Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    T15: Giun đất

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Lý
    Ngày gửi: 16h:17' 31-07-2011
    Dung lượng: 40.0 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày19 tháng 10 năm 2009
    Ngành giun đốt
    Tiết 15: Giun đất
    I. Mục tiêu 1. Kiến thức
    - Học sinh nắm được đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng, sinh sản của giun đất đại diện cho ngành giun đốt.
    - Chỉ rõ đặc điểm tiến hoá hơn của giun đất so với giun tròn.
    2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh.
    - Kĩ năng hoạt động nhóm.
    3. Thái độ - Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích.
    II. Đồ dùng dạy và học
    - Chuẩn bị tranh hình SGK phóng to.
    III. Tiến trình bài giảng
    1. định tổ chức
    - Kiểm tra sĩ số.
    2. Kiểm tra bài cũ
    - Đặc điểm chung của ngành giun tròn?
    3. Bài học
    - Giun đất sống ở đâu? Em thấy giun đất vào thời gian nào trong ngày?
    Hoạt động 1: Cấu tạo của giun đất
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    - GV yêu cầu HS đọc SGK, quan sát hình 15.1; 15.2; 15.3; 15.4 ở SGK và trả lời câu hỏi:
    - Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp với lối sống chui rúc trong đất như thế nào?
    - So sánh với giun tròn, tìm ra cơ quan và hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đất?
    - Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu tạo như thế nào?
    - GV ghi ý kiến của các nhóm lên bảng và phần bổ sung.
    - GV giảng giải một số vấn đề:
    + Khoang cơ thể chính thức có chứa dịch ( cơ thể căng.
    + Thành cơ thể có lớp mô bì tiết chất nhầy ( da trơn.
    + Dạ dày có thành cơ dày có khả năng co bóp nghiền thức ăn.
    + Hệ thần kinh: tập trung, chuỗi hạch (hạch là nơi tập trung tế bào thần kinh).
    + Hệ tuần hoàn: GV vẽ sơ đồ lên bảng để giảng giải: di chuyển của máu.
    - GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của giun đất.
    - GV cần bổ sung thêm cho hoàn chỉnh kết luận.
    - Cá nhân đọc thông tin và quan sát hình vẽ SGK, ghi nhớ kiến thức.
    - Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến và trả lời câu hỏi:
    - Yêu cầu nêu được:
    + Hình dạng cơ thể.
    + Vòng tơ ở mỗi đốt.
    + Hệ cơ quan mới xuất hiện: hệ tuần hoàn (có mạch lưng, mạch bụng, mao quản da, tim đơn giản).
    + Hệ tiêu hoá: phân hoá rõ có enzim tiêu hoá thức ăn.
    + Hệ thần kinh: tiến hoá hơn, tập trung thành chuỗi, có hạch.
    - Đại diện nhóm trình bày đáp án, các nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ sung.


    - HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức.





    - HS tự rút ra kết luận.
    
    
    Kết luận:
    - Cấu tạo ngoài:
    + Cơ thể dài, thuôn hai đầu.
    + Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên).
    + Chất nhầy giúp da trơn.
    + Có đai sinh dục và lỗ sinh dục.
    - Cấu tạo trong:
    + Có khoang cơ thể chính thức, chứa dịch.
    + Hệ tiêu hoá: phân hoá rõ: lỗ miệng ( hầu ( thực quản ( diều, dạ dày cơ ( ruột tịt ( hậu môn.
    + Hệ tuần hoàn: Mạch lưng, mạch bụng, vòng hầu (tim đơn giản), tuần hoàn kín.
    + Hệ thần
     
    Gửi ý kiến