Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg TV.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Z6179046402785_d8033d7264b032f86815e93440b26107.jpg Chia_se_sach.jpg Picture3.png Picture2.jpg 1.jpg TG07.jpg Trai_dat_anh.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Dieu_che_oxygen.flv Z3709182679573_41208eee791c18f991b1b53b1a2c579f.jpg 2207243317987427219.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Tĩnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề luyện GKI Lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Anh
    Ngày gửi: 22h:25' 04-11-2017
    Dung lượng: 38.5 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    LUYỆN ĐỀ
    Đề 1
    Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Số 47032 đọc là:
    a. Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.
    b. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai
    c. Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai
    d. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai
    Câu 2: Trong các số 678387 chữ số 6 ở hàng ……, lớp……
    A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
    B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
    C. Hàng nghìn, lớp nghìn
    D. Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị
    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm của:
    a. 5 tạ 8kg =…..kg
    A. 500              B.580             C.508             D.518
    b. 2 phút 10 giây =………giây
    A. 110               B. 120            C. 130             D.140
    Câu 4: Kết quả của các phép tính là:
    a. 769564 + 40526
    A. 810090                  B. 810190             C. 811090               D. 810091
    b) 62975 – 24138
    A. 38837                B. 37837              C. 38937                 D. 37847
    Câu 5: Tìm x
          x – 425 = 625                       1200 – x = 666
    ………………………… ……………………………….
    ………………………… ……………………………….
    ………………………… ……………………………….
    Câu 6:Trong thư viện có 1800 cuốn sách, trong đó số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 1000 cuốn.Hỏi trong thư viện có bao nhiêu cuốn sách mỗi loại?

    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    Câu 7: Tính giá trị của biểu thức 120 + b x 7 với b = 9
    …………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………….


    ĐỀ 2
    Phần I: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
    1/ Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là:
    a. 500                 b. 50000                 c. 500000                d. 5000000
    2/ Số lớn nhất trong các số 725369; 725396; 725936; 725693
    a. 725936.                b. 725396                c. 725369              d. 725693
    3/ 3 tạ 60 kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :
    a. 306                b. 603                c. 360                 d. 3600
    4/ Hai sô có tổng là 60 hiệu 18 lần lượt sô bé, sô lớn là:
    a. 21, 39              b. 23,37              c. 20,40            d. 10,50
    5/ Trung bình cộng của các số 10 ; 30 ; 50; 70 là :
    a. 40               b. 30                c. 20               d. 10
    Phần II:
    Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
    a) 514626 + 8236                    b) 987864 - 783251
    Câu 2: Cho hình tứ giác ABCD
    
    a/ Cặp cạnh song song là:……………………………………………………………..
    b/ Các cặp cạnh vuông góc là:………………………………………………………..
    c/ Góc tù là góc:……………………………………………………………………….
    d/ Góc nhọn là góc:……………………………………………………………………
    Câu 3: Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 15 cm.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    Câu 4: Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 45 tuổi. Con ít hơn mẹ 27 tuổi. Tính tuổi con và tuổi mẹ.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….

     
    Gửi ý kiến