho BA=3cm , BC = 4cm
a) Trong ba điểm C,A,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AC?
b) Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho BO= 4cm. B có phải là trung điểm của OC không? Vì sao?
Bài 6 (1 điểm ):
Kết thúc học kỳ I lớp 7A có số học sinh xếp loại giỏi bằng
số học sinh được xếp loại khá. Đến cuối năm có
7 học sinh vươn lên đạt loại giỏi và 1 học sinh loại giỏi bị chuyển loại xuống khá nên số học sinh giỏi chỉ bằng
số học sinh khá. Tính số học sinh lớp 7A biết cả hai học kỳ lớp 7A chỉ có học sinh xếp loại văn hoá Khá
và Giỏi.
----------------------------- Hết -----------------------------Họ tên học sinh: ………………
Giám thị số 1: ……………........
Số báo danh: ………………………………
Giám thị số 2: ………………....
UBND QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
C C
A
C
C
B
II.Tự luận (7 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
a) 5,68 – 2,5 + 0,32.
= 5,68+ 0,32 – 2,5
= 6 – 2,5 = 3,5.
b)
8
B
9
B
10
B
11
C
12
C
ĐIỂM
0,25
0,25
0,5
0,5
.
0,5
d)
a) Đổi
.
0.25
Tỉ số giữa hai đại lượng là:
Bài 2
(1,0 điểm)
.
0.25
Tỉ số phần trăm giữa hai đại lượng là:
d) Đổi 3 tạ = 300 kg
Tỉ số giữa hai đại lượng là:
0.25
0.25
.
Tỉ số phần trăm là:
Bài 3
(1,0 điểm)
.
.
B
x
y
A
Bài 4
(1 điểm)
a) Các góc có tren hình là góc xAB, góc BAy, góc xAy
0,5
b) góc bẹt là góc xAy
a)Bảng thống kê
Số m3 dùng trong một
13
16
17
18
20
40
tháng
Số hộ gia đình
1
9
6
2
1
1
3
b/ - Có 1 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (Dưới 15m /tháng).
Lợi ích của việc tiết kiệm nước sạch
tiết kiệm chi tiêu trong gia đình, tiết kiệm nước còn giúp ngăn ngừa cạn kiệt
nguồn nước ngầm, ngăn ngừa ô nhiễm nước ở các lưu vực và gián tiếp tiết
kiệm điện năng sản xuất ra nước sạch.
0,5
0,75
O
Bài 5
(1,0 điểm )
Bài 6(1đ)
B
A C
0,25
x
a) Trên tia Bx ta có BA=3cm, BC=4cm vì 3<4 nên BA
Khi đó ta có : BA+AC=BC
Vậy, AC = 1cm.
b) ta có O thuộc tia đối của tia Bx, nên O và C nằm khác phía đối với B hay
B nằm giữa O và C. .(1)
Mà theo đề bài: BO=BC=4cm(2)
Từ (1) và (2), suy ra B là trung điểm của OC
0,25
Số học sinh cả lớp là:
0,25
(phần)
0,25
0,25
0,25
0,25
6 học sinh ứng với số phần cả lớp:
Số học sinh giỏi kỳ I chiếm
Số học sinh giỏi kỳ II chiếm
học sinh cả lớp
học sinh cả lớp
(cả lớp)
0,25
Số học sinh cả lớp là:
Vậy số học sinh 7A là 44 bạn.
0,25
(học sinh)
HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- MÔN: TOÁN 6- Năm học 2023 - 2024
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).
Học sinh ghi vào bài làm chữ cái đứng trước phương án lựa chọn.
Câu 1: Phân số nào sau đây không bằng phân số
Câu 2: Cho các số
;
A.
;
? A.
là:
Câu 4: Kết quả của phép tính
là:
B.
D.
C.
C.
.
D.
.
D.
đến hàng phần trăm ta được
B.
.
C.
viết dưới dạng phân số là: A.
Câu 8: Tỉ số phần trăm của
và
A.
. D.
. C.
C.
.
là:
Câu 6: Làm tròn số thập phân
. B.
B.
A.
B.
Câu 7: Số
.
D.
A.
Câu 5: Kết quả của phép tính
.
. D.
C.
Câu 3: Kết quả của phép tính
A.
. C.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
A.
. B.
là
.
Câu 9: Biểu đồ sau đây cho biết môn TT yêu thích
nhất của các bạn HS khối 6 một trường THCS.
Môn thể thao được yêu thích nhất là
.
B.
D.
C.
.
D.
.
A. Bóng đá.
B. Bóng rổ.
C. Cầu lông.
D. Bơi lội.
Câu 10: Trong túi có một số viên bi mà xanh và một số viên bi màu đỏ có cùng kích thước. Thực hiện
lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi, xem viên bi màu gì rồi trả lại viên bi vào túi. Bạn An thực hiện thí
nghiệm 50 lần. Số lần lấy được viên bi màu xanh là 27. Xác suất thực nghiệm của sự kiện bạn An lấy
được viên bi màu đỏ là:
Câu 11:
A.
B.
C.
D.
.
Cho hình 2, chọn khẳng định Sai.
A. Đường thẳng
đi qua điểm
B. Đường thẳng
không đi qua điểm
C. Đường thẳng
đi qua điểm
D. Đường thẳng
đi qua điểm
Câu 12: Cho điểm
C
n
B
Hình 2
và
bằng A.
Câu 13: Trên đoạn thẳng
. Biết
cm. B.
cho điểm
A.
A
m
nằm giữa hai điểm
cm. Độ dài đoạn
p
cm,
cm.
C.
là trung điểm của
B.
cm.
D.
cm.
Độ dài đoạn
C.
là
D.
Câu 14: Cho hình vẽ sau khẳng định nào sau đây là đúng?
x
m
q
B
A
n
.
B.
.
y
D.
C
p
.
C.
Câu 15: Cho các góc
số đo góc. Sắp xếp đúng là:
A.
A.
. Sắp xếp các góc theo thứ tự tăng dần của
B.
C.
I. TỰ LUẬN (7,0 đ). Bài 1. (2,0 đ) Thực hiện phép tính
b)
c)
d)
D.
a)
Môn thể thao
Bóng bàn
Bóng rổ
Bài 2. (1,0 điểm)
Dữ liệu về môn thể thao yêu thích của họcsinh
khối 6 được cho bởi bảng sau
Bóng đá
Cầu lông
Bơi lội
Số học sinh yêu thích
.
(
= 10 học sinh;
= 5 học sinh)
a) Lập bảng thống kê số học sinh khối 6 thích các môn thể thao.
b) Tính xác suất thực nghiệm học sinh thích môn bóng đá?
Bài 3. (1,75 điểm) Vẽ đoạn thẳng
a) Tính độ dài đoạn thẳng
.
b) Vẽ điểm
=
là trung điểm đoạn thẳng
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm
. Lấy điểm
nằm giữa
và
sao cho
.
. Tính độ dài các đoạn thẳng
sao cho
. Chứng tỏ
là trung điểm
.
Bài 4. (1,25 điểm) HS khối 6 của trường A tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” gồm các môn bơi lội, cầu lông,
bóng rổ và cờ vua. Biết rằng số HS tham gia bơi lội chiếm 30% tổng số học sinh tham gia, số học sinh tham
gia cầu lông chiếm 25% tổng số HS tham gia, số HS tham gia bóng rổ bằng
HS tham gia bơi lội là 12 HS.
số HS tham gia bơi lội và số
a) Tổng số học sinh tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” là bao nhiêu?
b) Tính số học sinh tham gia các môn cầu lông, bóng rổ và cờ vua.
c) Số HS tham gia môn cờ vua chiếm bao nhiêu % tổng số HS tham gia “Hội khỏe Phù Đổng”?
Bài 5. (1,0 điểm) Cho
a) Chứng minh
b) Chứng minh
không phải là số nguyên.
----------- Hết -----------Họ và tên thí sinh:................................................. Số báo danh: ...................................................
Họ và tên giám thị 1: ............................................
Giám thị 2: ....................................................
HD CHẤM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
B
C
A
C
D
A
B
A
D
B
D
B
C
D
D
Bài
Lời giải cần đạt
Bài 1
(2,0
điểm)
a)
Điểm
0,25
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
c)
0,25
0,25
d)
0,25
a) Lập bảng thống kê
Bóng bàn
Bóng rổ
Bóng đá
Cầu lông
Bơi lội
25
50
70
45
60
Bài 2
(1,0
điểm)
b) Tổng số học sinh của khối 6 là
0,5
0,25
(học sinh)
0,25
Xác suất thực nghiệm “học sinh thích bóng đá là
Vẽ hình
2cm
E
A
C
I
B
0,25
6cm
a) Điểm
nằm giữa
Thay
Bài 3
(1,75
điểm)
, nên
;
Ta có
.
0,25
.
là trung điểm của
nằm giữa
và
0,25
, nên
nên
Thay
.
0,25
.
Suy ra
.
c) Có điểm
Suy ra
0,25
.
, suy ra
b) Có
Có
và
nằm giữa
là trung điểm
và
.
, nên
.
0,25
0,25
a) Tổng số học sinh tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” là:
0,25
(học sinh)
0,25
Bài 4
(1,25
điểm)
b) Số học sinh tham gia môn cầu lông là:
(học sinh)
0,25
Số học sinh tham gia môn bóng rổ là:
(học sinh)
Số học sinh tham gia môn cờ vua là:
(học sinh)
0,25
c) Số học sinh tham gia môn cờ vua chiếm số phần trăm tổng số học sinh tham gia “Hội
0,25
khỏe Phù Đổng” là:
.
0,25
a) Ta có
0,25
Bài 5
(1,0
điểm)
0,25
b)
Vậy
không thể là số nguyên.
Chú ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
0,25
 






Các ý kiến mới nhất