Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Số học 6. Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM-TH
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:51' 05-05-2024
    Dung lượng: 835.9 KB
    Số lượt tải: 763
    Số lượt thích: 0 người
    UBND QUẬN LÊ CHÂN
    TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    MÔN TOÁN 6
    Năm học 2022-2023
    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Chú ý: Đề thi gồm 03 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 
    Câu 1: Làm tròn số 231,6478 đến hàng phần trăm là:
    A. 231, 64.
    B. 231, 65.
    C. 23.
    D. 231, 649.
    Câu 2: Đổi phân số

    ra hỗn số ta được:

    A.

    B.

    Câu 3: Số đối của

    C.

    D.

    là;

    A.
    B.
     Câu 4. Trong hình vẽ sau, khẳng định sai là:

    C.

    D.

    A. Hai tia AO và AB trùng nhau;
    B. Hai tia BO và By đối nhau;
    C. Hai tia AO và OB đối nhau;
    D. Hai tia Ax và Ay đối nhau.
    Câu 5.Số đoạn thẳng phân biệt trong hình sau là
    A.
    3
    B. 4
    C. 5
    D.6
    a
    A

    B

    C

    Câu 6: Góc có số đo nhỏ hơn 900 (lớn hơn 00) là:
    A. Góc nhọn
    B. Góc Vuông
    C. Góc tù
    D. Góc bẹt
    Câu 7.Góc bẹt là góc :
    A. Nhỏ hơn góc bẹt.
    B. Nhỏ hơn góc vuông.
    0
    C. Có số đo bằng 90  
    D. Có số đo bằng 1800
    .
    Câu 8. Trong các phát biểu sau, dữ liệu không phải là số liệu là:
    A. Phương tiện mà giáo viên, học sinh sử dụng để đến trường.
    B. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
    C. Số học sinh thích ăn gà rán;
    D. Số học sinh thích xem phim.
    Câu 9: Thống kê món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình. Dữ liệu không hợp lý là:
    A. Gà rán
    B. Pizza
    C. Rượu vang
    D. Bún đậu
    Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
    Điểm

    0

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Số học sinh

    0

    0

    0

    2

    1

    8

    8

    9

    5

    6

    1

    Số học sinh đạt điểm 9 là:
    A. 1
    B. 6
    C. 7
    C. 12
    Câu 11: Một cửa hàng bán ô tô thống kê số ô tô bán được trong 4 qúy năm 2022 như sau

    Tổng số xe bán được trong 2 quý đầu năm 2022 là:
    A. 55
    B. 65
    C. 70
    D. 75
    Câu 12. Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 ở một
    trường THCS. Theo em môn thể thao nào được yêu thích nhất?
    A. Bóng đá
    B. Bóng rổ
    C. Cầu lông
    D. Bơi lội

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
    a)12,75+6,4-2,75+3,6
    b)
    c)
    d)
    Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
    a) 550g và 1kg
    b)120 dm và 1 km
    Bài 3 (1 điểm) : Vẽ 3 điểm A,B,C không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng BC. Điểm M khác B,C nằm
    trên đoạn thẳng BC
    a) Vẽ và kể tên các tia gốc A
    b) Kể tên góc bẹt trong hình vẽ
    Bài 4(1 điểm) : Số học sinh nữ khối 6 của các lớp trong một trường THCS như sau:
    Lớp
    D1
    D2
    D3
    D4
    D5
    Số HS nữ
    24
    30
    24
    18
    36
    a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?
    b) Cho biết lớp nào có nhiều HS nữ nhất, lớp nào ít học sinh nữ nhất.
    Bài 5 (1 điểm ) Cho đường thẳng
    . Điểm

    sao cho
    ,
    .
    a. Tính đoạn thẳng
    .
    b. Lấy
    điểm thuộc tia
    sao cho

    thuộc đường thẳng

    . Trên tia

    lấy hai điểm

    . Chứng tỏ O là trung điểm của AC

    Bài 6(1 điểm) . Ba bạn cùng góp một số tiền để mua sách tặng thư viện. Bạn thứ nhất góp được
    tổng số tiền, bạn thứ hai góp được 60% số tiền còn lại, bạn thứ ba thì góp được 16000 đồng. Hỏi cả
    ba bạn góp được bao nhiêu tiền?
    ----------------------------- Hết -----------------------------Họ tên học sinh: …………………………
    Số báo danh: ………………………………
    UBND QUẬN LÊ CHÂN
    TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM

    Giám thị số 1: ……………........
    Giám thị số 2: ………………....
    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
    HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6

    NĂM HỌC 2022-2023
    I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
    Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Đáp án B
    B
    A
    C
    A
    A
    D
    II.Tự luận (7 điểm)
    BÀI
    ĐÁP ÁN
    a)12,75+6,4-2,75+3,6
    =(12,75-2,75)+(6,4+3,6)
    =10+10=20
    Bài 1
    (2 điểm)

    8
    A

    9
    C

    10
    B

    Bài 3
    (1,0 điểm)

    Bài 4
    (1 điểm)

    12
    D
    ĐIỂM
    0,5
    0,5

    b)

    0,5

    c)

    Bài 2
    (1,0 điểm)

    11
    C

    0,5

    d)
    a)Đổi 1kg =1000g
    Tỉ số giữa hai đại lượng là 550 :1000= 11/20
    Tỉ số phần trăm của hai đại lượng là :550 :1000.100%=55%
    b) Đổi 120dm =12 m ; 1km= 1000m
    Tỉ số giữa hai đại lượng là 12 :1000=3/250
    Tỉ số phần trăm giữa hai đại lượng là : 12 :1000.100%=1,2%

    0.25
    0.25
    0.25
    0.25

    Vẽ đúng 3 điểm phân biệt A,B,C lấy được điểm M (0,2đ)
    Vẽ đúng các tia gốc A (0,3đ)
    Gọi tên các tia gốc A (0,3đ)
    Đọc tên góc bẹt (0,2đ)

    0,5

    a/HS vẽ đúng biểu đồ tranh

    0,75

    b/ Lớp D5 nhiều HS nữ nhất, lớp D4 ít học sinh nữ nhất

    0,25

    a) Vì

    0,5

    Bài 5
    (1,0điểm )
    nằm giữa hai điểm



    nên

    0,25
    0,25

    nằm giữa hai điểm



    nên

    0,25

    Hay
    b) Vì
    hay

    Bài 6
    (1điểm)

    =>
    . Vậy O là trung điểm của AC
    Bạn thứ hai góp được số tiền so với tổng số tiền là:
    60%.(1-1/5)=12/25 (tổng số tiền)
    Bạn thứ ba góp được số tiền so với tổng số tiền là:
    1-1/5-12/25=8/25 (tổng số tiền)

    0,25

    0,5
    0,25

    Tổng số tiền cả ba bạn góp là:
    16000:8/25=50000(đồng)


    0,25

    HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
    UBND QUẬN LÊ CHÂN
    TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    MÔN TOÁN 6
    Năm học 2022-2023
    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Chú ý: Đề thi gồm 03 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi

    Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 
    Câu 1: Làm tròn số 231, 6478 đến chữ số thập phân thứ hai là:
    A. 231, 64.
    B. 231, 65.
    C. 23.
    D. 231, 649.
    Câu 2: Đổi phân số

    ra hỗn số ta được:

    A.

    B.

    Câu 3: Số nghịch đảo của

    C.

    D.

    là;

    A.
    B.
     Câu 4. Trong hình vẽ sau, khẳng định đúng là:

    A. Hai tia AO và AB đối nhau;
    C. Hai tia AO và OB đối nhau;
    Câu 5.Số đoạn thẳng trong hình sau là
    B. 3
    B. 4

    C.

    D.

    B. Hai tia BO và By đối nhau;
    D. Hai tia Ax và By đối nhau.
    C. 5

    D.6

    a
    A

    B

    C

    D

    Câu 6: Góc lớn nhất là:
    A. Góc nhọn
    B. Góc Vuông
    C. Góc tù
    D. Góc bẹt
    Câu 7.Góc nhọn là góc :
    A. Nhỏ hơn góc bẹt.
    B. Nhỏ hơn góc vuông.
    0
    C. Có số đo bằng 90  
    D. Có số đo bằng 1800
    .
    Câu 8. Trong các phát biểu sau, dữ liệu không phải là số liệu là:
    A. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm;
    B. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
    C. Số học sinh thích ăn gà rán;
    D. Số học sinh thích xem phim.
    Câu 9: Thống kê số học sinh của mỗi lớp tại một trường THCS. Dữ liệu không hợp lý là:
    A. 42.
    B.
    .
    C.
    .
    D.65
    Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
    Điểm

    0

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Số học sinh

    0

    0

    0

    2

    Số học sinh đạt điểm 8, điểm 9 và điểm 10 là:
    A. 1;
    B. 6;
    C. 7;
    Câu 11: Cho biểu đồ tranh ở Hình 3:

    1

    8

    8

    9

    5

    6

    D. 12.

    Số học sinh (HS) yêu thích Cam là:
    A. 50 HS.
    B. 55 HS.
    C. 40 HS.
    D. 45 HS.
    Câu 12. Quan sát biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm cho dưới
    đây .Khoảng thời gian ba tháng nóng nhất trong năm là:
    A. Từ tháng 10 đến tháng 12;
    B. Từ tháng 5 đến tháng 7;
    C. Từ tháng 2 đến tháng 4;
    D. Từ tháng 7 đến tháng 9.

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
    a/ 15,68 – 2,5 + 0,32.
    b,
    c,
    Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau

    d,

    a)
    và
    m
    b)
    g và
    kg
    Bài 3 (1 điểm) : Vẽ ba điểm M, N, P không thẳng hàng.
    a/Vẽ hai tia MN và MP
    b/Vẽ tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P
    Bài 4(1 điểm) : Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần được
    thống kê bảng sau:
    Ngày
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ năm
    Thứ sáu

    1

    Số học sinh

    32

    16

    24

    40

    a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?
    b) Ngày nào có số học sinh đến thư viện nhiều nhất?, ít nhất?
    Bài 5 (1 điểm ) Cho đường thẳng


    sao cho

    ,

    .

    điểm thuộc tia

    sao cho

    a. Tính đoạn thẳng
    b. Lấy

    . Điểm

    thuộc đường thẳng

    lấy hai điểm

    .
    . Chứng tỏ O là trung điểm của AC

    Bài 6(1 điểm) . Một cửa hàng bán một số mét vải trong
    Ngày thứ hai bán
    của hàng đã bán.

    . Trên tia

    ngày. Ngày thứ nhất bán

    số mét vải còn lại. Ngày thứ ba bán nốt

    số mét vải.

    mét vải. Tính tổng số mét vải

    ----------------------------- Hết ------------------------------

    Họ tên học sinh: …………………………

    Giám thị số 1: ……………........

    Số báo danh: ………………………………

    Giám thị số 2: ………………....

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
    HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
    NĂM HỌC 2022-2023
    UBND QUẬN LÊ CHÂN
    TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
    I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
    Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    B

    C

    B

    B

    D

    D

    B

    A

    D

    D

    D

    B

    II.Tự luận (7 điểm)
    BÀI

    ĐÁP ÁN
    a) 15,68 – 2,5 + 0,32.
    = 15,68+ 0,32 – 2,5
    = 16 – 2,5 = 13,5.

    ĐIỂM
    0,25
    0,25
    0,5

    0,5

    0,5

    a)
    .
    Tỉ số của
    Tỉ số % của

    0.25
    0.25

    và 0,4m là:
    và 0,4 m là:

    .

    Bài 2
    (1,0 điểm)

    0.25
    . Tỉ số của hai đại lượng là :

    0.25

    Tỉ số % của hai đại lượng là:

    Bài 4
    (1 điểm)

    a) Vẽ đúng hai tia MN và MP

    0,5

    b) Vẽ đúng tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P

    0,5

    a/HS vẽ đúng biểu đồ tranh

    0,75

    b/ Vào thứ sáu học sinh đến thư viện trường mượn sách đọc nhiều nhất, thứ

    0,25

    ba học sinh mượn sách ít nhất.

    5cm
    3cm
    y

    Bài 5
    (1,0 điểm )

    B

    A

    O

    C

    x

    6cm

    a) Vì

    nằm giữa hai điểm



    nên

    nằm giữa hai điểm



    nên

    Hay
    b) Vì

    0,25
    0,25

    0,25

    hay

    0,25
    =>

    .

    Vậy O là trung điểm của AC

    Bài 6(1đ)

    0,25
    Số vải còn lại sau ngày bán thứ nhất bằng:

    (tổng số)

    Số vải bán trong ngày thứ hai
    bằng : 

    0,25

    (tổng số)
    0,25

    Số vải bán trong ngày thứ ba bằng

    tổng số mét vải này chính là

    (tổng số)
    0,25

    m.

    Vậy tổng số mét vải cửa hàng đã bán là :

    (m)

    Câu 5. Lúc 9 giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc có số đo là bao nhiêu?


    HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.

    ĐỀ 3 Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Phân số bằng bằng phân số

    là:

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 2. Dùng hỗn số nào sau đây để biểu thị thời gian của đồng hồ sau?
    5
    A. 5 giờ .
    6

    1
    B. 5 giờ .
    6

    5
    C. 4 giờ .
    6

    D.

    1
    D. 4 giờ
    6

    Câu 3: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
    A. 131,29
    B. 131,31
    Câu 4. Góc có 2 cạnh MP và MQ là góc nào?
    A.Góc PMQ.
    B. Góc MPQ.
    0
    A. 30
    B.60 .
    C. 900.
    Câu 6. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?
    0

    C. 131,30

    D. 130

    C. Góc PQM.
    D. Góc MQP.
    0
    D. 180 .

    A. 300
    B. 1200
    C. 900.
    D. 1800.
    Câu 7: Góc có số đo bằng

    A. Góc nhọn.
    B. Góc tù.
    C. Góc vuông.
    D. Góc bẹt.
    Câu 8: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau
    37
    36,9
    37,1
    36,8
    36,9
    Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
    A. Quan sát
    B. Làm thí nghiệm
    C.lập phiếu hỏi
    D.phỏng vấn
    Câu 9: Khi giáo viên yêu cầu chỉ ra các đơn vị đo độ dài. Bạn An đưa ra các đơn vị sau:

    .

    Dữ liệu nào không hợp lý? A.
    . B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 10: Để biểu diễn số học sinh trung bình, khá, giỏi của một lớp, để thuận tiện cho việc thống kê và so sánh
    dữ liệu nên dùng
    A. biểu đồ tranh
    B. biểu đồ cột
    C.kiểm đếm
    D. đáp án khác
    Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 của một trường THCS
    Câu 11 Dựa vào biểu đồ ta thây khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi
    A. 40
    B. 30
    C. 32
    D. 25

    Câu 12Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
    A. 140
    B. 144

    C. 214

    D. 220

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
    a) 5,68 – 2,5 + 0,32.
    b)
    c)
    d)
    Bài 2(1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau (kết quả làm tròn đến hai số đằng sau
    dấu phẩy).
    a)

    ;
    d) 24 kg và 3 tạ..
    Bài 3 (1 điểm ): Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm thuộc đường thẳng xy, điểm B không thuộc đường thẳng xy.
    Nối A với B.
    a) Kể tên các các góc có trong hình vẽ.
    b) trong các góc đó hãy chỉ ra góc bẹt.
    Bài 4 (1điểm ): Khi điều tra về số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều
    tra ghi lại bảng sau
    16
    18
    17
    16
    17
    16
    16
    18
    16
    17
    16
    13
    40
    17
    16
    17
    17
    20
    16
    16
    a) Lập bảng thống kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình.
    b) Có bao nhiêu gia đình sử dụng tiết kiệm nước sạch (dưới 15m 3/ tháng). Em hãy cho biết lợi ích của
    việc tiết kiệm nước sạch.
    Bài 5 (1,0 điểm ) Trên tia Bx lấy hai điểm A và B sao cho BA=3cm , BC = 4cm
    a) Trong ba điểm C,A,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AC?
    b) Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho BO= 4cm. B có phải là trung điểm của OC không? Vì sao?
    Bài 6 (1 điểm ):
    Kết thúc học kỳ I lớp 7A có số học sinh xếp loại giỏi bằng
    số học sinh được xếp loại khá. Đến cuối năm có
    7 học sinh vươn lên đạt loại giỏi và 1 học sinh loại giỏi bị chuyển loại xuống khá nên số học sinh giỏi chỉ bằng
    số học sinh khá. Tính số học sinh lớp 7A biết cả hai học kỳ lớp 7A chỉ có học sinh xếp loại văn hoá Khá
    và Giỏi.
    ----------------------------- Hết -----------------------------Họ tên học sinh: ………………
    Giám thị số 1: ……………........
    Số báo danh: ………………………………
    Giám thị số 2: ………………....
    UBND QUẬN LÊ CHÂN
    TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
    HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
    NĂM HỌC 2022-2023

    I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
    Học sinh chọn đúng mỗi câu được 0.2điểm: 0,25 x 12 = 3 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Đáp án
    D
    C C
    A
    C
    C
    B
    II.Tự luận (7 điểm)
    BÀI
    ĐÁP ÁN
    a) 5,68 – 2,5 + 0,32.
    = 5,68+ 0,32 – 2,5
    = 6 – 2,5 = 3,5.
    b)

    8
    B

    9
    B

    10
    B

    11
    C

    12
    C
    ĐIỂM
    0,25
    0,25

    0,5

    0,5
    .

    0,5

    d)
    a) Đổi

    .

    0.25

    Tỉ số giữa hai đại lượng là:

    Bài 2
    (1,0 điểm)

    .

    0.25

    Tỉ số phần trăm giữa hai đại lượng là:
    d) Đổi 3 tạ = 300 kg
    Tỉ số giữa hai đại lượng là:

    0.25
    0.25

    .

    Tỉ số phần trăm là:
    Bài 3
    (1,0 điểm)

    .

    .
    B

    x

    y
    A

    Bài 4
    (1 điểm)

    a) Các góc có tren hình là góc xAB, góc BAy, góc xAy

    0,5

    b) góc bẹt là góc xAy
    a)Bảng thống kê
    Số m3 dùng trong một
    13
    16
    17
    18
    20
    40
    tháng
    Số hộ gia đình
    1
    9
    6
    2
    1
    1
    3
    b/ - Có 1 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (Dưới 15m /tháng).
    Lợi ích của việc tiết kiệm nước sạch
    tiết kiệm chi tiêu trong gia đình, tiết kiệm nước còn giúp ngăn ngừa cạn kiệt
    nguồn nước ngầm, ngăn ngừa ô nhiễm nước ở các lưu vực và gián tiếp tiết
    kiệm điện năng sản xuất ra nước sạch.

    0,5
    0,75

    O
    Bài 5
    (1,0 điểm )

    Bài 6(1đ)

    B

    A C

    0,25

    x

    a) Trên tia Bx ta có BA=3cm, BC=4cm vì 3<4 nên BAgiữa B và C.
    Khi đó ta có : BA+AC=BC
    Vậy, AC = 1cm.
    b) ta có O thuộc tia đối của tia Bx, nên O và C nằm khác phía đối với B hay
    B nằm giữa O và C. .(1)
    Mà theo đề bài: BO=BC=4cm(2)
    Từ (1) và (2), suy ra B là trung điểm của OC

    0,25

    Số học sinh cả lớp là:

    0,25

    (phần)

    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    6 học sinh ứng với số phần cả lớp:
    Số học sinh giỏi kỳ I chiếm
    Số học sinh giỏi kỳ II chiếm

    học sinh cả lớp
    học sinh cả lớp

    (cả lớp)
    0,25

    Số học sinh cả lớp là:
    Vậy số học sinh 7A là 44 bạn.


    0,25

    (học sinh)

    HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- MÔN: TOÁN 6- Năm học 2023 - 2024
    (Thời gian làm bài: 90 phút)
    I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).
    Học sinh ghi vào bài làm chữ cái đứng trước phương án lựa chọn.

    Câu 1: Phân số nào sau đây không bằng phân số

    Câu 2: Cho các số

    ;

    A.

    ;

    ? A.

    là:

    Câu 4: Kết quả của phép tính

    là:

    B.

    D.

    C.

    C.

    .

    D.

    .

    D.

    đến hàng phần trăm ta được

    B.

    .

    C.

    viết dưới dạng phân số là: A.

    Câu 8: Tỉ số phần trăm của



    A.

    . D.

    . C.

    C.

    .

    là:

    Câu 6: Làm tròn số thập phân

    . B.

    B.

    A.

    B.

    Câu 7: Số

    .

    D.

    A.

    Câu 5: Kết quả của phép tính

    .

    . D.

    C.

    Câu 3: Kết quả của phép tính

    A.

    . C.

    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

    B.

    A.

    . B.


    .

    Câu 9: Biểu đồ sau đây cho biết môn TT yêu thích
    nhất của các bạn HS khối 6 một trường THCS.
    Môn thể thao được yêu thích nhất là

    .

    B.

    D.

    C.

    .

    D.

    .

    A. Bóng đá.

    B. Bóng rổ.

    C. Cầu lông.

    D. Bơi lội.

    Câu 10: Trong túi có một số viên bi mà xanh và một số viên bi màu đỏ có cùng kích thước. Thực hiện
    lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi, xem viên bi màu gì rồi trả lại viên bi vào túi. Bạn An thực hiện thí
    nghiệm 50 lần. Số lần lấy được viên bi màu xanh là 27. Xác suất thực nghiệm của sự kiện bạn An lấy
    được viên bi màu đỏ là:
    Câu 11:

    A.

    B.

    C.

    D.

    .

    Cho hình 2, chọn khẳng định Sai.

    A. Đường thẳng

    đi qua điểm

    B. Đường thẳng

    không đi qua điểm

    C. Đường thẳng

    đi qua điểm

    D. Đường thẳng

    đi qua điểm

    Câu 12: Cho điểm

    C

    n
    B
    Hình 2



    bằng A.

    Câu 13: Trên đoạn thẳng

    . Biết

    cm. B.

    cho điểm

    A.

    A

    m

    nằm giữa hai điểm

    cm. Độ dài đoạn

    p

    cm,
    cm.

    C.

    là trung điểm của

    B.

    cm.

    D.

    cm.

    Độ dài đoạn

    C.



    D.

    Câu 14: Cho hình vẽ sau khẳng định nào sau đây là đúng?
    x

    m

    q

    B
    A
    n

    .

    B.

    .

    y

    D.

    C

    p

    .

    C.

    Câu 15: Cho các góc
    số đo góc. Sắp xếp đúng là:
    A.

    A.

    . Sắp xếp các góc theo thứ tự tăng dần của
    B.

    C.

    I. TỰ LUẬN (7,0 đ). Bài 1. (2,0 đ) Thực hiện phép tính
    b)

    c)
    d)

    D.
    a)

    Môn thể thao
    Bóng bàn
    Bóng rổ

    Bài 2. (1,0 điểm)
    Dữ liệu về môn thể thao yêu thích của họcsinh
    khối 6 được cho bởi bảng sau

    Bóng đá
    Cầu lông
    Bơi lội

    Số học sinh yêu thích

    .

    (

    = 10 học sinh;

    = 5 học sinh)

    a) Lập bảng thống kê số học sinh khối 6 thích các môn thể thao.
    b) Tính xác suất thực nghiệm học sinh thích môn bóng đá?
    Bài 3. (1,75 điểm) Vẽ đoạn thẳng
    a) Tính độ dài đoạn thẳng
    .
    b) Vẽ điểm

    =

    là trung điểm đoạn thẳng

    c) Trên tia đối của tia

    lấy điểm

    . Lấy điểm

    nằm giữa



    sao cho

    .

    . Tính độ dài các đoạn thẳng
    sao cho

    . Chứng tỏ

    là trung điểm

    .

    Bài 4. (1,25 điểm) HS khối 6 của trường A tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” gồm các môn bơi lội, cầu lông,
    bóng rổ và cờ vua. Biết rằng số HS tham gia bơi lội chiếm 30% tổng số học sinh tham gia, số học sinh tham
    gia cầu lông chiếm 25% tổng số HS tham gia, số HS tham gia bóng rổ bằng
    HS tham gia bơi lội là 12 HS.

    số HS tham gia bơi lội và số

    a) Tổng số học sinh tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” là bao nhiêu?
    b) Tính số học sinh tham gia các môn cầu lông, bóng rổ và cờ vua.
    c) Số HS tham gia môn cờ vua chiếm bao nhiêu % tổng số HS tham gia “Hội khỏe Phù Đổng”?

    Bài 5. (1,0 điểm) Cho

    a) Chứng minh

    b) Chứng minh

    không phải là số nguyên.

    ----------- Hết -----------Họ và tên thí sinh:................................................. Số báo danh: ...................................................
    Họ và tên giám thị 1: ............................................

    Giám thị 2: ....................................................

    HD CHẤM
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    Đáp án

    B

    C

    A

    C

    D

    A

    B

    A

    D

    B

    D

    B

    C

    D

    D

    Bài

    Lời giải cần đạt

    Bài 1
    (2,0
    điểm)

    a)

    Điểm
    0,25

    0,25
    0,25
    b)

    0,25
    0,25

    c)

    0,25
    0,25

    d)

    0,25
    a) Lập bảng thống kê
    Bóng bàn

    Bóng rổ

    Bóng đá

    Cầu lông

    Bơi lội

    25

    50

    70

    45

    60

    Bài 2
    (1,0
    điểm)

    b) Tổng số học sinh của khối 6 là

    0,5

    0,25
    (học sinh)
    0,25

    Xác suất thực nghiệm “học sinh thích bóng đá là
    Vẽ hình
    2cm
    E

    A

    C

    I

    B

    0,25

    6cm

    a) Điểm

    nằm giữa

    Thay
    Bài 3
    (1,75
    điểm)

    , nên

    ;

    Ta có

    .

    0,25
    .

    là trung điểm của
    nằm giữa



    0,25

    , nên
    nên

    Thay

    .
    0,25

    .

    Suy ra

    .

    c) Có điểm
    Suy ra

    0,25

    .

    , suy ra

    b) Có




    nằm giữa

    là trung điểm


    .

    , nên

    .

    0,25
    0,25

    a) Tổng số học sinh tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” là:
    0,25
    (học sinh)
    0,25
    Bài 4
    (1,25
    điểm)

    b) Số học sinh tham gia môn cầu lông là:

    (học sinh)
    0,25

    Số học sinh tham gia môn bóng rổ là:

    (học sinh)

    Số học sinh tham gia môn cờ vua là:

    (học sinh)

    0,25

    c) Số học sinh tham gia môn cờ vua chiếm số phần trăm tổng số học sinh tham gia “Hội
    0,25
    khỏe Phù Đổng” là:

    .
    0,25

    a) Ta có

    0,25

    Bài 5
    (1,0
    điểm)

    0,25

    b)

    Vậy

    không thể là số nguyên.

    Chú ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

    0,25
     
    Gửi ý kiến