Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tổng kết chương cơ học vật lí 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:43' 25-05-2011
    Dung lượng: 612.0 KB
    Số lượt tải: 89
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng
    thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp
    Tổng kết chương 1:
    CƠ HỌC

    LỰC – KHỐI LƯỢNG
    CÁC PHÉP ĐO
    MÁY CƠ ĐƠN GIẢN
    A. ÔN TẬP
    Độ dài: (l)
    mét
    (m)
    Thước.
    Thể tích chất lỏng: (V)
    Bình chia độ.
    Lực: (F)
    Lực kế.
    Khối lượng: (m)
    Cân.
    (kg/m3)
    kilôgam trên
    mét khối
    (kg)
    kilôgam
    (N)
    Niutơn
    (m3)
    mét khối
    (N/m3)
    Niu tơn trên
    mét khối
    Khối lượng riêng (D)
    Trọng lượng riêng (d)
    HOÀN THÀNH BẢNG SAU
    A. ÔN TẬP
    2) Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực
    3) Làm vật biến đổi chuyển động hoặc biến dạng vật hoặc cả hai kết quả trên cùng xảy ra đồng thời.
    4) Hai lực đó gọi là hai lực cân bằng.
    5) Lực hút của trái đất lên các vật gọi là trọng lực
    6) Lực đó được gọi là lực đàn hồi.
    7) Số 1kg chỉ khối lượng kem giặt VISO trong hộp.
    8) 7800kg/m3 là của sắt.
    khối lượng riêng
    A. ÔN TẬP
    10) Công thức liên hệ giữa khối lượng và trọng lượng
    trong đó: P – Trọng lượng (N)
    m – Khối lượng (kg)
    11) Công thức tính khối lượng riêng
    trong đó: V – Thể tích (m3)
    m – Khối lượng (kg)
    D – Khối lượng riêng (kg/m3)
    m
    D = ------
    V
    P=10.m
    13) a. Dùng ……………………để kéo thùng bê tông lên cao để đổ trần nhà
    b. Dùng ……………………….để đưa thùng phuy nặng từ mặt đường lên sàn xe tải
    c. Cái chắn ô tô tại những điểm bán vé trên đường cao tốc là ứng dụng của ……………………….
    Ròng rọc.
    Mặt phẳng nghiêng.
    Đòn bẩy.
    A. ÔN TẬP
    Câu 1.Hãy dùng các từ trong 3 ô sau để viết thành 5 câu khác nhau.
    - Con trâu
    - Người thủ môn bóng đá
    Chiếc kỡm nhổ đinh
    Thanh nam châm
    - Chiếc vợt bóng bàn
    - Lực hút
    Lực đẩy
    - Lực kéo
    - Quả bóng đá
    - Quả bóng bàn
    - Cái cày
    - Cái đinh
    - Miếng sắt
    Thanh nam châm
    Lực hút
    VD:
    tác dụng
    lên
    Cái đinh
    Thanh nam châm
    Lực hút
    B. VẬN DỤNG
    1
    2
    3
    Nặng nhất
    Nhẹ nhất
    Cho khối lượng riêng của chì là: D1 =11300Kg/m3, của sắt là : D2=7800Kg/m3, của nhôm là :D3 = 2700 Kg/m3
    V1 = V2 = V3
    m1 > m2 > m3
    => D1 > D2 > D3
    => Chì Sắt Nhôm
    B. VẬN DỤNG
    Câu 3
    KÉO CẮT GIẤY
    KÉO CẮT KIM LOẠI
    Cắt giấy cần lực nhỏ, lưỡi kéo dài giúp ta cắt nhanh hơn
    Cắt kim loại cần lực lớn, tay cầm dài giúp lực mà tay tác dụng vào kéo nhỏ hơn lực mà lưỡ kéo tác dụng vào tấm kim loại
    B. VẬN DỤNG
    Câu 6:
    R
    Ò
    N

    G
    C

    R
    Đ
    G
    N
    B
    Ì
    N
    H
    C
    H
    I
    A
    T
    Í
    M
    Á
    Y
    Đ

    H

    T
    C
    H
    C
    Ơ
    Đ
    Ơ
    N
    G
    I

    N
    M

    T
    P
    H

    N
    G
    N
    G
    H
    I
    Ê
    N
    G
    T
    R

    N
    G
    L

    C
    P
    A
    L
    Ă
    N
    G
    R
    Ò
    N

    G
    C

    R
    Đ
    G
    N
    B
    N
    H
    C
    H
    A
    T
    Í
    M
    Á
    Y
    Đ

    H

    T
    C
    H
    C
    Ơ
    Đ
    Ơ
    N
    G
    I

    N
    M

    T
    P
    H

    N
    G
    N
    G
    H
    I
    Ê
    N
    T
    R

    N
    G
    L

    C
    P
    A
    L
    Ă
    N
    Ô số 1 - 11 chữ cái: Máy cơ đơn giản giúp làm thay đổi độ lớn của lực
    Ô số 6 - 8 chữ cái: Lực hút của trái đất tác dụng lên vật
    Ô số 4 - 12 chữ cái: dụng cụ giúp con người làm việc dễ dàng hơn
    Ô số 3 - 7 chữ cái: Phần không gian mà vật chiếm chỗ
    Ô số 5 - 15 chữ cái: Dụng cụ giúp làm thay đổi cả độ lớn và hướng của lực
    Ô số 2 - 10 chữ cái : Đây là dụng cụ dùng để đo thể tích
    Ô số 7 - 6 chữ cái: Thiết bị gồm cả ròng rọc động và ròng rọc cố định
    1
    2
    3
    5
    4
    6
    Ô số 1 - 8 ch? cái: Lực hút của trái đất tác dụng lên vật
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Ô số 2 - 9 ch? cái: Dại lượng chỉ lượng chất chứa trong vật
    Ô số 3 - 6 ch?cái: Cái gỡ dùng để đo khối lượng
    Ô số 4 - 9 ch?cái: Lực mà lò xo tác dụng lên tay ta khi tay ép lò xo lại
    Ô số 5 - 6 ch? cái: Máy cơ đơn giản có điểm tựa
    Ô số 6 - 8 ch? cái: Dụng cụ mà thợ may thường dùng để lấy số đo cơ thể khách hàng
    Từ nằm trong các ô in đậm theo hàng dọc chỉ khái niệm gỡ?
    B. TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    DẶN DÒ
    Ôn tập chương 1
    Làm bài tập trong sách BT
    - Chuẩn bị bài 18
    TIẾT 10
    TỔNG KẾT CHƯƠNG I: QUANG HỌC
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ DỒI DÀO SỨC KHOẺ
    CHÚC CÁC EM HỌC SINH CÓ KẾT QUẢ CAO TRONG HỌC TẬP
    B. VẬN DỤNG
    Khối lượng tịnh: 1kg
    Bài tập: Tính khối lượng và trọng lượng của một khối đá có thể tích 0,5 m2. Biết khối lượng riêng của của đá là 2600 kg/m3
     
    Gửi ý kiến